1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra tiếng việt 9 - kì I

5 740 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ tay trong câu thơ sau đợc dùng theo nghĩa nào?. Muốn thịt chó , thịt mèo ngon thì treo chó lên , đậymèo lại trớc khi làm thịt B.. Thức ăn cần treo lên đối với chó , đậy kĩ đối với mèo

Trang 1

Ngày soạn : 25.11.2012 Ngày giảng : 27.11.2012

Ngữ văn : Bài 14 - Tiết 49

Kiểm tra tiếng Việt

I Mục tiêu chung

- Kiểm tra , đánh giá kiến thức ,kĩ năng về phần tiếng Việt đã học trong học kì I lớp 9

* Trọng tâm kiến thức , kĩ năng

1 Kiến thức

Tổng hợp kiến thức về tiếng Việt đã học

2 Kĩ năng

Vận dụng các kiến thức đã học làm bài kiểm tra trắc nghiệm , tự luận

II Chuẩn bị

1 GV : Đề , đáp án , biểu điểm

2 HS : Ôn tập theo hớng dẫn

III Ph ơng pháp và kĩ thuật dạy học cơ bản đ ợc giáo dục trong bài

Phơng pháp : Kiểm tra viết

IV Tổ chức giờ học

1 ổn định tổ chức ( 1’ ) : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : Không KT

3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học

Ma trận

CĐ1 : Từ Khái niệm

ghép

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/4 0,25

1 2

1 1/4 2,25 22,5 %

CĐ2 : Sự

phát triển

của từ

vựng

chuyển loại nghĩa của

từ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/4 0,25

1/4 0,25

2/4 0,75 7,5 %

CĐ3 :

Thành ngữ

Giải thích nghĩa của thành ngữ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/4 0,25

1/4 0,25 2,5%

CĐ4 : Các

phơng

châm hội

thoại

Phơng châm về chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

10%

CĐ5 :

Một số

biện pháp

tu từ từ

vựng

Phát hiện

và phân tích cái hay cái

đẹp của

BP tu từ

Số câu

Trang 2

Tỉ lệ % 100% 50%

CĐ6 :

Cấp độ

khái quát

nghĩa của

từ

Sắp xếp các từ theo cấp

độ khái quát

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2

1 2 20%

Tổng

Số câu

Số điểm

TL %

Số câu : 2/4

Số điểm : 0,5

Số câu : 3 2/4

Số điểm : 5, 5

Số câu : 1

Số điểm : 4

TS câu : 5

TS điểm : 10

TL% : 100%

Đề bài

I Trắc nghiệm ( 2đ ) :

Câu 1 ( 1 điểm ) : Khoanh tròn vào trớc chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất

1 Từ đơn là từ nh thế nào ?

A Từ chỉ có 1 tiếng B Từ có hai tiếng trở lên

C Từ chỉ có một nghĩa D Từ có nhiều nghĩa

2 Từ tay trong câu thơ sau đợc dùng theo nghĩa nào ?

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm

A Nghĩa gốc

B Nghĩa chuyển theo phơng thức ẩn dụ

C Nghĩa chuyển theo phơng thức hoán dụ

3 Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt

A Phu nhân

B Nhi đồng

C Ruộng đất

D Gia tài

4 Thành ngữ Chó treo mèo đậy có nghĩa là :

A Muốn thịt chó , thịt mèo ngon thì treo chó lên , đậymèo lại trớc khi làm thịt

B Thức ăn cần treo lên đối với chó , đậy kĩ đối với mèo để không bị chúng ăn

C Chó treo lên chóng lớn , mèo đậy lại sẽ hay chuột

D.Thịt chó treo lên , thịt mèo đật lại sẽ không ngon

Câu 2 ( 1 điểm ): Chọn từ ngữ thích hợp cho sẵn để điền vào chỗ trống

( nói có sách , mách có chứng ; nói dối ; nòi mò ; nói nhăng nói cuội ; nói trạng )

a Nói có căn cứ chắc chắn là …………

b Nói sai sự thật một cách cố ý nhằm che dấu điều gì đó là

c Nói một cách hú họa , không có căn cứ là

d Nói nhảm nhí , vu vơ là

II.Tự luận (8 điểm)

Câu 3 ( 1 điểm ) : Sắp xếp các từ sau theo cấp độ khái quát từ thấp đến cao

Bánh xe , nan hoa , phơng tiện , xe đạp, xe

Câu 4 ( 2 điểm ) : gạch 1 gạch dới từ ghép , 2 gạch dới từ láy trong đoạn thơ sau

Tà tà bóng ngả về tây Chị em thơ thẩn dan tay ra về Bớc dần theo ngọn tiểu khê Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh Nao nao dòng nớc uốn quanh Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang

Câu 5 ( 5 điểm ) : Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào ? Hãy phân tích để thấy

đợc cái hay , cái đẹp của biện pháp tu từ đó ?

Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ em nằm trên lng

Hớng dẫn chấm

Trang 3

I.Trắc nghiệm

Câu 1 ( 1 điểm ) : mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

Câu 2 ( 1 điểm ) : Mỗi ý điền đúng đợc 0,25 điểm

a Nói có sách , mách có chứng

b Nói dối

c Nói mò

d Nói nhăng , nói cuội

II.Tự luận ( 7 điểm )

Câu 3 ( 1 điểm ) : HS phải sắp xếp đợc theo đúng thứ tự khái quát từ thấp đến cao

Nan hoa – bánh xe – xe đạp – xe – phơng tiện

Câu 4 ( 3 điểm ) :

HS xác định đợc các từ ghép và từ láy trong đoạn thơ , mỗi từ đúng đợc 0,25 điểm

tà tà , thơ thẩn , thanh thanh ,nao nao , nho

nhỏ dan tay , tiểu khê , phong cảnh , dòng nớc, uốn quanh , dịp cầu , bắc ngang

Câu 5 ( 4 điểm ):

- HS xác định đợc biện pháp tu từ ( 1 điểm )

Mặt trời của mẹ là ẩn dụ chỉ em Cu Tai

- HS phân tích đợc cái hay cái đẹp của biện pháp đó ( 3 điểm )

+ Mặt trời của bắp : là mặt trời thiên nhiên , đem lại ánh sáng , hơi ắm cho nhân gian , làm cho mọi vật sinh sôi , nảy nở (0,75 )

+ Mặt trời của mẹ chỉ em Cu tai : Em là ánh sáng , là nguồn sống , là niềm hi vọng của

mẹ giống nh mặt trời đối với cây cối (0,75 )

+ Mặt trời ấy nằm ngay trên lng nh là một phần cơ thể mẹ , cùng mẹ sống và làm việc (0,75 )

-> Sử dụng biện pháp ẩn dụ làm cho câu thơ thêm sinh động , thể hiện tình yêu thơng tha thiết của bà mẹ Tà-ôi dành cho con (0,75 )

4 Củng cố (2 ’ )

Thu bài Nhận xét ý thức làm bài của HS

5 H ớng dẫn học bài và chuẩn bị bài (1 ’ )

Chuẩn bị bài sau : tự học có HD : Ngời kể chuyện trong văn bản tự sự

Trang 4

Trờng THCS Lầu Thí Ngài Kiểm tra 1 tiết

Môn : ngữ văn 9 ( Phần tiếng Việt )

I Trắc nghiệm ( 2đ ) :

Câu 1 ( 1 điểm ) : Khoanh tròn vào trớc chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất

1 Từ đơn là từ nh thế nào ?

A Từ chỉ có 1 tiếng B Từ có hai tiếng trở lên

C Từ chỉ có một nghĩa D Từ có nhiều nghĩa

2 Từ tay trong câu thơ sau đợc dùng theo nghĩa nào ?

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm

A Nghĩa gốc

B Nghĩa chuyển theo phơng thức ẩn dụ

C Nghĩa chuyển theo phơng thức hoán dụ

3 Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt

A Phu nhân B Nhi đồng

C Ruộng đất D Gia tài

4 Thành ngữ Chó treo mèo đậy có nghĩa là :

A Muốn thịt chó , thịt mèo ngon thì treo chó lên , đậymèo lại trớc khi làm thịt

B Thức ăn cần treo lên đối với chó , đậy kĩ đối với mèo để không bị chúng ăn

C Chó treo lên chóng lớn , mèo đậy lại sẽ hay chuột

D.Thịt chó treo lên , thịt mèo đật lại sẽ không ngon

Câu 2 ( 1 điểm ): Chọn từ ngữ thích hợp cho sẵn để điền vào chỗ trống

( nói có sách , mách có chứng ; nói dối ; nòi mò ; nói nhăng nói cuội ; nói trạng )

a Nói có căn cứ chắc chắn là …………

b Nói sai sự thật một cách cố ý nhằm che dấu điều gì đó là

c Nói một cách hú họa , không có căn cứ là

d Nói nhảm nhí , vu vơ là

II.Tự luận (8 điểm)

Câu 3 (1 điểm ) : Sắp xếp các từ sau theo cấp độ khái quát từ thấp đến cao

Bánh xe , nan hoa , phơng tiện , xe đạp, xe

Câu 4 ( 2 điểm ) : Xác định từ láy và từ ghép trong đoạn thơ sau :

Tà tà bóng ngả về tây Chị em thơ thẩn dan tay ra về Bớc dần theo ngọn tiểu khê Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh Nao nao dòng nớc uốn quanh Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang

Câu 5 ( 4 điểm ) : Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào ? Hãy phân tích để thấy

đợc cái hay , cái đẹp của biện pháp tu từ đó ?

Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ em nằm trên lng

Ngày đăng: 30/01/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w