1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi Toán cuối HK II lớp 4

3 225 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Ama Trang Lơng THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ IIHọ và tờn:……….... Chiều rộng bằng 41 chiều dài.. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.

Trang 1

Trường THCS Ama Trang Lơng THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

Họ và tờn:……… Mụn : Toỏn – Khối 4

Lớp:……… Năm học 2012-2013

A.PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM :(3 điểm)

Haừy khoanh troứn vaứo chửừ caựi (a; b; c; d) ủaởt trửụực yự traỷ lụứi ủuựng :

Câu 1: Chữ số 2 trong số 328154 chỉ:

A.20 B.200 C.2 000 D 20 000

Câu 2:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1m218cm2 = cm2 là:

A 118 B 1018 C 10 018 D 118 000

Câu 3: Phaõn soỏ chổ phaàn ủaừ toõ ủaọm trong hỡnh dửụựi ủaõy là :

a 43 b.34 c.47 d.73

Câu 4: Phaõn soỏ Naờm mửụi hai phaàn taựm mửụi tử ủửụùc vieỏt laứ :

a.8452 b.8425 c 80452 d.40852

Câu 5: Phaõn soỏ 56 baống phaõn soỏ naứo dửụựi ủaõy ?

a.2024 b.2420 c.1820 d 1820

Câu 6: Trong cỏc hỡnh dưới đõy hỡnh nào là hỡnh bỡnh hành:

B.PHAÀN Tệẽ LUAÄN : (7 ủieồm)

Bài 1: (1 điểm) Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm :

a 1kg30 g = ………g b 1 giụứ 15 phuựt = ……… phuựt

Trang 2

a. 2

3 x

4

7 = ……….

b 4 5 + 2 7 = ………

c 8 21 : 2 3 = ………

d 1 2 x 1 3 +1 4 = ………

Bài 3 : ( 3 điểm )

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125 cm Chiều rộng bằng 41 chiều dài Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó Bài giải

Bài 4: (0.5 điểm) Tính gi¸ trÞ cđa biĨu thøc 468: 3 + 61 x 4

Trang 3

ĐÁP ÁN MƠN TỐN 4

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

Câu 1: D.20 000

Câu 2: C.10 018

Câu 3: c.47

Câu 4: a.8452

Câu 5: a.2024

Câu 6: C

B.PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.

a 1kg30 g = 1030 g b 1 giờ 15 phút = 75 phút

Bài 2: (2,5 điểm) Tính

a 2

3 x

4

7 =

8

21 ( 0,5 đ)

b 4

5 + 2

7 = 28

35 + 10

35 = 38

35 (0,5 đ)

c. 8

21 :

2

3 =

8

21 x

3

2 =

4

7 (0,5 đ )

d 1

2 x 1

3 +1

4 = 1

6 + 1

4 = 2

12 + 3

12 = 5

12 (1đ)

Bài 3 : ( 3 điểm ) HS cĩ thể giải theo nhiều cách khác nhau, đúng đều được điểm tối đa

Bài giải :

Ta có sơ đồ : ?cm

Chiều rộng : ( 0,25 điểm ) Chiều dài :

?cm

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: (0,25 đ)

1 + 4 = 5 (phần ) ( 0,5 đ)

Chiều rộng hình chữ nhật là : (0,25 đ)

125 : 5 = 25 (cm) ( 0,5 đ)

Chiều dài hình chữ nhật là : (0.25 đ)

125 - 25 = 100 (cm) ( 0,5 đ)

Đáp số : Chiều rộng : 25 cm

Chiều dài : 100 cm

125 cm

(0,5 đ)

Ngày đăng: 31/01/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w