1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de hoa 8 - tiet 49

1 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức hóa học của các chất có tên gọi sau: Sắt II nitrat; Bari clorua; Axit sunfuric; Magie hiđrocacbonat.. Giải thích: Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, p

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH

TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ

KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 59)

Đề 1

Đề ra:

Câu 1: (3,0 điểm): Hoàn thành PTHH, cho biết phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

a Fe2O3 + C →t0 Fe + CO2

b Al + S →t0 Al2S3

c HCl + Zn  → ZnCl2 + H2

Câu 2: (2,0 điểm):

a Gọi tên các chất sau: Na2SO4; H2SO3; KOH; CaCO3; HCl; Fe(OH)3

b Viết công thức hóa học của các chất có tên gọi sau: Sắt (II) nitrat; Bari clorua; Axit sunfuric; Magie hiđrocacbonat

Câu 3: (2,0 điểm):

a Giải thích: Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để vị trí ống nghiệm như thế nào? Vì sao? Đối với khí hiđro, có thể làm thế được không? Vì sao?

b Viết các PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau: Na và H2O; BaO và H2O; H2 và O2

Câu 4: (3 điểm): Khử 28,8 gam FeO bằng khí H2 Hãy:

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính số gam sắt kim loại thu được

c Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng

d Nếu khử 28 gam sắt (II) oxit bởi 4,48 lit khí hiđro Hãy tính khối lượng sắt kim loại thu được và tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng

( Cho Fe =56, O = 16, H = 1)

Đề 2

Đề ra:

Câu 1: (3,0 điểm): Hoàn thành PTHH, cho biết phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

a MgO + C →t0 Mg + CO2

b Fe + S →t0 FeS

c H2SO4 + Al  → Al2(SO4)3 + H2

Câu 2: (2,0 điểm):

a Gọi tên các chất sau: NaOH; KNO3; BaCO3; HCl; Cu(OH)2; H3PO4

b Viết công thức hóa học của các chất có tên gọi sau: Đồng (II) clorua; Canxi photphat; Kali hiđrosunfat; Axit sunfuhiđric

Câu 3: (2,0 điểm): Giải thích:

a Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để vị trí ống nghiệm như thế nào? Vì sao? Đối với khí hiđro, có thể làm thế được không? Vì sao?

b Viết các PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau: K2O và H2O; Ca và H2O; H2 và O2

Câu 4: (3 điểm): Khử 28 gam CuO bằng khí H2 Hãy:

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính số gam đồng kim loại thu được

c Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng

d Nếu khử 28 gam đồng (II) oxit bởi 6,72 lit khí hiđro Hãy tính khối lượng đồng kim loại thu được và tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng

( Cho Cu =64, O = 16, H = 1)

Ngày đăng: 30/01/2015, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w