Nhận xét về tác dụng của lò xo lên xe.. - Xe tác dụng lực kéo lên lò xo... C3: Nam châm tác dụng lực hút lên quả nặng?. C3 Nhận xét về tác dụng của nam châm lên quả nặng?.2. TIẾT 5: LỰC
Trang 1GIÁO VIÊN: ĐỖ VŨ HƯNG
MÔN: VẬT LÍ 6
Năm học: 2012-2013
Trang 21 Khối lượng của một vật cho biết điều gì?
2 Trong hệ thống đo lường hợp pháp của
Việt Nam, đơn vị đo khối lượng là gì?
3 Kể tên một số loại cân thường dùng?
Trang 32
Trang 5Xe lăn
Trang 6TIẾT 5: LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG
Trang 7Lò xo
Trang 8Khi ta kéo xe cho lò xo dãn ra, hãy:
1 Nhận xét về tác dụng của lò xo lên xe?
2 Nhận xét về tác dụng của xe lên lò xo?
TIẾT 5: LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG
C2: - Lò xo tác dụng lực kéo lên xe
- Xe tác dụng lực kéo lên lò xo
Trang 10C3: Nam châm tác dụng lực hút lên quả nặng
C3
Nhận xét về tác dụng của nam châm lên quả nặng?
Trang 11chỗ trống trong các câu sau:
làm cho lò xo bị dãn dài ra
c) Nam chân đã tác dụng lên quả nặng một (5)……
lực hút
Trang 12Ở hình vẽ đầu bài, ai tác dụng lực lên cái tủ? Vì sao?
1
2
Trang 14TIẾT 5: LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG
Phương của lực
Chiều của
lực
Trang 16C5 Hãy xác định phương và chiều của lực do nam châm tác dụng lên quả nặng trong thí nghiệm ở H6.3.
Trang 18Sợi dây sẽ chuyển động như thế nào nếu
đội kéo co bên trái yếu hơn?
Trang 19Sợi dây đứng yên
Trang 21chỗ trống trong các câu sau:
a) Nếu đội kéo co mạnh ngang nhau thì họ sẽ tác dụng
lên dây hai lực (1) ……… Sợi dây chịu tác dụng
của hai lực cân bằng thì sẽ (2)………
b) Lực do đội bên phải tác dụng lên dây có phương dọc
theo sợi dây, có chiều hướng về bên phải Lực do đội
bên trái tác dụng lên dây có phương dọc theo sợi dây,
có (3)… …… hướng về bên trái
c) Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng
(4) ……… nhưng ngược (5) ………., tác dụng vào
chiều
Trang 22Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như
TIẾT 5: LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG
Trang 23a) Gió tác dụng vào buồm một……….
b/ Đầu tàu tác dụng vào toa tàu một ……… ……
Trang 24HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Trả lời các câu hỏi sau vào vở bài tập:
1 Lực là gì? Lấy 3 ví dụ minh hoạ?
2 Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy 03 ví dụ minh hoạ?
* Bài tập về nhà: 6.1, 6.2, 6.3, 6.9, 6.10, 6.12 (SBT/21-23).