1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII 2012-2013

5 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân un.. b/ Tính tổng của cấp số nhân un.. a/ Chứng minh hai mặt phẳng SAC và SBD vuông góc với nhau.. b/ Tính góc giữa hai mặt phẳng SBD và AB

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013 TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: TOÁN, Khối 11, chương trình nâng cao

Thời gian làm bài: 90 phút

I/ ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH (6,5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Cho cấp số nhân (un) Biết u3u5  20 và u4u6  10

a/ Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (un)

b/ Tính tổng của cấp số nhân (un)

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau

a/

1 3 2

5 4 2

3

2 3

n n

n n

1

1 3

lim 2

x x x

2 cos 1 lim

x

x x

Câu 3: (1 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó

 1

2 2 3 )

(

2

x x x

x f

Câu 4: (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 23

x

x

y tại điểm có hoành

độ bằng 1

Câu 5: (2 điểm) Cho hàm số f x x sin 4x

4

1 2 sin 2

1 )

 a/ Tính )

4

(

' 

b/ Giải phương trình f ' (x)  0

II/ HÌNH HỌC (3,5 điểm)

Câu 6: (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a,

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2 a.

a/ Chứng minh hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) vuông góc với nhau

b/ Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

c/ Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng SC Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng ( ) Tính diện tích của thiết diện tìm

được theo a.

HẾT với với

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012-2013

Mức độ

Cấp số cộng,

cấp số nhân

1a,b

1

2

1

Hình học không

gian

6a,b

2,5

6c

1

3

3,5

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN, Khối 11, chương trình nâng cao

HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013

1a

0,75đ

10 20 10

20

5 3 4 2

6 4

5 3

q q q q u

u

u

u

0,25

64 2 1

1

u

q

0,5

1b

0,25đ

2

1

q nên (un) là cấp số nhân lùi vô hạn

0,25 Tổng của cấp số nhân (un): 128

2

1 1

64 1

1

q

u S

2a

3 1 3 2

5 4 2 3 lim 1

3 2

5 4 2 3 lim

3 2

3 2 3

2 3

n n

n n n n

n

n n n

0,5

2b

0,5đ

x  x x x

x x x

x x x

x

1 2

lim 1

1 3

lim

2 2 1

2

3 1

3

) 1 2 ( lim

2

x

2c

0,5đ

2 2

0 2

sin 2 lim 2

2 cos 1 lim

x

x x

x x

1 sin

lim

2

x

3

Hàm số f(x) có TXĐ là R

+ Với x 2: Hàm số f(x) liên tục trên R \   2 0,25 + Với x = 2:

Ta có f(2) = 1

2

2 3 lim

2

2

x

x x

x

 Hàm số f(x) liên tục tại x = 2

0,5

4

4

0   y  

2

'

) 2 (

5 )

(

x x

5 ) 2 1 (

5 )

1

'

4

1 )' 2 (sin 2 sin 2 2

1 ) (

'

Trang 4

x x

x x

x

4 cos 4

sin

4 cos 2

cos 2 sin 2

0,5 1

cos sin

) 4 (

'

  

5b

0 ) 4 4 sin(

0 4 cos 4 sin 0 ) (

'

x

k

x 

4

4 16

k

x  

6

Hình vẽ

0,25đ

N

H

O

D A

S

0,25

6a

)

( SAC

BD SA

BD

AC BD

BD  (SBD)

) ( ) (SAC  SBD

6b

1,25đ

) ( )

(SAC SO BD SO SBD

BDAO(ABCD)

(SBD)  (ABCD) BD

0,5

Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là góc giữa hai đường

Tam giác SAO vuông tại A

2 2 2

2

a

a AO

SA SOA

0

63

SOA

Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD):  63 0

0,5

6c

Gọi H là hình chiếu của A lên SC, suy ra AH SC (1)

Gọi I là giao điểm của SO và AH

Qua I, vẽ MN // BD

Từ (1) và (2) suy ra (AMHN)  SC nên mặt phẳng ( ) chính là mặt

phẳng (AMHN)

Suy ra thiết diện là tứ giác AMHN

0,25

Trang 5

MN (SAC)

AH (SAC)

Vậy tứ giác AMHN có hai đường chéo vuông góc 0,25

AH là đường cao của tam giác vuông cân SAC nên AH = a

MN // BD MN SI 2

BD SO 3 (vì I là trọng tâm của SAC), suy ra 2

3

Mà BD = a 2 nên MN = 2 2

3

a

0,25

AMHN

1

2

2

.

a

Ngày đăng: 02/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - ĐỀ THI HKII 2012-2013
Hình v ẽ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w