1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mo rộng vốn từ: Truyền thống

34 1,1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy minh hoạ mỗi truyền thống nêu dưới đây bằng một câu tục ngữ hoặc ca dao:a Yêu nước M: Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.. Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu tục ngữ, ca dao

Trang 2

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu:

I Kiểm tra bài cũ:

Câu 1 : Đọc đoạn văn và cho biết biện pháp dùng để liên kết câu trong đoạn văn.

Nguyễn Tất Thành sinh ra và lớn lên trong một gia đình nhà nho yêu nước Người thanh niên trẻ tuổi sớm giác ngộ Cách mạng và đã quyết chí ra đi tìm đường cứu nước Để được ra nước ngoài, anh không ngại khó khăn gian khổ và đã xin làm phụ bếp trên chuyến tàu buôn Pháp trở về Châu Âu.

Trang 3

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu:

I Kiểm tra bài cũ:

Câu 2: Em hãy nêu tác dụng của biện pháp thay thế

từ ngữ để liên kết câu trong đoạn văn.

Trả lời: Tác dụng của biện pháp thay thế từ ngữ để liên kết câu là để tạo mối liên hệ giữa các câu và

tránh lặp từ nhiều lần.

Trang 4

Bài tập 1: Kho tàng tục ngữ, ca dao đã ghi lại nhiều truyền thống quý báu của dân tộc ta Em hãy minh hoạ mỗi truyền thống nêu dưới đây bằng một câu tục ngữ hoặc ca dao:

a) Yêu nước M: Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

b) Lao động cần cù.

c) Đoàn kết.

d) Nhân ái.

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

SGK /91

Trang 5

a Yêu nước:

- Con ơi, con ngủ cho lành

Để mẹ gánh nước rửa bành con voi.

Muốn coi lên núi mà coi

Coi bà Triệu Ẩu cưỡi voi đánh cồng.

Trang 6

b Lao động cần cù:

- Có công mài sắt có ngày nên kim.

- Có làm thì mới có ăn Không dưng ai dễ đem phần cho ai.

-Trên đồng cạn, dưới đồng sâu Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa.

-Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 7

c Đoàn kết:

- Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

- Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

- Thà ăn bắp họp đông vui Còn hơn giàu có mồ côi một mình.

- Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng.

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 9

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

+ Qua bài tập 1, em hãy cho biết dân tộc ta có

những truyền thống quý báu nào ?

* Những truyền thống quý báu của dân tộc ta :

Truyền thống yêu nước, truyền thống lao động cần

cù, truyền thống đoàn kết, truyền thống nhân ái.

Trang 10

Bài tập 2: SGK/91

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2013 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 11

3 4 5 6 7

9 10 11 12 13 14 15 16 8

2 Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu tục ngữ, ca dao, hoặc câu thơ(SGK/91)vào các ô trống theo hàng ngang để giải ô chữ hình chữ S

Trang 12

Thi đua giải ô chữ

Trang 13

3 4 5 6 7

9 10 11 12 13 14 15 16 8

2 Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu tục ngữ, ca dao, hoặc câu thơ(SGK/91)vào các ô trống theo hàng ngang để giải ô chữ hình chữ S

Trang 15

Câu 2: Ô chữ gồm 9 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng ……… nhưng chung một giàn.

khác giống

Trang 16

Câu 3: Ô chữ gồm 7 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Trang 17

Câu 4: Ô chữ gồm 9 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Nực cười châu chấu đá xe Tưởng rằng chấu ngã, ai dè ………

xe nghiêng

Trang 18

Câu 5: Ô chữ gồm 10 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Trang 19

Câu 6: Ô chữ gồm 5 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Cá không ăn muối …

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.

cá ươn

Trang 20

Câu 7: Ô chữ gồm 8 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Trang 21

Câu 8: Ô chữ gồm 7 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Muôn dòng sông đổ biển sâu Biển chê sông nhỏ, biển đâu …

nước còn

Trang 22

Câu 9: Ô chữ gồm 7 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Lên non mới biết non cao

Trang 23

Câu 10: Ô chữ gồm 10 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Dù ai nói đông nói tây Lòng ta vẫn ……… giữa rừng.

vững như cây

Trang 24

Câu 11: Ô chữ gồm 9 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi

Trang 25

Câu 12: Ô chữ gồm 6 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Nói chín … làm mười Nói mười làm chín, kẻ cười người chê

thì nên

Trang 26

Câu 13: Ô chữ gồm 5 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Trang 27

Câu 14: Ô chữ gồm 6 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

… từ thuở còn non Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây.

Uốn cây

Trang 28

Câu 15: Ô chữ gồm 4 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Nước lã mà vã nên hồ

Trang 29

Câu 16: Ô chữ gồm 8 chữ cái.

Điền chữ thích hợp vào dấu ba chấm:

Con có cha như …

Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.

nhà có nóc

Trang 31

Bài tập 2: SGK/ 91

1) Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy

2) Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn

3) Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp núi ngồi ở

đâu

4) Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe

nghiêng

5) Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau

cùng

6) Cá không ăn muối cá ươn

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con

7) Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây

mà trồng

8) Muôn dòng sông đổ biển sâu

Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước

11) Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi nhớ thương

12) Nói chín thì nên làm mười Nói mười làm chín, kẻ cười

người chê

13) Ăn quả nhớ kể trồng cây

Ăn gạo nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàn

14) Uống cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây

15) Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

16) Con có cha như nhà có nóc Con không cha như nòng nọc đứt đuôi

Trang 32

-Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.

- Ăn quả nhớ kể trồng cây

Ăn gạo nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàn.

- Núi cao bởi có đất bồi Núi chê đất thấp núi ngồi ở đâu.

- Muôn dòng sông đổ biển sâu

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2008 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 33

Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2008 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Tổng kết, dặn dò:

Ngày đăng: 01/02/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN