+ Tranh phóng to H 1.2: các cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen.. Cho VD.- Phát biểu được nội dung quy luật phân li và giải thích kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen.. Kỹ
Trang 1Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:
Ngày dạy : Phần I
DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN Bài 1 MENĐEN VÀ DI TRUYỀN HỌC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh trình bày được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của Di truyền học
- Học sinh hiểu được công lao to lớn và phương pháp phân tích thế hệ lai của Menđen
- Hiểu và nêu được một số thuật ngữ, kí hiệu cơ bản của di truyền học
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Phát triển tư duy phân tích so sánh
3 Thái độ:
X©y dùng ý thøc tù gi¸c, thãi quen häc tËp bé m«n
II Phương tiện:
- GV: + Tranh hay ảnh chân dung của Menđen, tiểu sử Menđen
+ Tranh phóng to H 1.2: các cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen
- HS: + Xem trước nội dung trong SGK
+ Quan sát 1 số hiện tượng di truyền và biến dị trong tự nhiên
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (05 phút)
- GV điểm danh, sinh hoạt 1 số nội quy – phương thức học tập bộ môn
- Chia nhóm cho hoạt động dạy và học ( sử dụng lâu dài)
2 Bài mới:
a/ Mở bài: (02 phút)
Trong đàn gà con mới nở, quan sát 1 số đặc điểm bên ngoài ta thấy 1 số gà con giống hệt gà mẹ, ngược lại 1 – 2 con có đặc điểm khác so với bố mẹ Vì sao con được sinh ra lại có những tính trạng giống hay khác bố, mẹ ? Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu ở bài hôm nay “Menđen và Di truyền học ”
b/ Phát triển bài:
I DI TRUYỀN HỌC: (15 phút)
Hoạt động của GV
- Năm học này chúng ta
nghiên cứu 1 môn học rất
quan trọng đối với đời sống
I Di truyền học:
Trang 2và sản xuất: Đó là môn
DTH DTH nghiên cứu 2 đặc
điểm cơ bản của sự sống là
hiện tường DT và BD Chúng
ta hãy tìm hiểu xem hiện
tượng DT và BD là gì?
- GV cho HS đọc to khái
niệm Di truyền và Biến dị
thuộc mục I trong SGK
- GV nêu thêm 1 vài VD về
hiện tượng Di truyền :
+ Trong 1 gia đình có 1
cháu bé mới sinh, người ta
thường tìm hiểu xem cháu bé
có đặc điểm nào giống bố,
mẹ VD: mắt, mũi giống bố
+ Gà ri vẫn giữ được đặc
điểm: Thịt thơm ngon, ấp
khỏe.
- GV nêu câu hỏi: Qua các
vấn đề trên cho biết những
đặc điểm mà thế hệ trước
truyền cho thế hệ sau thuộc
loại đặc điểm nào ?
- GV giải thích : Con cái chỉ
giống bố mẹ ở 1 số đặc điểm
→ Di truyền , còn khác bố
mẹ và khác nhau nhiều chi
tiết → Biến dị 2 hiện tượng
này thể hiện song song và
gắn liền với quá trình SS.
- GV yêu cầu HS liên hệ
bản thân để xác định xem
mình giống và khác bố mẹ ở
những đặc điểm nào?
- GV yêu cầu HS đọc tiếp
T.tin mục I trong SGK GV
nêu câu hỏi:
+ Nhiệm vụ của DTH là
gì ?
- HS đọc khái niệm Di truyền và Biến dị trong SGK Tự bản thân ghi nhận khái niệm
- HS ghi nhận và phân tích các VD do GV đưa ra
- HS: Đó là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của 1 cơ thể.
- HS phân biệt Di truyền và Biến dị Thấy được mối quan hệ giữa 2 quá trình
- Tự liên hệ bản thân: so sánh 1 số đặc điểm: hình dạng tai, mắt, màu da
(giống hay khác ?)
- HS đọc T.tin Suy nghĩ rút
ra câu trả lời theo T.tin SGK:
+ Nghiên cứu bản chất và tính quy luật của Di truyền
- Di truyền học nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng Di truyền và Biến dị
Trang 3+ Di truyền học có ý nghĩa
của ntn?
- GV giải thích thêm: Di
truyền học giúp y học chẩn
đoán, phát hiện bệnh di
truyền, tìm ra nguyên nhân
gây bệnh và đề ra được
phương pháp phòng và chữa
bệnh di truyền
- GV gọi 1 HS nhắc lại
nhiệm vụ , nội dung và ý
nghĩa của Di truyền học
và Biến dị + Di truyền học là 1 ngành mũi nhọn trong sinh học hiện đại là cơ sở lí thuyết của khoa học chọn giống, có vai trò lớn lao đối với y học, đặc biệt có tầm quan trọng trong công nghệ sinh học hiện đại.
- Di truyền học có vai trò quan trọng không chỉ về
lí thuyết mà còn có giá trị thực tiễn cho khoa học chọn giống và y học, đặc biệt là trong công nghệ sinh học hiện đại
Chuyển ý: Di truyền học do ai nghiên cứu ra và thực hiện bằng phương pháp
nào ?
II MENĐEN – NGƯỜI ĐẶT NỀN MÓNG CHO DI TRUYỀN HỌC:(10 phút)
Mục tiêu: Biết tiểu sử của Menđen Hiểu được công lao và trình bày
được phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen.
Hoạt động của GV
- GV treo ảnh Menđen, gọi
HS đọc T.tin mục II SGK
- GV nội dung cơ bản của PP
phân tích các thế hệ lai của
Menđen gồm những điểm
nào ?
+ Vì sao đối tượng của
Menđen đem lai lại là đậu
Hà Lan ? (hoa lưỡng tính, tự
thụ phấn khá nghiêm ngặt
nên không bị lai tạp bởi các
cây khác).
+ Vì sao đối tượng đem lai
phải là giống TC ?
Hoạt động của HS
- HS quan sát ảnh của Menđen
- 1 HS đọc T.tin SGK Qua đó HS khác theo dõi biết được tiểu sử Menđen và nội dung của phương pháp phân tích các thế hệ lai
- Lai các cặp bố mẹ khác về 1 hoặc 1 số cặp tính trạng thuần chủng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
- Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được Từ đó rút ra quy luật
Di truyền các tính trạng
Nội dung
II Menđen – người đặt nền móng cho di truyền học:
Trang 4- GV cho HS quan sát H1.2
SGK và nêu nhận xét về đặc
điểm của từng cặp tính trạng
đem lai
- GV: Nếu qua nhiều đời, tất
cả các hạt thu được đều là
hạt trơn thì giống đậu có tính
trạng hạt trơn là thuần
chủng , nếu xuất hiện hạt
nhăn là không thuần chủng
(phải loại bỏ).
- GV kết luận: Chính nhờ
nghiên cứu trên đối tượng TC
đã giúp Menđen tìm ra quy
Bằng PP phân tích các
thế hệ lai, Menđen đã phát minh ra các quy luật di truyền từ thực nghiệm, đặt nền móng cho Di
truyền học
III MỘT SỐ THUẬT NGỮ VÀ KÍ HIỆU CƠ BẢN CỦA DTH: (07 phút)
Mục tiêu: HS hiểu 1 số thuật ngữ (khái niệm) củaDi truyền học , hiểu 1
số kí hiệu và cách ghi kí hiệu Di truyền học
Hoạt động của GV
- Gọi 1 HS đọc T.tin mục
III (phần 1 số thuật ngữ)
trong SGK
- GV yêu cầu HS nêu VD ở
mỗi khái niệm
- Gọi 1 HS khác đọc phần
1 số kí hiệu trong SGK
(mục III)
- GV lưu ý HS:
♀: Chiếc gương soi
Hoạt động của HS
- HS đọc T.tin SGK Biết được 1 số khái niệm: Tính trạng , cặp tính trạng tương phản, nhân tố di truyền , giống (dòng)thuần chủng
VD: Tính trạng : thân cao, quả tròn
Tính trạng tương phản: thân cao và thân thấp
Nhân tố di truyền quy định màu sắc hoa
- 1 HS đọc T.tin SGK Hiểu
1 số kí hiệu: P, G, F, (F1,
F2 )-HS ghi nhận
Nội dung III Một số thuật ngữ và
kí hiệu cơ bản của DTH:
1 Một số thuật ngữ :
- Tính trạng : những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể
- Cặp tính trạng tương phản: hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng
- Nhân tố di truyền : quy định các tính trạng của sinh vật
- Giống (dòng) thuần chủng: giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống thế hệ trước
Trang 5của thần vệ nữ – Venus –
thần thoại Hy Lạp (chỉ giao
tử cái hoặc cơ thể cái)
♂: Cái khiên và
ngọn mác của thần chiến
tranh - Mark (chỉ giao tử
đực hoặc cơ thể đực)
2 Một số ký hiệu:
- P : cặp bố, mẹ xuất phát
- X : phép lai
- G : giao tử
♂ : §ùc; ♀: C¸i
- F : thế hệ con (F1 con thứ
1 của P; F2 thế hệ thứ 2 sinh ra từ F1 do sự tự thụ phấn hoặc giao phấn )
3 Củng cố – đánh giá: (04 phút)
1 Trình bày đối tượng, nội dung và ý nghĩa thực tiễn của Di truền học
2 Nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen gồm những điểm nào ?
3 Em hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất
a Tính trạng : là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của 1 cơ thể
b Cặp tính trạng tương phản: là 2 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng
c Dòng thuần chủng : là giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống thế hệ trước
d Cả a, b, c đều đúng
Đáp án: Câu d
4 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (02 phút)
- Học bài, trả lời câu hỏi 4* trong SGK (không bắt buộc)
- Đọc mục “Em có biết”
- Xem trước bài 2 “Lai 1 cặp tính trạng ”
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 6- Nêu được các khái niệm kiểu hình, tính trạng trội, tính trạng lặn Cho VD.
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li và giải thích kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen viết sơ đồ lai một cặp tính trạng
2 Kỹ năng:
- Phân tích được thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen
- Giải thích được kết quả thí nghiệm theo quan niệm của Menđen Hiểu cách làm thí nghiệm của Menđen với cây đậu Hà Lan
- Rèn luyện được kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 Thái độ:
Cđng cè niỊm tin khoa häc khi nghiªn cøu tÝnh quy luËt cđa hiƯn tỵng di truyỊn
II Phương tiện:
- GV: Tranh phóng to H 2.1 và 2.2 SGK (Sơ đồ thụ phấn nhân tạo trên hoa đậu Hà Lan và sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan)+ bảng phụ
- HS: Xem trước nội dung trong SGK; các kiến thức về di truyền (tiết 1)
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (02 phút)
+ Trình bày đối tượng , nội dung và ý nghĩa thực tiễn của Di truyền học
+ Trình bày nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen
3 Bài mới:
a/ Mở bài: (01 phút)
Bằng phương pháp phân tích các thế hệ lai, Menđen đã phát minh ra các quy luật di truyền từ thực nghiệm Đó là những quy luật nào ? nội dung của các quy luật là
gì ?
b/ Phát triển bài:
I THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN: (15 phút)
Trang 7Muùc tieõu: - Hieồu ủửụùc caựch laứm thớ nghieọm cuỷa Menủen vụựi ủaọu Haứ Lan Bieỏt
khaựi nieọm Kieồu hỡnh laứ gỡ ? Neõu ủửụùc VD veà kieồu hỡnh
- Hieồu ủửụùc 1 soỏ khaựi nieọm: Tớnh traùng troọi, tớnh traùng laởn.
- Tửứ soỏ lieọu thớ nghieọm cuỷa Menủen HS bieỏt ủửa ra tổ leọ KH ụỷ F 2
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS ủoùc quaự
trỡnh laứm thớ nghieọm vaứ
keỏt quaỷ thớ nghieọm cuỷa
Menủen
- Tieỏp tuùc yeõu caàu HS
quan saựt H 2.1 sụ ủoà thuù
phaỏn nhaõn taùo treõn hoa
ủaọu Haứ Lan
- GV yeõu caàu HS ủoùc tieỏp
T.tin phớa dửụựi baỷng 2
- GV neõu vaỏn ủeà:
+ Caực tớnh traùng cuỷa cụ
theồ nhử: hoa ủoỷ, hoa traộng,
thaõn cao, thaõn luứn goùi laứ
gỡ ?
+ Vaọy kieồu hỡnh laứ gỡ ?
- GV tieỏp tuùc cho HS thửùc
hieọn leọnh SGK Goùi 1 HS
leõn baỷng ủieàn vaứo coọt “tổ
leọ KH ụỷ F2” vaứo baỷng keỷ
saỹn
- GV nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn:
Tổ leọ cuỷa caực pheựp lai ủeàu
saộp xổ 3 : 1.
- GV goùi 1 HS ủoùc tieỏp
T.tin SGK ẹaởt caõu hoỷi:
+ Theỏ naứo laứ tớnh traùng
troọi ?
+ Theỏ naứo laứ tớnh traùng
laởn ?
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- 1 HS ủoùc caựch laứm thớ nghieọm cuỷa Menủen, ủoùc keỏt quaỷ baỷng 2 sau ủoự ủoùc thieỏp ủoaùn T.tin dửụựi baỷng 2
- HS quan saựt H 2.1 SGK keỏt hụùp vụựi H 2.1 phoựng to cuỷa
GV ⇒ HS keỏt hụùp T.tin bieỏt vaứ hieồu caựch laứm thớ nghieọm cuỷa Menủen treõn ủaọu Haứ Lan
- HS ủoùc thieỏp ủoaùn T.tin dửụựi baỷng 2
- HS keỏt hụùp T.tin SGK traỷ lụứi:
+ Caực tớnh traùng cuỷa cụ theồ nhử: hoa ủoỷ, hoa traộng, thaõn cao goùi laứ KH.
+ Kieồu hỡnh laứ toồ hụùp toaứn boọ caực tớnh traùng cuỷa cụ theồ.
- HS ủoùc leọnh vaứ chia tổ leọ
KH thu ủửụùc qua thớ nghieọm cuỷa Menủen 1 HS ủieàn keỏt quaỷ vaứo baỷng
705hoa ủoỷ; 224 hoa traộng - 3,147:1~3:1
787 thaõn cao; 277 thaõn luứn - 2,84:1~3:1
428 quaỷ luùc; 152 quaỷ vaứng - 2,8:1 ~3:1
- HS ủoùc T.tin, suy nghổ traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Tớnh traùng troọi laứ TT bieồu hieọn ụỷ F 1
+ Tớnh traùng laởn ủeỏn F 2 mụựi bieồu hieọn.
Noọi dung
I Thớ nghieọm cuỷa Menủen:
a Thớ nghieọm : Lai 2 giống đậu Hà Lan
khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tơng phảnVD: P: Hoa đỏ x Hoa trắng
F1: Hoa đỏ
F2: 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng
b Các khái niệm:
- Kiểu hình: tổ hợp các tính trạng của cơ thể VD: thaõn cao , hoa ủoỷ,
- Tính trạng trội : là tính trạng biểu hiện ở F1
- Tính trạng lặn : là tính trạng đến F2 mới đợc biểu
Trang 8- Yêu cầu HS đọc lệnh
SGK, thảo luận nhóm (2’)
để điền vào chỗ “ ”
“Khi lai 2 bố mẹ khác
nhau về 1cặp tính trang
thuần chủng tương phản
thì F 1 (1) .về tính trạng
của bố hoặc mẹ, còn F 2 có
sự phân li tính trạng theo
tỉ lệ trung bình ( 2 )
.
- GV gọi lần lượt đại diện
các nhóm trình bày kết
quả GV nhận xét → thống
F1 đồng tính , còn F2 phân
li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
Chuyển ý: Vì sao kết quả thí nghiệm thu được F1 đồng tính, đến F2 phân tính theo tỉ lệ sắp xỉ 3 trội : 1 lặn, giải thích kết quả thí nghiệm ntn?
II MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM: (20 phút) Mục tiêu: Biết giải thích kết quả thí nghiệm của Menđen bằng sự phân li
và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh Trình bày được quy luật phân li của Menđen và biết cách viết sơ đồ lai
Trang 9Trường THCS Long Vĩnh Giáo án sinh 9 – Tập I
Thạch Văn Trai Trang 9
- GV yêu cầu HS đọc
T.tin SGK
- Tiếp tục cho HS quan
sát H 2.3 SGK
- GV nêu câu hỏi:
+ Theo Menđen, mỗi tính
trạng trên cơ thể SV do
yếu tố nào quy định ?
+Menđen ký hiệu các cặp
nhân tố DT ntn?
+ Trong TB sinh dưỡng
cặp nhân tố di truyền tồn
+ Trong quá trình phát
sinh giao tử cây hoa đỏ
TC cho mấy loại giao tử ?
+ Cây hoa trắng TC cho
mấy loại giao tử ?
+Trong quá trình thụ tinh
F 1 có KG, KH ntn?
- GV yêu cầu HS thực
hiện lệnh SGK
+ Tỉ lệ các loại giao tử ở
F 1 và tỉ lệ các loại hợp tử
ở F 2 ?
+ Tại sao F 2 lại có tỉ lệ 3
hoa đỏ : 1 hoa trắng ?
+ Mỗi tính trạng trên cơ thể
SV do 1 cặp nhân tố di truyền (gen) quy định.
+ Nhân tố DT A quy định
TT trội ( hoa đỏ ) + Nhân tố DT a quy định
TT lặn ( hoa trắng) + Cặp nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp tương ứng quy định kiểu hình của
cơ thể.
+Hoa đỏ TC cặp nhân tố
DT là : AA +Hoa trắng TC có cặp nhân tố DT là : aa
+Cây hoa đỏ cho một loại giao tử : A
+Cây hoa trắng cho một loại giao tử:a
+ Vì ở F 2 các tổ hợp AA và
Aa đều biểu hiện kiểu hình trội (A trội hơn a, nên A lấn át a trong tổ hợp Aa) nên cho hoa đỏ ⇒ kết quả: 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.
+ Menđen giải thích sự phân
li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh Đó là
cơ chế di truyền các tính
II Menđen giải thích kết quả thí nghiệm:
- Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm bằng sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền (gen) quy định cặp tính trạng tương
Trang 104 Cuỷng coỏ – ủaựnh giaự: (04 phuựt)
1 Neõu khaựi nieọm kieồu hỡnh , tớnh traùng troọi ,tớnh traùng laởn vaứ cho VD minh hoaù
2 Trỡnh baứy thớ nghieọm lai moọt caởp tớnh traùng vaứ giaỷi thớch keỏt quaỷ thớ nghieọm cuỷa Menủen
3 Cho lai ủaọu hoa ủoỷ (troọi) ụỷ F2 vụựi ủaọu hoa traộng (laởn), coự maỏy sụ ủoà lai ? ẹaựp aựn: 2 sụ ủoà lai: AA x aa vaứ Aa x aa
4 Haừy khoanh troứn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:
a Caực giao tửỷ ủửụùc toồ hụùp moọt caựch ngaóu nhieõn trong quaự trỡnh thuù tinh
b Caởp nhaõn toỏ di truyeàn ủửụùc phaõn li trong quaự trỡnh phaựt sinh giao tửỷ
c Caực giao tửỷ mang gen troọi aựt caực giao tửỷ mang gen laởn ủeồ deó thửùc hieọn pheựp lai
d Caỷ a vaứ b
ẹaựp aựn: Caõu d
5 Daởn doứ – hửụựng daón veà nhaứ: (02 phuựt)
- Hoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi 1,2,3 SGK
- Laứm baứi taọp 4 T10 SGK (GV hớng dẫn cách quy ớc gen và viết sơ đồ lai)
- Xem trửụực baứi 3 “Lai moọt caởp tớnh traùng ”(TT) SGK
* Ruựt kinh nghieọm:
Trang 11
- Trỡnh baứy ủửụùc noọi dung, muùc ủớch vaứ ửựng duùng cuỷa pheựp lai phaõn tớch.
- Neõu ủửụùc caực khaựi nieọm: kieồu gen, theồ ủoàng hụùp, theồ dũ hụùp ChoVD
- Hiểu và giải thích đợc vì sao quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong những
điều kiện nhất định
- Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa quy luaọt phaõn li ủoỏi vụựi lúnh vửùc saỷn xuaỏt
- Hieồu vaứ phaõn bieọt ủửụùc sửù di truyeàn troọi khoõng hoaứn toaứn( di truyeàn trung gian) vụựi di truyeàn troọi hoaứn toaứn
2 Kyừ naờng:
- Phaựt trieồn tử duy lớ luaọn nhử phaõn tớch, so saựnh , luyeọn vieỏt sụ ủoà lai
3 Thaựi ủoọ:
Tớnh khoa hoùc trong nghieõn cửựu thửùc nghieọm
II Phửụng tieọn:
- GV: tranh phoựng to H 3 tr.12 SGK (Troọi khoõng hoaứn toaứn)+ baỷng phuù
- HS: Caực kieỏn thửực veà lai moọt caởp tớnh traùng (Tieỏt 2)
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 OÅn ủũnh: (01 phuựt)
KTSS – ghi teõn HS vaộng
2 Kieồm tra baứi cuừ: (03 phuựt)
- Neõu khaựi nieọm kieồu hỡnh , cho vớ duù Phaựt bieồu noọi dung cuỷa quy luaọt phaõn li
- Menủen giaỷi thớch keỏt quaỷ thớ nghieọm treõn ủaọu Haứ Lan nhử theỏ naứo ?
3 Baứi mụựi:
a/ Mụỷ baứi: (02 phuựt)
Baống PP phaõn tớch caực theỏ heọ lai, khi lai 2 cụ theồ boỏ meù khaực nhau veà 1 caởp
TT TC tửụng phaỷn → F2 phaõn li 3 troọi : 1 laởn Nhử vaọy KG troọi coự 2 KG: AA vaứ Aa Laứm theỏ naứo ủeồ xaực ủũnh ủửụùc KG cuỷa caự theồ mang tớnh troọi ủeồ ửựng duùng vaứo saỷn xuaỏt? Tửụng quan troọi – laởn coự yự nghúa gỡ ?
b/ Phaựt trieồn baứi:
III – LAI PHAÂN TÍCH: (25 phuựt)
Muùc tieõu: HS xaực ủũnh KG cuỷa caự theồ mang TT troọi baống pheựp lai phaõn tớch.
Trang 12Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS ủoùc T.tin
phaàn III trong SGK GV neõu
caõu hoỷi:
+ KG laứ gỡ ?cho VD
+Theỏ naứo laứ theồ ủoàng hụùp ?
Theồ dũ hụùp ?
- GV nhaọn xeựt, boồ sung
- Yeõu caàu 1 HS ủoùc phaàn
leọnh SGK Cho HS thaỷo
luaọn nhoựm (6’) ủeồ traỷ lụứi
caõu hoỷi:
+ Haừy xaực ủũnh keỏt quaỷ
cuỷa nhửừng pheựp lai sau:
P: Hoa ủoỷ x Hoa traộng
P: Hoa ủoỷ x Hoa traộng
Aa aa
+ Laứm theỏ naứo ủeồ xaực ủũnh
ủửụùc KG cuỷa caự theồ mang
TT troọi ?
+ Vaọy theỏ naứo laứ pheựp lai
phaõn tớch ?
- Yeõu caàu HS ủieàn tửứ thớch
hụùp vaứo choó troỏng trong
caõu sau ủaõy:
Pheựp lai phaõn tớch laứ pheựp
lai giửừa caự theồ mang TT
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS ủoùc T.tin, traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ KG laứ toồ hụùp toaứn boọ caực gen trong TB cuỷa cụ theồ
VD : KG AA -> hoa ủoỷ, + Theồ ẹH goàm 2 gen tửụng ửựng gioỏng nhau (AA hay aa)
Theồ dũ hụùp goàm 2 gen tửụng ửựng khaực nhau (Aa).
- HS ghi nhụự khaựi nieọm
- HS thửùc hieọn leọnh , traỷ lụứi:
- ẹaùi dieọn 2 nhoựm leõn vieỏt
sụ ủoà lai :
+ Xaực ủũnh keỏt quaỷ cuỷa pheựp lai:
* P: Hoa ủoỷ x Hoa traộng
AA aa G: A a F1: Aa (100%) hoa ủoỷ.
* P: Hoa ủoỷ x Hoa traộng
Aa aa G: A , a a
F 1 : 1Aa : 1aa
50% hoa ủoỷ : 50% hoa traộng.
+ ẹeồ xaực ủũnh ủửụùc KG cuỷa caự theồ mang TT troọi (ủoỏi tửụùng), caàn phaỷi thửùc hieọn pheựp lai phaõn tớch nghúa laứ lai noự vụựi caự theồ mang TT laởn
- HS suy nghú, ủieàn tửứ vaứo choó troỏng:
+ (1): Troọi.
+ (2): KG.
Noọi dung III Lai phaõn tớch:
1 Một số khái niệm:
- Kiểu gen : là tổ hợp toàn
bộ các gen trong tế bào cơ thể
- Thể đồng hợp: kiểu gen chứa cặp gen goàm 2 gen t-
ơng ứng giống nhau (AA, aa)
- Thể dị hợp: kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tơng ứng khác nhau (Aa)
Trang 13Neỏu keỏt quaỷ cuỷa pheựp lai laứ
ủoàng tớnh thỡ caự theồ mang
TT troọi coự KG ( 4 )
. coứn keỏt quaỷ pheựp lai laứ phaõn
tớnh thỡ caự theồ ủoự coự KG
- GV goùi HS nhaọn xeựt, daón
daột HS ủeỏn tieồu keỏt
+ (3): Laởn.
+ (4): ẹoàng hụùp.
+ (5): Dũ hụùp.
- HS : ghi tieồu keỏt
trạng trội có kiểu gen đồng hợp
+ Nếu kết quả phép lai phân tính theo tỉ lệ 1:1 thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen dị hợp
IV – YÙ NGHểA CUÛA TệễNG QUAN TROÄI - LAậN: (10 phuựt)
Muùc tieõu: Xaực ủũnh ủửụùc pheựp lai duứng ủeồ xaực ủũnh ủoọ TC cuỷa gioỏng
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS ủoùc T.tin
SGK ẹaởt caõu hoỷi:
+ Tửụng quan troọi – laởn
thửụứng gaởp phoồ bieỏn ụỷ ủaõu?
Trong ủoự TT naứo laứ coự lụùi
cho saỷn xuaỏt ?
+ ẹeồ xaực ủũnh ủửụùc tửụng
quan troọi – laởn cuỷa 1 caởp
TT tửụng phaỷn ngửụứi ta sửỷ
duùng PP naứo ?
+ Trong saỷn xuaỏt ủeồ traựnh
sửù phaõn ly xuaỏt hieọn TT xaỏu
ta phaỷi laứm gỡ ?
- GV goùi HS nhaọn xeựt, GV
nhaọn xeựt, boồ sung
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS ủoùc T.tin SGK Vaọn duùng traỷ lụứi:
+ Tửụng quan troọi – laởn thửụứng gaởp phoồ bieỏn ụỷ nhieàu TT treõn cụ theồ TV,
ẹV vaứ con ngửụứi Trong ủoự
TT troọi coự lụùi.
+ ẹeồ xaực ủũnh ủửụùc tửụng quan troọi – laởn cuỷa 1 caởp
TT tửụng phaỷn ngửụứi ta sửỷ duùng PP lai phaõn tớch.
+ Ta phaỷi kieồm tra ủoọ TC cuỷa gioỏng baống PP lai phaõn tớch.
- TT troọi thửụứng laứ tớnh traùng toỏt, vỡ vaọy trong choùn gioỏng caàn phaựt hieọn caực TT troọi ủeồ taọp trung caực gen troọi quyự vaứo 1 KG ủeồ taùo
ra gioỏng coự yự nghúa kinh teỏ
- Trong choùn giống, để tránh sự phân li tính trạng, xuất hiện tính trạng xấu phải kiểm tra độ thuần chủng của giống
4 Cuỷng coỏ – ủaựnh giaự: (03 phuựt)
HS haừy khoanh troứn vaứo chửừ caựi cuỷa phửụng aựn ủuựng trong caực caõu sau:
1 Trong saỷn xuaỏt, ủeồ traựnh sửù phaõn li, ngửụứi ta phaỷi kieồm tra sửù TC cuỷa gioỏng baống caựch naứo ?
a Lai phaõn tớch
b ễÛ caõy troàng, cho tửù thuù phaỏn
c ễÛ vaọt nuoõi, cho caực con cuứng boỏ meù giao phoỏi vụựi nhau
Trang 14d Cả a, b, c đều đúng.
2 Về mặt biểu hiện, trội không hoàn toàn khác trội hoàn toàn ở điểm căn bản nào?
a F1 thể hiện TT trung gian giữa bố và mẹ
b F2 có tỉ lệ phân li KH là 1 : 2 : 1
c Do gen trội không lấn át hoàn toàn gen lặn
d Do ảnh hưởng của MT
3 Trường hợp trội không hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ 1 : 1 ?
Đáp án: 1.d; 2.a; 3.b và c
5 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (01 phút)
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK Làm bài tập 3, 4 tr.13 vào vở bài tập
- Kẻ trước bảng 4 tr.15 vào vở bài tập
- Xem trước bài mới Cần soạn trước câu trả lời phần ∇ SGK
* Rút kinh nghiệm:
Trang 15
- HS moõ taỷ ủửụùc thớ nghieọm lai 2 caởp TT cuỷa Menủen.
- Bieỏt phaõn tớch keỏt quaỷ thớ nghieọm lai 2 caởp TT cuỷa Menủen
- Hieồu vaứ phaựt bieồu ủửụùc noọi dung cuỷa quy luaọt phaõn li ủoọc laọp cuỷa Menủen
- Nhaọn bieỏt ủửụùc bieỏn dũ toồ hụùp xuaỏt hieọn trong pheựp lai hai caởp tớnh traùng cuỷa Menủen
2 Kyừ naờng:
- Reứn luyeọn kú naờng phaõn tớch keỏt quaỷ thớ nghieọm cuỷa HS
3.Thaựi ủoọ:
Vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo saỷn xuaỏt taùo ra caực bieỏn dũ toồ hụùp
II Phửụng tieọn:
- GV: + Tranh phoựng to H 4 tr.14 SGK (Lai hai caởp TT)
+ Baỷng 4 tr.14 SGK
- HS: + Xem trửụực baứi mụựi Soaùn trửụực caõu traỷ lụứi phaàn ∇ SGK
+ Keỷ trửụực baỷng 4 tr.14 SGK vaứo vụỷ baứi taọp
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 OÅn ủũnh: (01 phuựt)
KTSS – ghi teõn HS vaộng
2 Kieồm tra baứi cuừ: (02 phuựt)
- Muoỏn xaực ủũnh ủửụùc KG cuỷa caự theồ mang TT troọi caàn phaỷi laứm gỡ ?
- Tửụng quan troọi - laởn cuỷa caực tớnh traùng coự yự nghúa gỡ trong thửùc tieón saỷn xuaỏt ?
3 Baứi mụựi:
a/ Mụỷ baứi: (02 phuựt)
Tửứ thớ nghieọm lai 1 caởp TT cuỷa Menủen ủaừ ruựt ra ủửụùc quy luaọt phaõn li Vaọy coứn lai 2 caởp TT thỡ Menủen ủaừ thu ủửụùc keỏt quaỷ ntn ?
b/ Phaựt trieồn baứi:
I – THÍ NGHIEÄM CUÛA MENẹEN: (25 phuựt)
Muùc tieõu: - HS moõ taỷ laùi vaứ phaõn tớch keỏt quaỷ thớ nghieọm cuỷa Menủen.
- Hieồu vaứ phaựt bieồu ủửụùc quy luaọt phaõn li ủoọc laọp.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
-GV yêu cầu HS quan sát
hình 4 SGk, nghiên cứu
thông tin và trình bày thí
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS quan sát tranh nêu đợc thí nghệm
P: Vàng, trơn x Xanh, nhăn
Noọi dung I.Thớ nghieọm cuỷa Menủen:
1 Thí nghiệm:
Trang 16nghiệm của Menđen.
- GV yeõu caàu HS hoaùt
ủoọng nhoựm (5 phuựt) hoàn
+ Baống thớ nghieọm lai 2
caởp TT theo PP lai phaõn
tớch caực theỏ heọ lai, Menủen
ủaừ phaựt hieọn ra ủieàu gỡ?
- GV nhaọn xeựt, daón daột HS
ủi ủeỏn tieồu keỏt
F 1 : Vàng, trơn Cho F 1 tự thụ phấn => F 2 : cho 4 loại kiểu hình: 315 vàng, trơn ; 108xanh,trơn;101 vàng, nhăn;
32 xanh, nhăn.
- HS hoạt động nhóm để hoàn thành bảng
- Đại diện nhóm lên bảng điền
KH F 2 Số hạt Tỉ lệ
KH
F 2
Tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F 2
Vaứng, trụn Vaứng, nhaờn Xanh, trụn Xanh, nhaờn
315 101 108 32
9 3 3 1
1
3 32 108 101 315
= +
+
=
xanh vàng
1
3 32 101
108 315
= +
+
=
nhăh trụn
- HS ghi nhớ kiến thức:
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
= (3 vàng: 1 xanh)(3 trơn: 1 nhăn)
- HS vận dụng kiến thức ở mục 1
điền cụm từ “tích tỉ lệ” vaứo choồ
troỏng + căn cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F 2
bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
+Menủen ủaừ phaựt hieọn ra sửù DT ủoọc laọp cuỷa caực caởp TT.
- HS nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa baùn, cuứng GV hoaứn thaứnh tieồu keỏt
Lai bố mẹ khác nhau về
hai cặp tính trạng thuần chủng tơng phản
P:Vàng, trơn x Xanh, nhăn
F1: Vàng, trơnCho F1 tự thụ phấn => F2: cho 4 loại kiểu hình với
tỷ lệ:9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
2.ẹũnh luật phân li độc lập:
Lai 2 boỏ meù khaực
nhau veà 2 caởp TT TC tửụng phaỷn DT ủoọc laọp vụựi nhau cho F2 coự tổ leọ moói KH baống tớch caực tổ leọ cuỷa caực TT hụùp thaứnh
noự
II – BIEÁN Dề TOÅ HễẽP: (10 phuựt)
Trang 174 Củng cố – đánh giá: (03 phút)
1 Căn cứ vào đâu mà Menđen cho rằng các TT màu sắc và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm của mình DT độc lập với nhau ?
2 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Thực chất của sự DT độc lập các TT là nhất thiết F 2 phải có:
a Tỉ lệ phân li của mỗi cặp TT là 3 trội: 1 lặn
b Tỉ lệ mỗi KH bằng tích tỉ lệ của các TT hợp thành nó
c 4 KH khác nhau
d Các Bd tổ hợp
Đáp án: b
5 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (02 phút)
- Học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài trong SGK
- Làm bài tập 3 tr16 vào vở bài tập
- Xem trước bài mới, trả lời các câu hỏi ở phần lệnh của bài mới
- Kẻ sẵn bảng 5 tr18 vào vở bài tập
Hoạt động của GV
- GV yêu cầu HS quan sát
lại H.4 tr14 Chú ý quan
sát kết quả ở F2
- GV nêu câu hỏi:
+ Loại biến dị tổ hợp này
thường xuất hiện ở những
hình thức SS nào ?
- Vậy: BD tổ hợp là gì ?
-GV dẫn dắt HS rút ra tiểu
kết
Hoạt động của HS
- HS quan sát H.4 tr 14, nhớ và ghi nhận kết quả
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi:
+ F 2 xuất hiện những KH mới:
vàng, nhăn và xanh, trơn.
+ Biến dị tổ hợp.
+ Các KH mới được hình thành
do sự tổ hợp lại các TT đã có ở P
- Biến dị tổ hợp : là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố, mẹ
- Nguyên nhân : Chính sự phân li độc lập của các cặp TT đã đưa đến sự tổ hợp lại các TT của P làm xuất hiện các
KH khác P
Trang 18- Ôn lại các kiến thức về lai một cặp TT (Tiết 2, 3).
* Rút kinh nghiệm:
-
1 Kiến thức:
- HS biết giải thích kết quả thí nghiệm lai 2 cặp TT theo quan niệm của Menđen
- Trình bày được quy luật phân li độc lập
- Phân tích được ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hóa
- Giải thích được vì sao ở các loài SS giao phối, BD lại phong phú hơn nhiều
so với những loài SS vô tính
2 Kỹ năng:
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích hình vẽ
- Rèn luyện kỹ năng viết sơ đồ lai
3 Thái độ:
Vận dụng kiến thức đã học xác định được KG, KH của thế hệ lai
II Phương tiện:
- GV: + Tranh phóng to H 5 tr17 SGK (Sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm lai hai cặp TT của Menđen)
+ Bảng phụ (bảng 5 tr18)
- HS: + Kẻ sẵn bảng 5 tr18 vào vở bài tập
+ Ôn lại các kiến thức về lai một cặp TT (Tiết 2, 3)
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (04 phút)
- Căn cứ vào đâu mà Menđen cho rằng các TT màu sắc và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm của mình DT độc lập với nhau ?
- Biến dị tổ hợp là gì ? Nó được xuất hiện ở hình thức sinh sản nào ?
3 Bài mới:
a/ Mở bài: (02 phút)
Trang 19Từ thí nghiệm lai 2 cặp TT của Menđen đã phát hiện ra sự DT độc lập của các cặp TT, có xuất hiện BD tổ hợp Vậy Menđen giải thích kết quả thí nghiệm ntn? BD tổ hợp có ý nghĩa gì trong cuộc sống ?
b/ Phát triển bài:
III – MENĐEN GIẢI THÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM: (20 phút)
Mục tiêu: Xác định nguyên nhân hình thành 16 hợp tử ở F2 và điền vào
các ô trống trong bảng 5 SGK.
Hoạt động của GV
- GV yêu cầu HS nhắc lại tỉ
lệ phân li từng cặp TT ở F2
+ Từ kết quả trên cho ta kết
luận gì ?
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu T.tin SGK Từ đó giải
thích kết quả thí nghiệm
theo quan niệm của
Menđen
- GV có thể đưa ra 1 số câu
hỏi dẫn dắt:
+Menđen quy ước cặp nhân
- GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm để trả lời các câu hỏi
trên (10’)
- GV lưu ý cho HS:
Ở cơ thể lai F 1 khi hình
thành giao tử do khả năng
tổ hợp tự do giữa A và a với
B và b như nhau → tạo ra 4
loại giao tử có tỉ lệ ngang
nhau.
Hoạt động của HS
- HS nêu được tỉ lệ:XanhVàng ≈ 13;
Nhăn
Trơn
≈ 13
- Menđen cho rằng: Mỗi cặp
TT do 1 cặp nhân tố DT quy định.
- Thảo luận nhóm (10’) Đại diện nhóm lên trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung
+ Quy ước:
Gen A quy định hạt vàng.
Gen a quy định hạt xanh.
Gen B quy định vỏ trơn.
Gen b quy định vỏ nhăn.
+KG vàng, trơn AABB; xanh, nhăn aabb
- 1 HS đại diện nhóm trình bày sơ đồ lai H 5 tr.17 SGK
Nội dung III Menđen giải thích kết quả thí nghiệm:
Trang 20- GV nêu tiếp câu hỏi:
+ Giải thích vì sao F 2 lại có
16 tổ hợp ?
- GV hướng dẫn HS cách
xác định KH và KG ở F2
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn
“Bảng 5 – Phân tích kết
quả lai 2 cặp TT”, yêu cầu
HS quan sát và điền vào nội
dung phú hợp
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi:
+ Do sự kết hợp ngẫu nhiên của 4 loại giao tử đực và 4 loại giao tử cái nên ở F 2 có 16 tổ hợp.
- HS căn cứ vào hình 5 → hoàn thành bảng 5
KKH F2
Tỉ lệ vàng, trơnHạt vàng, nhănHạt xanh, trơnHạt xanh, nhănHạt
Tỉ lệ của mỗi
KG ở F2
1AABB 2AABb 2AaBB 4AaBb
+ Viết sơ đồ lai ?
+Menđen đã giải thích sự phân li độc lập của các cặp
TT bằng quy luật phân li độc lập
- HS: phát biểu nội dung quy luật (SGK)
+ HS lên bảng viết sơ đồ lai
- Menđen đã giải thích sự phân li độc lập của các cặp TT bằng quy luật
phân li độc lập
- Nội dung của quy luật là: “Các cặp nhân tố DT đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử”
- Sơ đồ lai (hình 5 SGK)
IV – Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP: (12 phút)
Mục tiêu: Hiểu được ý nghĩa của quy luật phân li độc lập.
Hoạt động của GV
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu T.tin SGK
- GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm (4’) trả lời câu hỏi:
Hoạt động của HS
- HS đọc T.tin SGK
- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung
Nội dung IV.Yù nghĩa của quy luật phân li độc lập:
Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố DT trong quá trình phát sinh giao
Trang 21+ Tại sao ở các loài SS hữu
tính, BD lại phong phú ?
+ Nêu ý nghĩa của quy luật
phân li độc lập đối với chọn
giống và tiến hóa.
- GV nhận xét, bổ sung
+ F 2 có sự tổ hợp lại các nhân tố DT → hình thành các
KG khác P làm cho loài SS hữu tính BD phong phú.
+ Sử dụng quy luật phân li độc lập có thể giải thích được sự xuất hiện của BD tổ hợp vô cùng phong phú ở các loài ss hữu tính là một trong những nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn giống và tiến hóa
tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong quá trình thụ tinh là cơ chế chủ yếu tạo nên các BD tổ hợp có ý nghiã quan trọng đối với chọn giống và tiến hóa
4 Củng cố – đánh giá: (04 phút)
GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong khung màu hồng
- Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm lai 2 cặp TT của mình ntn ? Nêu nội dung của quy luật phân li độc lập
- Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
1 Trong thí nghiệm của Menđen, kết quả của phép lai 2 bố mẹ TC khác nhau về 2 cặp TT tương phản là gì ?
a Sự DT của mỗi cặp TT không phụ thuộc vào các cặp TT khác
b F2 có tỉ lệ KH là 9 : 3 : 3 : 1
c F1 phân li KH theo tỉ lệ 1 : 1
d Cả a và b
2 Quy luật phân li độc lập có ý nghĩa gì ?
a Cung cấp cơ sở lí luận cho chọn giống cây trồng
b Dựa vào quy luật phân li độc lập để tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng
đa dạng, phong phú
c Giải thích được sự đa dạng trong thế giới TV và ĐV
d Cả a, b và c
Đáp án: 1.d ; 2.d
5 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (02 phút)
- Học bài + xem trước bài 6 – thực hành
- Làm bài tập 4 tr19 vào vở bài tập (GV hướng dẫn)
- Trả lời câu hỏi 3 tr19
- Cho các nhóm về nhà chuẩn bị kẻ sẵn bảng thống kê kết quả (bảng 6.1 và 6.2) làm bài tường trình
- Mỗi nhóm chuẩn bị sẵn 2 đồng KL (có dán băng keo ghi 1 mặt A, 1 mặt a
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 22Tính thực tiễn trong PP nghiên cứu khoa học SH
II Phương tiện:
- GV: Bảng phụ ghi thống kê kết quả của các nhóm
- HS: +Mỗi nhóm chuẩn bị sẵn 2 đồng KL (có dán băng keo ghi 1 mặt A, 1 mặt a)
+ Kẻ sẵn bảng 6.1 và 6.2 vào vở
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (02 phút)
Kiểm tra bảng kẻ sẵn của các nhóm
3 Bài mới:
a/ Mở bài: (02 phút)
GV hướng dẫn các bước thực hành thí nghiệm Chia nhóm, quy định các bước thực hiện thí nghiệm
b/ Phát triển bài:
I – GIEO 1 ĐỒNG KIM LOẠI: (15 phút)
Trang 23Mục tiêu: Hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các KG trong lai một
cặp TT.
Hoạt động của GV
- GV yêu cầu HS đọc nội
dung qui trình thực hành
trong SGK
- GV hướng dẫn qui trình
thực hành: Lấy 1 đồng KL,
cầm đứng cạnh và thả rơi tự
do từ 1 độ cao xác định
- GV lưu ý HS ghi kết quả ở
mặt A và mặt a
- GV yêu cầu HS thống kê
kết quả mỗi lần rơi vào
bảng 6.1 (dặn trước)
- GV yêu cầu HS chia thành
6 nhóm thực hành
- GV cho HS bắt đầu thực
hành và ghi lại kết quả gieo
25, 50, 100 lần
Hoạt động của HS
- 1 HS đọc nội dung SGK
HS khác chú ý
- HS ghi nhớ quy trình thực hành
- HS bắt đầu thực hành
- HS thống kê kết quả mỗi lần rơi và ghi vào bảng 6.1(SGK)
-Thư kí nhóm ghi vào bảng 6.1, tổng hợp lại, liên hệ kết quả thực hành với tỉ lệ các giao tử sinh ra từ con lai F1: Aa
Nội dung
I Gieo 1 đồng kim loại:
- F1: Aa giảm phân cho 2 loại giao tử mang A và a với xác suất ngang nhau là 1 A và 1a
II – GIAO 2 ĐỒNG KIM LOẠI: (20 phút)
Mục tiêu: Hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các KG trong lai hai
cặp TT.
Hoạt động của GV
- GV hướng dẫn cách gieo 2
đồng KL: lấy 2 đồng KL,
cầm đứng cạnh và thả rơi tự
do từ 1 độ cao xác định.
- Thống kê kết quả: xuất
hiện AA, Aa, aa ghi vào
bảng 6.2
- GV yêu cầu HS liên hệ
kết quả bảng 6.2 với tỉ lệ
KG ở F2 trong lai 1 cặp TT
- GV lưu ý cho HS: số lượng
Hoạt động của HS
- HS ghi nhận cách thực hành theo hướng dẫn của
GV, kết hợp nội dung thực hành SGK Tiến hành thực hành
- Có thể xảy ra 1 trong 3 trường hợp: AA, Aa, aa Ghi kết quả gieo 25, 50, 100 lần vào bảng 2
- Kết quả gieo 2 đồng KL có
tỉ lệ: 1AA: 2Aa: 1aa → tỉ lệ
KG ở F 2 là 1AA: 2Aa: 1aa.
Nội dung
II Giao 2 đồng kim loại:
Kết quả gieo 2 đồng KL có tỉ lệ: 1AA: 2Aa: 1aa →
tỉ lệ KG ở F2 là 1AA: 2Aa: 1aa
Trang 24thống kê càng lớn → càng
đảm bảo độ chính xác.
- GV : liên hệ với trường
hợp xác định tỉ lệ giao tử
của cơ thể có KG là AaBb
- HS liên hệ với tỉ lệ KG ở
F2 trong lai 1 cặp TT, giải thích sự tương đồng về tỉ lệ
KG ở F2
4 Củng cố – đánh giá: (04 phút)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ về 2 kết quả của mỗi nhóm
- Cho các nhóm nộp bài thu hoạch theo mẫu bảng 6.1 và 6.2
5 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (01 phút)
HS về nhà làm các bài tập tr 22, 23 chuẩn bị tiết sau giải bài tập
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 25- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
- Biết vận dụng lí thuyết để giải các bài tập
II Phương tiện:
- GV: Các ví dụ minh hoạ cho các dạng bài tập
- HS: Các kiến thức về di truyền
III Thông tin bổ sung:
Trang 26Đối với di truyền độc lập không nhất thiết các tính trạng đều phải trội hoàn toàn, trong đó có thể 1 cặp tính trạng tuân theo di truyền trội hoàn toàn, cặp còn lại là
di truyền trội không hoàn toàn, thậm chí cả 2 cặp đều di truyền trội không hoàn toàn
IV Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (02 phút)
GV kiểm tra bài tập về nhà của HS
3 Tiến hành luyện tập:
I TÌM HIỂU CÁCH GIẢI BÀI TẬP (14 phút)
Mục tiêu: Nắm được cách giải một bài tập di truyền
Hoạt động của GV
- Tổ chức HS thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi:
* Trong lai một và hai cặp
TT:
+ Làm thế nào để xác định
KG, KH và tỉ lệ của chúng ở
+ Để xác định KG, KH ở P
Hoạt động của HS
- Từng nhóm trao đổi thảo luận và cử đại diện nhóm trả lời câu hỏi:
* Trong lai một cặp TT:
+ Để xác định KG, KH và tỉ lệ của chúng ở F 1 hoặc F 2
cần căn cứ vào tính trội , lặn, hay trung gian.
VD:Tỉ lệ KH 3:1(trội hoàn toàn), 1:1(lai phân tích), 1:2:1(trội không hoàn toàn) + Để xác định KG, KH ở P thì cần xác định xem đề bài cho biết số lượng hay tỉ lệ các tính trạng , căn cứ vào
KH hay tỉ lệ của nó ta suy ra
KG và KH của P.
VD: nếu F 1 có tỉ lệ KH 3:1thì
P dị hợp , hay 1:1 thì một bên là thể dị hợp , bên kia là thể đồng hợp lặn
* Trong lai hai cặp TT:
+Để xác định tỉ lệ KH ở F 1
hoặc F 2 cần xác định xem đề bài cho biết từng cặp TT di truyền theo định luật nào.
+ Để xác định KG, KH ở P thì cần xác định xem đề bài
hoặc F2 cần căn cứ vào tính trội , lặn, hay trung gian
+ Để xác định KG, KH ở
P thì cần xác định xem đề bài cho biết số lượng hay
tỉ lệ các tính trạng , căn cứ vào KH hay tỉ lệ của nó ta suy ra KG và KH của P
* Trong lai hai cặp TT:
+Để xác định tỉ lệ KH ở
F1 hoặc F2 cần xác định xem đề bài cho biết từng cặp TT di truyền theo định luật nào
+ Để xác định KG, KH ở
P thì cần xác định xem đề
Trang 27cho tỉ lệ KH ở F 1 và F 2 như thế nào để suy ra tỉ lệ từng cặp TT, rồi xác định KG, KH của P.
- Thu nhận kiến thức
bài cho tỉ lệ KH ở F1 và
F2 như thế nào để suy ra
tỉ lệ từng cặp TT, rồi xác
định KG, KH của P.
II - GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG : (25 phút)
Mục tiêu: Hiểu và giải được các dạng bài tập.
Trang 28Trường THCS Long Vĩnh Giáo án sinh 9 – Tập I
Thạch Văn Trai Trang 28
- GV giới thiệu các dạng
bài tập với HS:
Dạng 1: Biết KH của P →
xác định tỉ lệ KH, KG ở F 1
+ Bước 3: Viết sơ đồ lai
- GV nhắc nhở HS khác
chú ý, nhận xét bài làm
của bạn
- GV nhận xét, bình điểm
cho HS làm bài
BT1 tr.22: Ở chó, lông
ngắn trội hoàn toàn so với
lông dài.
P: Lông ngắn TC x
lông dài TC
F 1 như thế nào trong các
trường hợp sau:
a Toàn lông ngắn.
b Toàn lông dài.
c 1 lông ngắn : 1
lông dài.
d 3 lông ngắn : 1
lông dài.
Dạng 2: Biết số lượng hoặc
tỉ lệ KH ở đời con → xác
định KG, KH ở P.
BT2 tr.22: GV yêu cầu
HS đọc và giải
- GV nhận xét, bình điểm
HS làm bài
BT3 tr.22: GV yêu cầu
HS đọc và giải
VD: Cho đậu thân cao lai với đậu thân thấp, F1 thu được toàn đậu thân cao
Cho F1 tự thụ phấn, xác định tỉ lệ KG, KH ở F1 và
F2
- B1: Gọi A là gen quy định TT đậu thân cao
a là gen quy định
TT đậu thân thấp
- B2: P:Thân cao xthân thấp
AA aa G: A a
F1:Aa(100%)thân cao
F1 x F1: Aa x Aa
GF1: A, a A, a
- F2: 1AA : 2Aa : 1aa
3 Thân cao : 1 thân thấp
Sơ đồ lai :
P:thân đỏ thẩm x thân đỏ thẩm
Aa Aa
Gp: A,a A,a
F1 : 1AA : 2Aa : 1aa
3 đỏ thẩm : 1 xanh lục
- HS khác bổ sung, nhận xét
Đáp án: b , d.
Vì : theo đề bài F 1 :25,1%
hoa đỏ ; 49,9% hoa hồng ;
II Giải một số bài tập vận dụng :
- Quy ước gen:
Gọi A là gen quy định TT đậu thân cao
a là gen quy định TT đậu thân thấp
- Sơ đồ lai:
P:Thân cao x thân thấp
F2: 1AA : 2Aa : 1aa
3 Thân cao : 1 thân thấp
BT1 tr.22:
Đáp án: a Vì:
P thuần chủng
⇒ F1 đồng tính trội Nên F1 : toàn lông ngắn
Trang 294 Củng cố – đánh giá: (02 phút)
Hãy khoanh tròn vào kết quả sai ở giao tử của F1 trong sơ đồ lai sau:
5 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (01 phút)
- Xem trước bài 8 “Nhiễm sắc thể”
- Chuẩn bị trước câu hỏi chữ in nghiêng trong SGK
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 30I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nêu được tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài
- Mô tả được cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân
- Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyền cáctính trạng
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Kĩ năng hợp tác nhóm
3 Thái độ:
Vận dụng kiến thức đã học giải thích sự di truyền các tính trạng
II Phương tiện:
- GV:+ Tranh phóng to H 8.1 (Cặp NST tương đồng); H.8.2( Bộ NST ở ruồi giấm); H.8.3 (Hình dạng NST ở kì giữa); H.8.5 (Cấu trúc NST ở kì giữa của quá trình phân chia TB)
- HS: + Xem trước bài mới, soạn câu trả lời ở phần lệnh SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
GV yêu cầu HS làm kiểm tra viết 10’
Đề: 2.1 Nêu nội dung của quy luật phân li độc lập
2.2 Chọn phương án đúng trong các câu sau đây:
Quy luật phân li độc lập có ý nghĩa là gì ?
a Cung cấp cơ sở lí luận cho chọn giống cây trồng
b Dựa vào quy luật phân li độc lập để tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng
đa dạng, phong phú
Trang 31c Giaỷi thớch ủửụùc sửù ủa daùng trong theỏ giụựi TV vaứ ẹV.
d Caỷ a,b vaứ c
2.3 Choùn keỏt quaỷ sai ụỷ giao tửỷ cuỷa F1 trong sụ ủoà lai sau:
GF1 AB ; Ab ; aB ; Aaẹaựp aựn: 2.1 Noọi dung: Caực caởp nhaõn toỏ DT ủaừ phaõn li ủoọc laọp trong
3 Baứi mụựi:
a/ Mụỷ baứi: (02phuựt)
Sửù di truyeàn caực tớnh traùng thửụứng coự lieõn quan tụựi caực NST coự trong nhaõn
TB Boọ NST cuỷa moói loaứi ntn? Caỏu truực vaứ chửực naờng cuỷa NST
b/ Phaựt trieồn baứi:
I – TÍNH ẹAậC TRệNG CUÛA BOÄ NST: (10 phuựt)
Muùc tieõu: - Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ boọ NST lửụừng boọi, ủụn boọi.
- Bieỏt ủửụùc trong TB cuỷa moói loaứi SV coự boọ NST ủaởc trửng veà soỏ lửụùng vaứ hỡnh daùng.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS ủoùc
thoõng SGK Giụựi thieọu
cho HS quan saựt H 8.1,
neõu caõu hoỷi:
+Trong teỏ baứo sinh
dửụừng NST toàn taùi ntn?
+ Theỏ naứo laứ caởp NST
tửụng ủoàng ?
+ Trong teỏ baứo sinh
duùc( giao tửỷ) NST toàn taùi
ntn?
+ Theỏ naứo laứ boọ NST
lửụừng boọi vaứ boọ NST ủụn
boọi ?
- GV nhaọn xeựt, boồ sung
- GV nhaỏn maùnh: trong
caởp NST tửụng ủoàng 1 coự
nguoàn goỏc tửứ boỏ, 1 coự
nguoàn goỏc tửứ meù.
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS ủoùc T.tin SGK, quan saựt
kú H 8.1, traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Trong tế bào sinh dỡng NST tồn tại từng cặp tơng
đồng.
+ Caởp NST tửụng ủoàng gioỏng nhau veà hỡnh thaựi, kớch thửụực
+ Trong giao tử NST chỉ có một NST của mỗi cặp tơng
đồng.
+ Boọ NST lửụừng boọi (2n) chửựa caực caởp NST tửụng ủoàng, boọ NST ủụn boọi (n) chửựa 1 NST cuỷa moói caởp tửụng ủoàng.
- 1 vaứi HS nhaọn xeựt, boồ sung
( ghi tieồu keỏt)-HS ủoùc baỷng 8 8, so saựnh
Trang 32- GV yeõu caàu HS ủoùc
baỷng 8.8, thửùc hieọn phaàn
leọnh trong SGK, traỷ lụứi 2
caõu hoỷi:
+ Soỏ lửụùng NST trong boọ
lửụừng boọi coự phaỷn aựnh
trỡnh ủoọ tieỏn hoựa cuỷa loaứi
khoõng ?
+ Quan saựt H 8.2 vaứ moõ
taỷ boọ NST cuỷa ruoài giaỏm
veà soỏ lửụùng vaứ hỡnh daùng.
- GV: ễÛ nhửừng loaứi ủụn
tớnh coự sửù khaực nhau giửừa
caự theồ ủửùc vaứ caựi ụỷ caởp
NST giụựi tớnh.
- GV neõu caõu hoỷi toồng
keỏt:
+ Neõu ủaởc ủieồm ủaởt
trửng cuỷa boọ NST moói
loaứi SV ?
boọ NST lửụừng boọi cuỷa ngửụứi vụựi caực loaứi coứn laùi, traỷ lụứi caõu hoỷi
+ Soỏ lửụùng NST khoõng phaỷn aựnh trỡnh ủoọ tieỏn hoựa cuỷa loaứi.
-HS quan saựt H 8.2 neõu ủửụùc:
+ Soỏ lửụùng: Coự 8 NST +Hỡnh daùng:1 caởp hỡnh haùt;
2 caởp hỡnh V;
1 caởp NSTgiụựi tớnh hỡnh que
ụỷ con caựi ;
1 chieỏc que, 1 chieỏc moực ụỷ con ủửùc).
- HS traỷ lụứi, boồ sung
- ễÛ những loài đơn tính có sự khác nhau giữa con đực và con cái ở 1 cặp NST giới tính
kí hiệu là XX, XY
- Teỏ baứo cuỷa moói loaứi sinh vaọt coự boọ NST ủaởc trửng veà soỏ lửụùng vaứ hỡnh daùng xaực ủũnh
II – CAÁU TRUÙC CUÛA NST: (10 phuựt)
Muùc tieõu: Moõ taỷ ủửụùc caỏu truực ủieồn hỡnh cuỷa NST ụỷ kỡ giửừa.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS ủoùc noọi
dung T.tin SGK Ghi nhụự
caỏu truực cuỷa NST
- Yeõu caàu HS quan saựt H
8.3,4,5 GV neõu caõu hoỷi:
+ Caỏu truực ủieồn hỡnh
cuỷa NST ủửụùc bieồu hieọn
roừ nhaỏt ụỷ kỡ naứo ?
+Coự hỡnh daùng vaứ kớch
+ Caỏu truực ủieồn hỡnh cuỷa NST ủửụùc bieồu hieọn roừ nhaỏt
ụỷ kỡ giửừa.
+ Hình dạng: hình hạt, hình que, hình chữ V Dài: 0,5- 50 micromet, đờng kính 0,2 - 2 micromet.
- HS quan saựt laùi H 8.5 ủieàn chuự thớch:
+ 1: 2 croõmatớt ; 2: Taõm ủoọng.
Noọi dung
II Caỏu truực cuỷa NST:
- Cấu trúc điển hình của NST
đợc biểu hiện rõ nhất ở kì giữa
- Caỏu truực: ụỷ kỡ giửừa NST goàm 2 croõmatớt gaộn vụựi nhau
ụỷ taõm ủoọng
Trang 33-GV nhận xét, nêu tiếp
câu hỏi:
+ Mỗi crômatít gồm có
những thành phần nào?
- GV nhận xét, chốt lại
kiến thức
- HS khác nhận xét, bổ sung
+ Mỗi crômatít gồm 1 phân tử ADN và prôtêin loại histon.
- Mỗi crômatít gồm 1 phân tử ADN và prôtêin loại histon
III – CHỨC NĂNG CỦA NST: (08 phút)
Mục tiêu: Nắm được chức năng của NST.
Hoạt động của GV
- GV yêu cầu HS đọc T.tin
SGK
- GV phân tích nội dung
T.tin và yêu cầu HS ghi
nhớ: NST là cấu trúc mang
gen → nhân tố di truyền
(gen) được xác định ở NST.
- GV phát vấn:
+Bản chất của gen là gì ?
+ Vì sao các tính trạng
của cơ thể được di truyền
qua các thế hệ?
- GV nhận xét, nêu câu
- HS dựa vào T.tin SGK trả lời:
+ Gen có bản chất là ADN, có vai trò quan trọng đối với sự di truyền
+ ADN tự sao đưa đến sự tự nhân đôi của NST , thông qua đó các gen quy định các tính trạng được di truyền qua các thế hệ.
Nội dung III Chức năng của NST:
NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN, ADN có khả năng tự sao đưa đến sự tự nhân đôi của NST, nhờ đó các gen quy định tính trạng được di truyền qua
các thế hệ TB và cơ thể.
4 Củng cố – đánh giá: (03 phút)
HS đọc kết luận trong SGK
1 Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội
Trang 342 Cấu trúc điển hình của NST biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân chia tế bào ? Mô tả cấu trúc đó
3 Nêu vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng
4 Chọn phương án đúng nhất:
Thế nào là cặp NST tương đồng ?
a Cặp NST chỉ tồn tại trong TB sinh dưỡng
b Gồm 2 chiếc giống nhau về hình dạng, kích thước Trong đó 1 chiếc có nguồn gốc từ bố, 1 chiếc có nguồn gốc từ mẹ
c Cặp NST được hình thành sau khi NST tự nhân đôi
d Cả a, b đúng
Đáp án: b.
GV nhận xét, chấm điểm
5 Dặn dò – hướng dẫn về nhà: (01 phút)
- Học bài
- Xem trước bài 9, kẻ bảng 9.1, 2 vào vở bài tập
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 35- HS trình bày được sự biến đổi hình thái NST trong chu kì TB.
- Trình bày được những diễn biến cơ bản của NST trong các kì của nguyên phân
- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trưởng của cơ thể
2 Kỹ năng:
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
Vận dụng kiến thức đã học giải thích sự sinh trưỡng và phát triển của sinh vật
II Phương tiện:
- GV: Tranh phóng to H 9.1, 2, 3 SGK + bảng phụ ghi nội dung bảng 9.2
- HS: Kẻ sẵn bảng 9.1, 2 vào vở + đọc trước nội dung trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (03 phút)
- Cấu trúc điển hình của bộ NST biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân chia tế bào? Mô tả cấu trúc đó
- Nêu vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng
3 Bài mới:
a/ Mở bài: (02 phút)
Tế bào mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng và hình dạng Tuy nhiên, hình thái NST thay đổi qua các kì của chu kì TB
b/ Phát triển bài:
I – BIẾN ĐỔI HÌNH THÁI NST TRONG CHU KÌ TB: (08 phút)
Trang 36Muùc tieõu: Trỡnh baứy ủửụùc sửù bieỏn ủoồi hỡnh thaựi NST (chuỷ yeỏu laứ sửù ủoựng
duoói xoaộn) trong chu kỡ TB.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS nghieõn
cửựu T.tin SGK, quan saựt H
9.1 ẹaởt caõu hoỷi:
+Chu kỡ TB goàm nhửừng
giai ủoaùn naứo?
- GV lửu yự HS veà thụứi gian
vaứ sửù nhaõn ủoõi NST ụỷ kỡ
trung gian (Kì trung gian:
chiếm nhiều thời gian nhất
trong chu kì tế bào (90%) là
giai đoạn sinh trởng của tế
bào.)
- GV yeõu caàu HS quan saựt
H 9.2 vaứ hoaứn thaứnh baỷng
9.1
- GV nhaọn xeựt – hoaứn
thaứnh baỷng phuù
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS ủoùc, nghieõn cửựu T.tin SGK
- HS quan saựt H 9.1, traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Chu kỡ TB goàm 2 giai ủoaùn:
1 Kỡ trung gian.
2 Quaự trỡnh phaõn baứo nguyeõn nhieóm (nguyeõn phaõn) goàm 4 kỡ: kỡ ủaàu,kỡ giửừa,kỡ sau, kỡ cuoỏi.
- HS quan saựt H 9.2 ẹieàn baỷng 9.1
- HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- Mức độ đóng, duỗi xoắn của NST qua các kì: Bảng 9.1
Baỷng 9.1
Hỡnh thaựi NST Kỡ trung gian Kỡ ủaàu Kỡ giửừa Kỡ sau Kỡ cuoỏi
- Mửực ủoọ ủoựng
- GV choỏt laùi kieỏn thửực:
+ Taùi sao sửù ủoựng vaứ duoói xoaộn cuỷa
+ Tửứ kỡ sau → kỡ trung gian: NST duoói xoaộn.
- HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung
II – NHệếNG BIEÁN ẹOÅI Cễ BAÛN CUÛA NST TRONG QUAÙ TRèNH NGUYEÂN PHAÂN: (20 phuựt)
Muùc tieõu: Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng dieón bieỏn cụ baỷn cuỷa NST qua caực kỡ
cuỷa nguyeõn phaõn Hieồu ủửụùc cụ cheỏ tửù nhaõn ủoõi cuỷa NST daón ủeỏn sửù hỡnh thaứnh 2 TB con coự boọ NST gioỏng TB meù.
Trang 37- GV yeõu caàu HS quan saựt H
9.3 traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Hỡnh thaựi cuỷa NST ụỷ kỡ
trung gian ntn ?
-GV yeõu caàu HS quan saựt H
9.2 neõu caõu hoỷi:
+ Cuoỏi kỡ trung gian NST coự
ủaởc ủieồm gỡ ?
- GV yeõu caàu HS ủoùc T.tin
SGK keỏt hụùp quan saựt hỡnh ụỷ
baỷng 9.2
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm
(5’) ủieàn noọi dung thớch hụùp
vaứo baỷng 9.2 ủaừ keỷ saỹn vaứo
- 1 HS ủoùc T.tin SGK Caỷ lụựp keỏt hụùp T.tin + hỡnh baỷng 9.2
- HS thaỷo luaọn nhoựm, thoỏng nhaỏt noọi dung ủieàn vaứo baỷng 9.2
- ẹaùi dieọn tửứng nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ thaỷo luaọn, boồ sung ghi vaứo vụỷ
I Nhửừng bieỏn ủoồi cụ baỷn cuỷa nst trong quaự trỡnh nguyeõn phaõn:
- Kì trung gian NST tháo xoắn cực đại thành sợi mảnh, mỗi NST tự nhân
đôi thành 1 NST kép
Caực kỡ Nhửừng dieón bieỏn cụ baỷn cuỷa NST
Kỡ ủaàu - NST baột ủaàu ủoựng xoaộn vaứ co ngaộn neõn coự hỡnh thaựi roừ reọt
- Caực NST keựp ủớnh vaứo caực sụùi tụ cuỷa thoi phaõn baứo ụỷ taõm ủoọng
Kỡ giửừa - Caực NST keựp ủoựng xoaộn cửùc ủaùi
- Caực NST keựp xeỏp thaứnh 1 haứng ụỷ maởt phaỳng xớch ủaùo cuỷa thoi phaõn baứo
Kỡ sau - Tửứng NST keựp cheỷ doùc ụỷ taõm ủoọng thaứnh 2 NST ủụn, phaõn li veà 2 cửùc cuỷa
TB
Kỡ cuoỏi - Caực NST ủụn daừn xoaộn daứi ra, ụỷ daùng sụùi maỷnh daàn thaứnh nhieóm saộc chaỏt
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV nhaỏn maùnh: ễÛ kỡ sau coự
sửù phaõn chia TB chaỏt vaứ caực
baứo quan Kỡ cuoỏi coự sửù hỡnh
thaứnh maứng nhaõn khaực nhau
giửừa teỏ baứo ẹV vaứ TV.
- GV neõu caõu hoỷi:
+ Keỏt quaỷ cuỷa quaự trỡnh phaõn
baứo laứ gỡ ?
- GV daón daột HS → tieồu keỏt
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS nhụự T.tin
- HS neõu ủửụùc:
+ Tửứ moọt teỏ baứo meù taùo ra 2
TB con coự boọ NST gioỏng nhử boọ NST cuỷa TB meù(2nNST).
Noọi dung
- Những biến đổi cơ bản của NST ở các kì của nguyên phân.( baỷng 9.2)
- Keỏt quaỷ : tửứ 1 TB meù taùo ra 2 TB con coự boọ
NST gioỏng nhử boọ NST
cuỷa TB meù
Chuyeồn yự: Qua nguyeõn phaõn, 2 TB con ủửụùc hỡnh thaứnh gioỏng TB meù
veà NST Vaọy quaự trỡnh nguyeõn phaõn coự yự nghúa ntn?
III– YÙ NGHểA CUÛA NGUYEÂN PHAÂN: (07 phuựt)
Trang 384 Cuỷng coỏ – ủaựnh giaự: (03 phuựt)
- Taùi sao noựi sửù ủoựng vaứ duoói xoaộn cuỷa NST coự tớnh chaỏt chu kỡ ?
- Khoanh troứn chửừ caựi ụỷ caõu traỷ lụứi ủuựng:
1 Sửù tửù nhaõn ủoõi cuỷa NST dieón ra ụỷ kỡ naứo cuỷa chu kỡ TB ?
2 ễÛ ruoài giaỏm 2n = 8 Moọt TB ruoài giaỏm ủang ụỷ kỡ sau cuỷa nguyeõn phaõn Soỏ NST trong TB ủoự baống bao nhieõu trong caực trửụứng hụùp sau ?
ẹaựp aựn: 1.d 2.c
GV nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm
5 Daởn doứ – hửụựng daón veà nhaứ: (01 phuựt)
- Hoùc baứi, laứm baứi taọp 2,3,4,5 tr30 SGK
- Xem trửụực baứi 10 “giaỷm phaõn”
- Keỷ saỹn baỷng 10 tr32 vaứo vụỷ baứi taọp
* Baứi taọp daứnh cho HS gioỷi :
Tính số NST, số crômatit và số tâm động trong mỗi tế bào trong từng kì của nguyên phân
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
- GV yeõu caàu HS ủoùc T.tin
SGK GV neõu caõu hoỷi:
+ Do ủaõu maứ soỏ lửụùng NST
cuỷa TB con gioỏng meù ?
+ Trong nguyeõn phaõn soỏ
lửụùng TB taờng maứ boọ NST
khoõng ủoồi, ủieàu ủoự coự yự
nghúa gỡ ?
+ Neõu yự nghúa cuỷa nguyeõn
phaõn ?
- GV neõu leõn yự nghúa thửùc
tieón trong giaõm, chieỏt,
gheựp
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- HS ủoùc T.tin SGK, traỷ lụứi:
+ Do NST nhaõn ủoõi 1 laàn vaứ phaõn li trong nguyeõn phaõn cuỷa TB.
+ Boọ NST cuỷa loaứi ủửụùc oồn ủũnh.
- HS khaực nhaọn xeựt, boồ
sung
Noọi dung III Yự nghúa cuỷa nguyeõn phaõn:
-Nguyeõn phaõn laứ hỡnh thửực sinh saỷn cuỷa teỏ baứo vaứ sửù lụựn leõn cuỷa teỏ baứo
- Nguyeõn phaõn duy trỡ oồn ủũnh boọ NST ủaởc trửng cuỷa loaứi qua caực theỏ heọ teỏ baứo
Trang 392nKÐp4n2n
4n
§¬n04n
4n
§¬n04n
2n
§¬n02n
* Rút kinh nghiệm
- Nêu được những điểm khác nhau ở từng kì của giảm phân I và giảm phân II
- Nêu được ý nghĩa của giảm phân
- Phân tích được những sự kiện quan trọng có liên quan tới các cặp NST tương đồng
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện được kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Phát triển tư duy lí luận (phân tích, so sánh)
+ Bảng phụ ghi nội dung bảng 10 SGK
- HS: + Xem trước nội dung trong SGK
+ Kẻ sẵn bảng 10 vào vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (01 phút)
KTSS – ghi tên HS vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (03 phút)
Câu 1 : Những biến đổi hình thái của NST được biểu hiện qua sự đóng và duỗi xoắn điển hình ở các kì nào ? Tại sao nói sự đóng và duỗi xoắn của NST có tính chu
kì ?
Câu 2 : Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
3 Bài mới:
Trang 40a/ Mở bài: ( 02 phút)
Giảm phân cũng là hình thức phân bào có xuất hiện thoi phân bào như nguyên phân, nhưng diễn ra vào thời kì chín của TB sinh dục
b/ Phát triển bài:
I – NHỮNG BIẾN ĐỔI CƠ BẢN CỦA NST TRONG GIẢM PHÂN: (25 phút)
Mục tiêu: - Tìm hiểu những diễn biến cơ bản của NST ở các kì trong
giảm phân I và giảm phân II
- Thấy dược điểm khác giữa nguyên phân và giảm phân
Hoạt động của GV
- GV yêu cầu HS quan sát
H 10 tr.31 nêu câu hỏi:
+ Kì trung gian NST có
hình thái ntn ?
-GV yêu cầu HS đọc T.tin
SGK cả phần I và II Kết
hợp với H10 tr.31 “sơ đồ
giảm phân”
- GV cho lớp thảo luận
nhóm (10’) thực hiện phần
lệnh “bảng 10” SGK
- GV treo bảng phụ Gọi
lần lượt các nhóm lên ghi
kết quả thảo luận
- GV treo bảng phụ đối
chứng với nội dung các
nhóm đã trình bày
- Nhận xét, cho HS ghi tiểu
kết bằng bảng phụ ghi sẵn
Hoạt động của HS
- HS quan sát kĩ hình trả lời câu hỏi của GV:
+ NST duỗi xoắn và nhân đôi.
- HS đọc T.tin SGK (2 – 3 lần) kết hợp với H 10 tr31
Tự thu nhận và xử lí nội dung T.tin
-Lớp chia nhóm thảo luận (10’), rút ra nội dung điền vào bảng phụ
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả
- Các nhóm xem bảng đối chứng, tự nhận xét kết quả thảo luận
- HS : ghi nhận kiên thức
- HS : ghi tiểu kết
Nội dung I.Những biến đổi cơ bản của NST trong giảm phân:
(Nội dung bảng 10 )