1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KTDK CUOI NAM K1 - K5

28 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nộidung đoạn đọc do GV nêu.. - Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm..

Trang 1

MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT VIẾT ) – THỜI GIAN : 40 PHÚT.

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS B.KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm ) 1 Chép đúng chính tả đoạn thơ : GV viết sẵn hai khổ thơ đầu bài Đi học ( TV1 – Tập 2 – Trang 130 ) lên bảng lớp cho HS nhìn chép lại vào giấy thi Tựa bài :………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.Điền vào chỗ trống ng hay ngh : ………ôi nhà ; ………… ề nông ;

……….e nhạc ; bé …… ủ

3.Điền vào chỗ trống tr hay ch ?

Chị Mái và cô Mơ

Chị Mái ……… ăm một đàn con …… ân bới , miệng gọi mắt tròn ngó ……… ông Cô Mơ đẻ một ………ứng hồng

Cục ta cục tác sân ………ong ngõ ngoài

Đánh giá , cho điểm :

- Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả , tốc độ viết khoảng 30 chữ / 15 phút ( 6 điểm )

- Viết sạch đẹp , đều nét ( 2 điểm )

- Làm đúng bài tập chính tả âm vần ( 2 điểm )

Trang 2

MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ

CỦA GV CHỮ KÝ CỦAPHHS

A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 10 điểm )

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Anh hùng biển cả ( TV1 – Tập 2 – Trang 145 )

- Bài số 2 : Nói dối hại thân ( TV1 – Tập 2 – Trang 133 )

- Bài số 3 : Đi học ( TV1 – Tập 2 – Trang 130 )

- Bài số 4 : Cây bàng ( TV1 – Tập 2 – Trang 127 )

- Bài số 5 : Hai chị em ( TV1–Tập 2 –Trang 115 )

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nộidung đoạn đọc do GV nêu

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

BÀI ĐỌC SỐ

……….

ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng , lưu loát , tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút : 6 điểm.

- Trả lời đúng câu hỏi về âm , dần dễ nhầm lẫn do giáo viên nêu : 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm

( Tùy mức độ sai sót mà GV bớt điểm )

Trang 3

MÔN: TOÁN 1 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ

CỦA GV CHỮ KÝ CỦAPHHS

Câu 1 : ( 2 điểm )

a Số ? 33 36 37 ( 0.5 điểm )

b Viết các số ( 0.5 điểm ) :

- Tám mươi ba : … ; - Bảy mươi sáu : ……

- Chín mươi tám : …… ; - Hai mươi mốt : ……

c Viết các số 72 ; 38 ; 64 ; 46 theo thứ tự từ bé đến lớn ( 1 điểm ) :

……… giờ ; ……… giờCâu 4 : Kẻ thêm 1 đoạn thẳng

để có 2 hình tam giác.( 1 điểm )

Câu 5 : Một băng giấy dài 75 cm , em cắt bỏ đi 25 cm Hỏi băng giấy còn lại dài baonhiêu xăng – ti – mét ? ( 2 điểm )

Trang 4

MÔN: TOÁN 2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ

CỦA GV CHỮ KÝ CỦAPHHS

Câu 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 0.5 điểm )

551 ; ……… ; 553 ; ……… ; ………… ; 556 ; ………… ; ………… ; ………… ; 560Câu 2 : Viết các số 295 ; 485 ; 259 ; 665 ; 473 theo thứ từ từ lớn đến bé ( 0.5 điểm )

Số hình tứ giác có trong hình vẽ là :

Trang 5

MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ

CỦA GV CHỮ KÝ CỦAPHHS

A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Cây đa quê hương ( TV2 – Tập 2 – Trang 93 - 94 )

- Bài số 2 : Ai ngoan sẽ được thưởng( TV2 – Tập 2 – Trang 100 - 101 )

- Bài số 3 : Cây và hoa bên lăng Bác ( TV2 – Tập 2 – Trang 111 )

- Bài số 4 : Chuyện quả bầu ( TV2 – Tập 2 – Trang 116 )

- Bài số 5 : Bóp nát quả cam ( TV2–Tập 2 –Trang 124 - 125 )

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

BÀI ĐỌC SỐ

……….

ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm.

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu câu trở lên : 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 50 tiếng / phút ) : 1 điểm.

- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).

Trang 6

MÔN: TOÁN 3 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

Câu 1 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )

Câu 3 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 3 điểm )

a.Biểu thức 4 + 16 x 5 có giá trị là :

Câu 5 Trong hình bên : ( 1 điểm ) A M B

- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm ………

- Trung điểm đoạn thẳng C D là điểm ……… D C N

Câu 6 : Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm , chiều dài 14 cm Tính diện tíchmiếng bìa đó.( 2 điểm )

Bài giải

………

………

………

Trang 7

MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ

CỦA GV CHỮ KÝ CỦAPHHS

B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )

GV cho HS đọc thầm bài “ Bĩp nát quả cam “ ( TV2 – Tập 2 – Trang 124

-125 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :

1. Giặc Nguyên cĩ âm mưu gì đối với nước ta ? ( 0.5 điểm )

a Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta

b Muốn chia cắt đất nước ta

c Chia rẽ sự đồn kết các dân tộc

2. Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ? ( 0.5 điểm )

a Xin đánh giặc

b Xin quả cam

c Xin lên thuyền rồng chơi

3. Vì sao Quốc Toản vơ tình bĩp nát quả cam ? ( 1 điểm )

a Quốc Toản ấm ức vì bị vua xem như trẻ con

b Căm giận quân giặc cĩ âm mưu xâm chiếm nước ta

c Cả 2 ý trên

4. Các từ ngữ ở dịng nào dưới đây nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta ? ( 0.5 điểm )

a Anh hùng , cao lớn , thơng minh

b Gan dạ , anh hùng , thơng minh , cần cù , đồn kết

Trang 8

MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT

B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )

GV cho HS đọc thầm bài “ Cuộc chạy đua trong rừng “ ( TV3 – Tập 2 – Trang 80– 81 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :

1 Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế nào ? ( 0.5 điểm )

a Lo chải chuốt , tơ điểm cho vẻ ngồi của mình

b Đến bác thợ rèn để xem lại bộ mĩng

c Chuẩn bị mọi thứ rất chu đáo

2 Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? ( 0.5 điểm )

a Chải chuốt , tơ điểm cho vẻ ngồi đẹp hơn

b Phải đền bác thợ rèn để xem lại bộ mĩng

c Giữ gìn sức khỏe để chạy được nhanh nhất

3 Vì sao ngựa con khơng đạt kết quả trong hội thi ? ( 0.5 điểm )

a Chuẩn bị cuộc thi khơng chu đáo ; Khơng nghe lời khuyên của cha

b Giữa chừng cuộc đua , một cái mĩng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua

c Cả 2 ý trên

4 Ngựa con rút ra bài học gì ? ( 0.5 điểm )

a Vẻ đẹp bên ngồi là rất cần thiết

b Đừng bao giờ chủ quan , cho dù đĩ là việc nhỏ nhất

c Cĩ tài thì nhất định sẽ chiến thắng trong các cuộc thi

5 Trong câu :

Ngựa con mắt khơng rời bĩng mình dưới nước , ngúng nguẩy đáp :

- Cha yên tâm đi Mĩng của con chắc chắn lắm Con nhất định sẽ thắng mà “

Dấu hai chấm trong câu trên được dùng để làm gì ? ( 1 điểm )

a Giải thích sự việc

b Dẫn lời nhân vật

c Liệt kê sự việc

6 Bộ phận in đậm trong câu “ Ngày mai , muơng thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất “ trả lời cho câu hỏi nào dưới đây ? ( 1 điểm )

a Bằng gì ?

b Để làm gì ?

c Như thế nào ?

Trang 9

MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ

CỦA GV CHỮ KÝ CỦAPHHS

A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Buổi học thể dục ( TV3 – Tập 2 – Trang 89 - 90 )

- Bài số 2 : Gặp gỡ ở Lúc – xăm – bua ( TV3– Tập 2 – Trang 98 - 99 )

- Bài số 3 : Cuốn sổ tay ( TV3–Tập 2 –Trang 118 - 119 )

- Bài số 4 : Cóc kiện trời ( TV3 – Tập 2 – Trang 122 - 123 )

- Bài số 5 : Sự tích chú Cuội cung trăng ( TV3 – Tập 2 – Trang 131 - 132 ).

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GVnêu ra

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ ).

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 chỗ ) : 1 điểm.

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm ).

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 70 tiếng / phút ) : 1 điểm.

- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).

Trang 10

MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

A.PHẦN LỊCH SỬ :

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :

1.Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại quân xâm lược :

a Nam Hán ; b Tống ; c Mơng – Nguyên ; d Minh

2 Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lí đất nước ?

a Vẽ bản đồ đất nước

b Quản lí đất nước khơng cần định ra pháp luật

c Cho soạn Bộ luật Hồng Đức

3 Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là :

a Nho giáo ; b.Phật giáo ; c.Thiên chúa giáo

4.Bia đá dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi người :

a Đỗ cử nhân ; b.Đỗ tiến sĩ ; c.Đỗ tú tài

5.Nước ta lâm vào thời kì chia cắt là do :

a Bị nước ngồi xâm lược

b Nhân dân ở mỗi địa phương nổi lên tranh giành đất đai

c Các tập đồn phong kiến xâu xé nhau tranh giành quyền lợi

6.Cuộc xung đột giữa các tập đồn phong kiến đã gây ra những hậu quả :

a Đất nước bị chia cắt ; Nhân dân cực khổ

b Sản xuất khơng phát triển được

8.Nội dung của “ Chiếu khuyến nơng “ là :

a Chia ruộng đất cho nơng dân Chia thĩc cho nơng dân

b Đào kênh mương dẫn nước vào đồng ruộng

c Lệnh cho nơng dân trở về quê cũ cày cấy , khai phá ruộng hoang

9 Nhà Nguyễn thành lập năm :

a 1858 ; b.1802 ; c.1792 ; 1789

10.Nhà thơ tiêu biểu của thời Hậu Lê là :

a Lê Lợi và Lê Quý Đơn ;

b Nguyễn Trãi và Lê Thánh Tơng

c.Lương Thế Vinh và Trần Hưng Đạo

* Đánh giá , cho điểm : Mỗi câu trả lời đúng đạt 1 điểm

Trang 11

MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

B.PHẦN ĐỊA LÍ :

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :

1 Đồng bằng Nam Bộ do các sơng nào bồi đắp nên ?

a Sơng Tiền và sơng Hậu b Sơng Đồng Nai và sơng Sài Gịn.c.Sơng Mê Cơng và sơng Sài Gịn d Sơng Mê Cơng và sơng Đồng Nai

2 Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là :

a Người Kinh , Thái , Mường

b Người Kinh , Chăm , Hoa , Khơ-me

c Kinh , Ba-na , Ê-đê

3 Những loại đất nào cĩ nhiều ở đồng Bằng Nam Bộ ?

a Trung tâm đồng bằng sơng Cửu Long

b Trung tâm đồng bằng Nam Bộ

c Trung tâm của sơng Tiền và sơng Hậu

6 Từ Đà Nẵng đi tới các nơi khác ở trong nước và nước ngồi bằng :

a Đường ơ tơ ; b.Đường sắt ; c.Đường hàng khơng ;

d Đường biển ; e Tất cả các loại đường trên

7 Nước ta đang khai thác những loại khống sản nào ở Biển Đơng ?

a A-pa-tít , than đá , muối

b Dầu , khí , cát trắng , muối

c Than , sắt , bơ-xít , muối

8 Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm cơng nghiệp :

a Lớn của nước ta ; b Lớn bậc nhất nước ta ; c Lớn nhất nước ta

9 Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì :

a Đồng bằng nằm ở ven biển ; b Đồng bằng cĩ nhiều cồn cát

c Đồng bằng cĩ nhiều đầm phá ; d Núi lan ra sát biển

10.Thành phố Huế thuộc tỉnh nào ?

a Quảng Bình ; b Quảng Trị ; c.Thừa Thiên - Huế ; d Quảng Nam

* Đánh giá , cho điểm : Mỗi câu trả lời đúng đạt 1 điểm

Trang 12

MÔN: KHOA HỌC 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :

1 Khơng khí bị ơ nhiễm cĩ chứa những thành phần nào ?

a Khĩi nhà máy và các phương tiện giao thơng

b Khí độc ; c Bụi ; d.Vi khuẩn

e Tất cả các ý trên

2.Vật nào tự phát sáng ?

a Tờ giấy trắng ; b Mặt trời ; c Mặt trăng ; d.Trái đất

3.Điều gì sẽ xảy ra nếu Trái đất khơng được Mặt trời sưởi ấm ?

a Giĩ sẽ ngừng thổi

b Trái đất trở nên lạnh giá

c Nước trên trái đất sẽ ngừng chảyvà đĩng băng , sẽ khơng cĩ mưa

d Trái đất trở thành một hành tinh chết , khơng cĩ sự sống

e Tất cả những ý trên

4.Thực vật cần gì để sống ?

a Ánh sáng ; b Khơng khí ; c Nước ; d Chất khống

e Tất cả những yếu tố trên

5.Trong quá trình quang hợp , thực vật hấp thụ khí nào ?

a Khí ơ- xi ; b Khí ni – tơ ; c Khí cac – bơ - níc

6.Động vật cần gì để sống ?

a Ánh sáng ; b Khơng khí ; c Nước ; d Thức ăn

e Tất cả những yếu tố trên

7 Cây ăn quả cần được tưới nước đầy đủ vào giai đoạn nào ?

a Cây non ; b Quả chín8.Điều gì sẽ xảy ra đối với thực vật nếu khơng cĩ ánh sáng ?

Hấp thụ Thải ra

Thực vật

Trang 13

PHIẾU KTĐK CUỐI HKII – NH : 2012 - 2013 MÔN: TỐN 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : Viết các số sau : ( 1 điểm ) + Bốn mươi sáu triệu năm trăm sáu mươi tám nghìn :………

+ Ba trăm sáu mươi ba triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi chín :………

Câu 2 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )  12 5  6 1 

7 3  14 1 x 4 3  5 4 :

5 8  3 1 Câu 3 : Tính giá trị biểu thức : ( 1 điểm ) ( 160 x 5 - 25 x 4 ) : 4 ………

………

Câu 4 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm ) a Trung bình cộng của 3 số : 137 ; 248 ; 395 là : A 780 ; B.260 ; 206

b 8 tấn 37 kg = ? kg

A.837 ; B.8037 ; C.8370 ; D 8037 c 5 m2 9 dm2 = ? dm2 A.509 ; B.590 ; C.5090 ; D.59 Câu 5 : Quan sát hình bên , hãy chỉ ra : ( 1 điểm ) B a Các cạnh song song với nhau : ……… A

b Các cạnh vuơng gĩc với nhau :………

Câu 6 : Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn D C

chiều rộng 24 m và chiều rộng bằng 52 chiều dài a.Tính chiều dài , chiều rộng của mảnh vườn ( 1.5 điểm ) b.Tính diện tích mảnh vườn đĩ ( 1 điểm ) Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

PHIẾU KTĐK CUỐI HKII – NH : 2012 - 2013

MÔN: TỐN 5 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

TRƯỜNG TH :………

Họ & Tên : ………

LỚP:………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : Viết số thập phân cĩ : ( 1 điểm ) - Tám đơn vị , sáu phần mười , năm phần trăm :………

- Khơng đơn vị , bốn phần trăm :………

Câu 2 : > 78,6 78,59 28,300 28,3

< ?

= 9,478 9,48 0,916 0,906 ( 1 điểm )

Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 điểm )

2 năm 6 tháng = ……… tháng 6m 2cm = …… m 6 m3 272 dm3 = ……… m3 0,5,m = ……… cm 9,2 km2 = ……… ha 0,08 tấn = ……… kg Câu 4: a.Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )

926,83 + 549,67 7,284 - 5,596 35,4 x 6,8 75,95 : 3,5 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

b Tính : ( 1 điểm ) 

12 7  7 2  12 1 Câu 5 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 2 điểm )

a Một lớp học cĩ 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ? A 150 % ; B.60 % ; C.66 % ; D.40 % b Một ca nơ đi từ A đến B với vận tốc 12 km / giờ Ca nơ khởi hành lúc 7 giờ và đến nơi lúc 10 giờ.Tính độ dài quãng đường AB A 36 km ; B 84 km ; C 120 km ; D.4 km Câu 6 : Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ nửa chu vi là 60 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m.Tính diện tích mảnh đất đĩ ( 2 điểm )

Bài giải ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/01/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5.1. Hình thức đấu tranh của nhân dân miền Nam sau phong trào “ Đồng khởi “ là : - DE KTDK CUOI NAM K1 - K5
5.1. Hình thức đấu tranh của nhân dân miền Nam sau phong trào “ Đồng khởi “ là : (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w