1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong kiem tra 1 tiet sinh 9 ki 2

2 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1.0,25 đ Sinh vật sản xuất ở đa số các chuỗi thức ăn là?. Động vật ăn thịt Câu 2.0,25 đ Đặc điểm nào sau đây kh

Trang 1

Trường THCS Ngô Mây KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: Môn : Sinh học 9

Lớp: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A Thiết kế ma trận hai chiều

MA TRẬN

B ĐỀ KIỂM TRA

I. Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

A Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1.(0,25 đ) Sinh vật sản xuất ở đa số các chuỗi thức ăn là?

A Vi sinh vật B Thực vật C Nấm D Động vật ăn thịt

Câu 2.(0,25 đ) Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

C Mật độ cá thể D Thành phần nhóm tuổi

Câu 3.(0,25 đ) Địa y sống bám trên cành cây là ví dụ cho mối quan hệ khác loài nào?

A Hội sinh B Cộng sinh C Kí sinh D Cạnh tranh

Câu 4.(0,25 đ) Cây xương rồng sống ở sa mạc có lá biến thành gai và thân mọng nước, là do ảnh hưởng chủ yếu của

nhân tố sinh thái nào?

A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm D Địa hình

B Nối ý cột A với ý ở cột B cho phù hợp:

Các chủ đề

chính

Các mức độ nhận thức

1.Ứng dụng

di truyền học

3 tiết

Nêu được ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của ưu

thế lai và giải thích được cơ sở khoa học không dung

ưu thế lai lam giống.

2.Sinh vật và

môi trường

6 tiết

Nhận biết mối quan hệ cộng sinh và ảnh hưởng của NT sinh thái lên SV

Hiểu và nhận xét được sơ đồ giới hạn sinh thái.

3.Hệ sinh

thái

4 tiết

- xác định được đặc trưng cơ bản của quần thê

- xác định đúng thành phần của chuỗi thức ăn

Nêu được dấu hiệu nhận biết quần thể SV

-Chỉ ra được các mối quan hệ giữa các sinh vạt trong quần thể và ý nghĩa các mối quan hệ đó?

Tổng số

câu ,số điểm

100%=10đ

4câu 4đ

Trang 2

Mối quan hệ

B

Đặc điểm

Nối ý

1-Cộng sinh

2-Hội sinh

3-Cạnh tranh

4- Kí sinh

a Hai loài giành nhau thức ăn nơi ở và kìm hãm sự phát triển của nhau

b Sự hợp tác cùng có lợi giữa hai loài sinh vật

c Sinh vật sống và sử dụng chất dinh dưỡng của cơ thể vật chủ

d Sự hợp tác giữa hai loài trong đó một bên sinh vật được lợi, bên kia không có lợi cũng không bị hại

1

2

3

4

II Tự luận (8 điểm) Câu 1: (3 đ) a Ưu thế lai là gì? b Cơ sở di truyền của hiện tượng trên ? c Vì sao không dùng ưu thế lai để làm giống ? Câu 2: (2.5 đ) a Nêu các dấu hiệu nhận biết một quần thể sinh vật ? b Các sinh trong một quần thể có những mối quan hệ nào? Nêu ý nghĩa các mối quan hệ đó ? Câu 3: ( 2.5 đ) Khảo sát khả năng chịu nhiệt của 2 loài A, B người ta lập được biểu đồ sau:

a Hãy xác định giới hạn chịu đựng, các điểm gây chết và điểm cực thuận của 2 loài trên?

b So sánh khả năng phân bố rộng hay hẹp của 2 loài trong môi trường ? Giải thích ?

Hết

-C.Đáp án

I/ Trắc nghiệm (2 đ)

Câu 1: mỗi ý đúng 0.25 đ:1b 2 b 3a 4c

Câu 2: mỗi ý đúng 0.25 đ: 1b 2d 3a 4c

II/ Tự luận( 8 đ)

Câu 1: ( 3đ)

- Ưu thế lai là: hiện tượng con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn, phát triển mạnh , chống chịu tốt, các tính trạng về hình thái và năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ.1đ

-Nguyên nhân của ưu thế lai:

+ Giải thích được sự tập trung gen trội vào cơ thể f1 1đ

- Khong dùng ưu thế lai làm giống vì:

+ Ở thế hệ F1 ưu thế lai biểu hiện rõ nhất , sau đó giảm dần vì ở F1 tỷ lệ các cặp gen dị hợp cao nhất và sau đó giảm dần 1đ

Câu 2: ( 2.5đ )

a Nêu được 4 dấu hiệu 1đ

b.HS chỉ ra được 2 mối quan hê: hỗ trợ, cạnh tranh (0.5đ)

+ HS nêu đúng ý nghĩa: cho 1đ

Câu 3:(3đ)

a Xác định đúng giới hạn chịu đựng, điểm gây chết, điểm cực thuận 2 loài: 1.5đ

b Nhận xét được : - Loài B có khả năng phân bố rộng hơn (0.5đ) vì giới hạn chịu đựng đối với nhân tố nhiệt độ rộng hơn (0.5đ)

Ngày đăng: 30/01/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w