1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra lớp 1 GKII

7 274 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Đọc số: bảy mươi tám; chín mươi chín... Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.. Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.. Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắ

Trang 1

Thứ ngày tháng 03 năm 2013

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn: Toán - Lớp 1

Thời gian: 40 phút

Bài 1:

a) Viết các số: Năm mươi: …… … …….; Ba mươi mốt: … … ……

b) Đọc số: 78 : ……….… ; 99 :……… …… ………

c) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89 d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ………… …

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) Số 15 gồm… chục và……. đơn vị Số 69 gồm…… chục và……. đơn vị b) Số liền trước của 10 là số… ……

Số liền sau của 19 là số……… …

c) Điền số thích hợp vào chỗ trống :

- 30 + 20 + 10 - 30

80

Bài 3: a) Đặt tính rồi tính: 16 + 3 18 – 6 40 + 30 60 – 40

b) Tính : 16 + 2 – 6 = ……… … ; 15 – 5 + 1 = ………… …

Trường tiểu học Vĩnh Tân Lớp: 1

Họ và tên: ………

tên:……… tên: ………

Trang 2

80cm + 10 cm = ……… … ; 40cm – 20cm = ………….…

Bài: 4:

13 + 4 … …… 17 ; 19 – 9 …… 17 + 2

Bài 5: Bài toán

Em được thưởng 10 quyển vở, mẹ mua thêm cho em 20 quyển vở nữa Hỏi em có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Hình vẽ bên có:

6 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

Điểm A nằm trong hình vẽ .B

TRƯỜNGTH VĨNH TÂN ĐÁP ÁN MÔN Toán 1

>

<

=

Trang 3

Khối 1 GIỮA HỌC KỲ II (2012 – 2013)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Viết các số: 50; 31 b) Đọc số: bảy mươi tám; chín mươi chín.

d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn: 96; 91; 87; 78

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)

c) Số 15 gồm 1 chục và5 đơn vị

Số 69 gồm 6.chục và 9 đơn vị

d) Số liền trước của 10 là số 9

Số liền sau của 19 là số 20

c) Điền số thích hợp vào chỗ trống :

50 80

- 30 + 20 + 10 - 30

80 70 50

Bài 3: (3 điểm)

a) Đặt tính rồi tính:

163  186 3040 _4060

19 12 70 20

b) Tính : 16 + 2 – 6 = 12 ; 15 – 5 + 1 = 11

80cm + 10 cm = 90 cm ; 40m – 20cm = 20cm

Bài: 4: (1 điểm)

13 + 4 = 17 ; 19 – 9 < 17 + 2

Bài 5: Em được thưởng 10 quyển vở, mẹ mua thêm cho em 20 quyển vở nữa Hỏi em

có tất cả bao nhiêu quyển vở? (2 điểm)

Bài giải

Số quyển vở có tất cả là:

10 + 20= 30 (quyển vở)

Đáp số: 16 quyển vở

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(0,5 điểm)

>

<

=

Trang 4

Hình vẽ bên có:

6 đoạn thẳng S

9 đoạn thẳng S

Điểm A nằm trong hình vẽ Đ B

Điểm B nằm ngoài hình vẽ Đ A

Trường tiểu học Vĩnh Tân

Lớp: 1…

Họ và tên: ……… …

tên:……… tên:

………

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 2013

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn: Tiếng Việt (đọc hiểu) - Lớp 1

Thời gian: 15 phút

Học sinh đọc bài sau:

Bài: Bàn tay mẹ

Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc

Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ

Theo Nguyễn Thị Xuyến

Dựa vào nội dung bài đọc trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Tìm tiếng trong bài có vần âu:

………

khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng các câu hỏi sau:

Câu 2.: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

a Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

b Đi chợ, may áo cho em bé

c Tắm cho em bé, cầm tay tập viết cho em

Câu 3 Đôi bàn tay mẹ như thế nào?

Trắng trẻo, mập mạp

Rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

Thon thả, xinh xinh

Câu 1: Chép đúng đoạn văn sau : (Y Thứ ngày tháng năm 2013

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Trường tiểu học Vĩnh Tân

Lớp: 1…

Họ và tên: ……… …

tên:……… tên:

………

Trường tiểu học Vĩnh Tân

Lớp: 1…

Họ và tên: ……… …

tên:……… tên:

………

Trang 6

Môn: Tiếng Việt (viết) - Lớp 1

Thời gian: 40 phút

Câu 1: Chép đúng đoạn văn sau : (Yêu cầu: Gv đọc cho Hs viết).

Bài : Mùa thu ở vùng cao.

Đã sang tháng tám Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài xanh biếc Nước chảy róc rách trong khe núi Đàn bò đi qua đồi, con vàng, con đen

Câu 2: Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã.

a) suy nghi

b) nghi ngơi

c) vững chai

d) chai tóc

Câu 3: Điền vào chỗ trống: ch hay tr.

a) Thong thả dắt …… âu

b) Trong …… iều nắng xế

……….Hết…………

TRƯỜNGTH VĨNH TÂN ĐÁP ÁN MÔN Tiếng việt 1

Khối 1 GIỮA HỌC KỲ II (2012 – 2013)

Trang 7

Kiểm tra đọc: (7 điểm)

a) Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (6 điểm)

b) Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5giây/từ ngữ): trừ 0,5 điểm

c) Trả lời đúng câu hỏi : (1điểm)

Kiểm tra hiểu: (3 điểm)

Câu 1: (1điểm) Nấu, chậu

Câu 2: (1điểm) Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Câu 3: (1điểm) Rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

Kiểm tra viết: (10 điểm)

Câu 1: Chép đúng đoạn văn “Mùa thu ở vùng cao”

a) Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 /15 phút đạt ( 6 điểm )

- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0,5 điểm

b) Viết sạch, đẹp, đều nét (2điểm)

- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0,2 điểm

Câu 2 & 3: Làm đúng bài tập chính tả (2 điểm )

- Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã.(1điểm)

a) suy nghĩ

b) nghỉ ngơi

c) vững chãi

d) chải tóc

- Điền đúng chữ: (1điểm)

a) Thong thả dắt trâu b) Trong chiều nắng xế

Ngày đăng: 31/01/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có: - Đề kiểm tra lớp 1 GKII
Hình v ẽ bên có: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w