1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kt 15 phút s9

4 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự kết hợp của tinh trùng và thể định hướng.. Môn : sinh học 9 ĐỀ RA: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Phân biệt hai loại biến dị có vai trò khác nhau trong sự tiến hóa của

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ Ngày … Tháng ……Năm 2012

Họ và tên:……… Kiểm tra: 15 phút

Lớp:……… Môn : sinh học 9

ĐỀ RA:

I/ Phần trắc nghiệm (3đ):Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 ( 0.5đ): Đặc điểm của trứng và tinh trùng:

a Tinh trùng có kích thước lớn, trứng có kích thước bé.

b Trứng có kích thước lớn, tinh trùng có kích thước bé.

c Kích thước của trứng và tinh trùng bằng nhau.

d Trứng và tinh trùng có số lượng bằng nhau

Câu 2 ( 0.5đ): Bản chất của sự thụ tinh là:

a Sự kết hợp của noãn nguyên bào và tinh nguyên bào.

b Sự kế hợp của noãn bào bậc I và tinh bào bậc I.

c Sự kết hợp hai bộ nhân đơn bội (n) tạo ra bộ nhân lưỡng bội (2n).

d Sự kết hợp của tinh trùng và thể định hướng.

Câu 3( 0.5đ): Nhiễn sắc thể giới tính ở người :

a Nam ( XY ); Nữ ( XY) b Nam ( XY ); Nữ ( YY )

c Nữ ( XX ) ; Nam ( XY ) d Nữ ( XY ); Nam ( XX )

Câu4 ( 0.5đ): Để xác định giới tính ở người ta dựa vào:

a Các cặp NST thường b Cặp NST giới tính

c Giọng nói và hình dáng d NST thường và NST giới tính.

Câu 5 ( 0.5đ): Yếu tố làm biến đổi giới tính ở động vật là:

a Rối loạn tiết hoocmôn sinh dục b Nhiệt độ

c Anh sáng d Cả ba yếu tố trên.

Câu 6 ( 0.5đ): Tinh trùng có số lượng nhiều, kích thước bé có ý nghĩa sinh học:

a Làm cho sinh giới thêm đa dạng và phong phú.

b Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

c Giúp quá trình thụ tinh xảy ra hoàn hảo hơn.

d Giúp tinh trùng hoạt động mạnh hơn.

II/ Phần tự luận: (7đ):

Câu 7( 4đ): Nêu đặc điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái?

Câu 8( 3đ): Hãy chứng minh: Ở người, việc sinh con trai hay con gái do ai quyết định?

BÀI LÀM:

Trang 2

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ Ngày … Tháng ……Năm 2011

Họ và tên:……… Kiểm tra: 15 phút

Lớp:……… Môn : sinh học 9

ĐỀ RA: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Phân biệt hai loại biến dị có vai trò khác nhau trong sự tiến hóa của sinh giới là:

a Thường biến và đột biến c Đột biến và biến dị tổ hợp

b Đột biến NST và đột biến gen d Biến dị di truyền và biến dị không di truyền

Câu 2: Loại biến dị nào sau đây là biến dị không di truyền:

a Thường biến c Đột biến và biến dị tổ hợp

b Đột biến d Thường biến và biến dị tổ hợp

Câu 3: Đột biến gen là đột biến xảy ra trong:

a Cấu trúc của NST c Cấu trúc tế bào

b Cấu trúc của gen d Cấu trúc cơ thể

Câu 4: Đột biến gen là đột biến xảy ra do:

a Rối loạn quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN

b Một số cặp Nu của gen bị đứt mất hoặc nối lại có sự sai khác so với trước

c Một số cặp Nu chen vào trình tự của gen sẵn có

d Tất cả các cơ chế trên

Câu 5: Cơ chế phát sinh thể dị bội là do:

a Cả bộ NST không phân ly c Cặp NST thường không phân ly

b Cặp NST giới tính không phân ly d Một hoặc vài cặp NST không phân ly

Câu 6: Thể đột biến dị bội ở NST giới tính thường gặp ở người là:

a Hội chứng XXY c Hội chứng Đao

b Hội chứng OY d Cả ba hội chứng trên

Câu 7: Cơ chế phát sinh thể đa bội là do:

a Cả bộ NST không phân ly c Cặp NST thường không phân ly

b Cặp NST giới tính không phân ly d Một hoặc vài cặp NST không phân ly

Câu 8: Đặc điểm của thường biến là:

a Các biến đổi do luyện tập kéo dài hoặc lặp đi lặp lại nhiều thế hệ đều di truyền được

b Thường biến có tính đồng loạt và không định hướng

c Thương biến có tính cá thể và định hướng

d Thường biến có tính đồng loạt, định hướng và không di truyền

Câu 9: Giới hạn của thường biến là:

a Là khả năng phản ứng của kiểu hình do kiểu gen quy định

b Là khả năng phản ứng của kiểu gen do kiểu hình quy định

c Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi

d Là biểu hiện kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gen

Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến là:

a Thường biến không do kiểu gen quy định

b Thường biến không liên quan đén kiểu gen

c Thường biến không di truyền còn đột biến di truyền được

d Thường biến có lợi còn đột biến có hại

Câu 11: Thể đa bội thường gặp ở:

a Người c Thực vật

b Động vật d Vi sinh vật

Câu 12: Tính trạng số lượng do:

a Kiểu gen quy định c Môi trường quy định là chủ yếu

b Kiểu hình quy định d Con người tạo ra

Điểm

Ngày đăng: 03/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w