1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap kiem tra HK II

3 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu II 2đ Viết cụng thức húa học của cỏc hợp chất cú tờn dưới đõy 1/ điphotpho pentaoxit 2/ Sắt III oxit 3/ axit sunfuric 4/ Natri clorua 5/ Sắt II hiđroxit 6/ Nhụm nitrat 7/ axit clohiđ

Trang 1

1/ Nồng độ phần trăm là số gam chất tan có trong:

A 1 lít dung dịch B 100 gam nớc C 100g dung dịch D 100 ml nớc

2/ Cho các chất sau chất nào không tác dụng đợc với nớc:A K B CuO C K2O D SO3

3/ Loại chất làm quì tím chuyển màu đỏ là: A oxit B axit C bazơ D muối

4/ Coự caực phaỷn ửựng hoựa hoùc sau : 1 CaCO3 → CaO + CO2 2 Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

3 4P + 5O2 → 2P2O5 4 Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Nhoựm goàm caực phaỷn ửựng thế laứ : A 1, 2 B 3, 4 C 1,3 D 2,4

5/ Dóy chất gồm đủ cả Oxit, axit, bazo và muối là:

A: P2O5 ; H2SO4 ; Al2O3 ; Fe(OH)3 C: Fe3O4 ; HNO3 ; Pb(OH)2 ; CaCO3

6/ Cặp chất nào sau đõy để điều chế khớ H 2 trong phũng thớ nghiệm:

7/ Cho chất X vào H 2 O được dung dịch làm đổi màu qựy tớm thành xanh: Chất X là:

A: Mg B: P2 O5 C: BaO D Fe2O3

8/ Nhiệt phõn hoàn toàn 24,5 gam KClO 3 Thể tớch khớ O 2 thu được ở đktc là: A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 6,72 lớt D 8,96 lớt Cõu II (2đ) Viết cụng thức húa học của cỏc hợp chất cú tờn dưới đõy 1/ điphotpho pentaoxit 2/ Sắt (III) oxit 3/ axit sunfuric 4/ Natri clorua 5/ Sắt (II) hiđroxit 6/ Nhụm nitrat 7/ axit clohiđric 8/ Kali hiđroxit Cõu III (2đ) Viết phương trỡnh húa học xảy ra và cho biết tờn mỗi loại phản ứng trong cỏc trường hợp sau: a/ Đốt chỏy P trong bỡnh chứa O2 b/ Nhiệt phõn KClO3 c/ Cho CaO tỏc dụng với H2O d/ Dẫn khớ H2 qua bột CuO nung núng. Cõu IV (2đ) a/ Tớnh số gam và số mol của CuSO4 cú trong 200 gam dung dịch CuSO4 16% b/ Tớnh số mol và số gam của NaOH cú trong 300 ml dung dịch NaOH 1,5M Câu V (2đ) Cho khí H2 tác dụng với hỗn hợp CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao a/ Viết các phơng trình hóa học xảy ra b/ Nếu sau phản ứng thu đợc 12 gam hỗn hợp Cu và Fe, trong đó có 5,6 gam Fe Hãy tính khối lợng CuO và Fe2O3 tham gia phản ứng Đề II Cõu 1 :Trong cỏc oxit sau: CaO, CO2 , MgO, SO2 , P2O5, Fe3O4 - Oxit nào thuộc oxit axit - Oxit nào thuộc oxit bazơ Gọi tờn Cõu 2 (2đ) Viết cỏc PTHH theo sơ đồ biến húa sau Cu -> CuO -> H2O -> H2SO4 -> H2 -> H2O Cõu 3 :a Cho biết cỏc chất dưới đõy thuộc hợp chất nào?Viết CTHH : Natrihiđrụxit; Axit photphoric; Natri Clorua ; b Cho cỏc chất sau: K; BaO; SO2 đều tỏc dụng được với nước Viết phương trỡnh phản ứng húa học xảy ra? c Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc lọ dung dịch mất nhón sau : NaCl; NaOH; H2SO4 Cõu 4 Trong phũng thớ nghiệm oxit sắt từ (Fe3O4) được điều chế bằng cỏch dựng oxi để oxi húa sắt ở nhiệt độ cao a Tớnh khối lượng sắt và thể tớch khớ oxi ( ở đktc) cần thiết để điều chế được 3,48 gam oxit sắt từ b Để cú được lượng oxi trờn cần phải phõn hủy bao nhiờu gam kaliclorat? Cõu 5: a Trong 200 ml dung dịch cú hũa tan 16 gam CuSO4 Hóy tớnh nồng độ mol của dung dịch CuSO4? b.Dung dịch H2SO4 cú nồng độ 14 % Hóy tớnh khối lượng H2SO4 cú trong 150 gam dung dịch? Cõu6:Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 g kim loại R cú húa trị II thu được 12 g oxit Xỏc định tờn nguyờn tố R trờn. Đề III Cõu 1 Phân loại các hợp chất vô cơ sau th nh 4 loà ại và gọi tên: H2S ; Fe(OH)3; H2SO3 ; SO3 Zn(OH)2; NaNO3 ; MgO ; CaCO3 Cõu 2 Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau: a) Al + HCl +

b) P2O5 + H2O

c) Fe + O2 …………

d) P + O2 ………

Cõu 3: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất khí không màu đựng riêng biệt : O2, CO2, không khí

Cõu 4: Hũa tan ho n to n 5,4 gam bột kim loại nhôm v o dung dịch Hà à à 2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung

a) Tớnh hiệu suất của phản ứng b) Tớnh khối lợng muối tạo thành trong dd X

Trang 2

c) Cần dùng bao nhiêu lít không khí để đốt chấy hết 1/2 lợng khí hiđro ở trên (các khí đo ở đktc)

Đề 04

Cõu 1 Phân loại các hợp chất vô cơ sau th nh 4 loà ại và gọi tên:

Cõu 2 (2,0 điểm): Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau:

a) Fe + HCl +

b) SO3 + H2O

c) CaO + H2O

d) Fe2O3 + Fe +

Cõu 3: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất khí không màu đựng riêng biệt H2, CO2, N2 Cõu 4: Hũa tan ho n to n 2,4 gam bột kim loại magie v o dung dịch HCl, sau phản ứng thu à à à được dung d ch Y v ị à 0,896 lít khí H2(đktc) a) Tớnh hiệu suất của phản ứng b) Tớnh khối lợng muối tạo thành trong dd X c) Cần dùng bao nhiêu lít không khí để đốt chấy hết 1/2 lợng khí hiđro ở trên (các khí đo ở đktc) Đề số 5. Cõu 1:(2 điểm) Viết cụng thức húa học của những chất cú tờn gọi dưới đõy : a Natri hiđroxit b Sắt (III)oxit c Axit clohiđric d Kali đihiđro photphat Cõu 2 :(3 điểm) Lập cỏc phương trỡnh húa học của cỏc sơ đồ phản ứng cho sau đõy và cho biết chỳng thuộc loại phản ứng húa học nào ? a P2O5 + ? -> H3PO4 c H2 + O2 -> ?

b KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 d Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu Cõu 3 Trộn 2 lớt dung dịch đường 0,5M với 4 lớt dung dịch đường 0,8 M.Tớnh nồng độ mol của dung dịch sau trộn. Cõu 4 : (3 điểm) Cho nhụm oxit tỏc dụng với axit sunfuric theo phương trỡnh phản ứng như sau:

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O Tớnh khối lượng muối nhụm sunfat tạo thành nếu đó sử dụng 147 gam axit sunfuric nguyờn chất tỏc dụng với 61,2 gam nhụm oxit Sau phản ứng, chất nào cũn dư ? Khối lượng dư của chất đú là bao nhiờu gam ? Đề 6 Cõu 2: (0,5đ)Khử 24g đụ̀ng (II) oxit bằng khí Hiđro số gam đụ̀ng kim loại thu được là: A 24g B 19,2g C 20,5g D 36,1g Cõu 3: (0,5đ)Trong các nhóm chṍt sau, nhóm nào tác dụng được với nước ở nhiợ̀t đụ̣ thường: A Na, Mg, Fe B Ca, Fe, Zn C K, Na, Ba D C, Cu, P Cõu 4: (0,5đ)Khụ́i lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch nụ̀ng đụ̣ 14% là: A 10,7g B 21g C 9,3g D 3,5g Cõu 5: (0,5đ)Trong các nhóm chṍt sau, nhóm nào dùng đờ̉ điờ̀u chờ́ Oxi trong phòng thí nghiợ̀m ? A KMnO4 , KClO3 C Khụng khí, H2O B CaCO3 , H2O D FeO, CO2 Cõu 2:Cú 4 bỡnh: khụng khớ, khớ oxi, khớ hidro, khớ cacbonic.nhận biết cỏc chất khớ trong mỗi lọ Cõu 3:Cho 22.4g sắt tỏc dụng với dung dịch lỏng chứa 2405g axit sunfuric a) Chất nào thừa sau phản ứng ? khối lượng chất thừa là bao nhiờu?

b)Tớnh thể tớch khớ hidro thu được (ở đktc )? c) Tỡnh khối lượng muối tạo thành?

Đề 7

Cõu 1:Cỏc hợp chất nào sau đõy được dựng để điều chế khớ Oxi trong phũng thớ nghiệm :

a) H 2 O, H 2 SO 4 ; b) KMnO 4 , KClO 3 ; c) CaCO 3 , CuSO 4 ; d) H 2 SO 4 ,CaCO 3

Cõu 2: Hợp chất nào sau đõy thuộc loại oxit axit : a) CuO b) Fe 2 O 3 c) SO 2 d) Na 2 O

Cõu 3: Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau đõy về thành phần của khụng khớ:

a) 21% khớ Nittơ , 78% khớ Oxi , 1% cỏc khớ khỏc c/ / 21% khớ Oxi , 78% khớ Nitơ , 1% cỏc khớ khỏc b) 1% khớ Oxi , 21% khớ Nittơ , 78% Cỏc khớ khỏc d/ 1% khớ Nitơ , 21% cỏc khớ khỏc , 78% khớ Ox

Cõu 4 Phản ứng hoỏ học nào sau đõy cú xảy ra sự Oxi hoỏ : a) 2Cu + O2 → 2CuO b) H 2 O + CaO → Ca(OH) 2

c) 3 H 2 O + P 2 O 5 → 2 H 3 PO 4 d) CaCO 3 → CaO + CO 2

Cõu 5: Hoà tan hết 5,6 gam kim loại sắt trong dd H2 SO 4 Khi phản ứng kết thỳc sẽ thu được bao nhiờu lớt khớ H 2 (đktc)

a) 2,24 lớt b) 5,6 lớt c) 22,4 lớt d) 11,2 lớt

Cõu 6: Hợp chất nào sau đõy thuộc loại hợp chất bazơ: a) NaCl b) P 2 O 5 c) HCl d) NaOH

Cõu 7 : Khi giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất thỡ độ tan của chất khớ tronng nước :

a) Đều tăng b) Đều giảm c) Cú thể tăng và cú thể giảm d) Khụng tăng và cũng khụng giảm

Cõu 8: Nồng độ mol của 850 ml dd cú hoà tan 20 gam KNO 3 là :

Cõu 1: Nờu tớnh chất hoỏ học của Oxi ? Viết PTHH minh hoạ ?

Cõu 2: Tớnh số gam chất tan cần dựng để pha chế mỗi dd sau ?a/ 1,5 lớt dung dịch NaCl 1M b/ 50 gam dd MgCl2 40%

Cõu 3: Hoà tan vừa đủ 3,25 gam kim loại kẽm bằng dd HCl nồng độ 20%

a/ Tớnh thể tớch khớ hiđro thu được (đktc) ? b/ Tớnh khối lượng dd HCl đó dựng ?

Ngày đăng: 30/01/2015, 04:00

w