Bài tập 54 Viết công thức tổng quát công thức chung có mang nhóm chức của: a Rượu đơn chức no, mạch hở.. Vì vậy ancol có các tính chất đặc trưng: Phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm OH
Trang 1Bài tập 54
Viết công thức tổng quát (công thức chung) có mang nhóm chức của: a) Rượu đơn chức no, mạch hở
b) Rượu đơn chức, không no (1 liên kết đôi), mạch hở
c) Rượu đơn chức vòng no, 1 vòng
d) Rượu đơn chức, không no, 1 liên kết ba, mạch hở
,
C Hn 2 OHn 1+
C Hn 2 OHn-1 ,
C Hn 2 OHn-3
C Hn 2 OHn-1 ,
n ≥ 3
n ≥ 3
n ≥ 3
Trang 2• PHẦN II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ANCOL
Trang 3IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
H
H
H
H
C C
ETANOL
H
H H
H
C O
METANOL
Dựa vào công thức cấu tạo của ancol, các em dự đoán gì về tính chất hóa học của ancol
+Gợi ý: So sánh độ âm điện của 3 nguyên tố O, F, H từ đó rút ra kết
luận?
Xét độ âm điện của C, O, H trong phân tử ancol Độ âm điện của O
lớn nhất (3,5); do đó liên kết O-H, C-O phân cực về phía O.
Vì vậy ancol có các tính chất đặc trưng: Phản ứng thế nguyên tử H
trong nhóm OH, phản ứng thế cả nhóm OH, phản ứng tách nhóm
OH cùng với H trong gốc Hidrocacbon.
Ngoài ra ancol còn tham gia phản ứng oxi hóa
R O H
1.Tác dụng với natri (giải phóng ) 2.Oxi hóa hữu hạn (tạo anđehit, xeton, axit…)
Loại
Xúc tác đặc
Hoặc oxit kim loại
1.Từ 1 phân tử rượu, tạo
anken 2.Từ 2 phân tử rượu, tạo ete 3.Giữa rượu và axit, tạo este
H2O
H2
H2SO4
Trang 4a.Tính chất chung của ancol :
Tác dụng với kim loại kiềm
1.Phản ứng thế H của nhóm OH Quan sát thí nghiệm
sau, nêu và giải thích hiện tượng?
Trang 6IV.TÍNH CH T HÓA H C: Ấ Ọ
1.Phản ứng thế H của nhóm OH
a.Tính chất chung của ancol :
Tác dụng với kim loại kiềm
Natri tác dụng với ancol giải phóng khí Hidro
Khí hidro cháy với ngọn lửa màu xanh mờ
Tổng quát
Thế H của nhóm OH bằng Na
ROH + Na
R(OH)n + n Na
RONa + 1/2 H2
R(ONa )n + n/2 H2
Natri ancolat
C2H50 H + Na C2H5O + 1/Na 2 H2
b.Tính chất đặc trưng của glixerol: Quan sát thí
nghiệm sau và nêu hiện tượng? Natri etylat
Trang 8b.Tính chất đặc trưng của glixerol:
• Etylen glicol và Glixerol hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành phức chất tan màu xanh da trời => Phản ứng đặc trưng nhận biết ancol có hai nhóm OH liền kề nhau
• Etylen glicol và Glixerol hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành phức chất tan màu xanh da trời => Phản ứng đặc trưng nhận biết ancol có hai nhóm OH liền kề nhau
Đồng (II) glixerat, màu xanh da trời
CH
CH2
OH OH
CH
CH2
O OH
Cu
CH
CH2 O
HO
Trang 92.Phản ứng thế nhóm OH:
a.Với axit vô cơ:
Quan sát kết quả thực nghiệm thông qua hình vẽ sau
nhận xét hiện tượng?
?
C5H11OH kh«ng tan C5H11OH tan
H2SO4
Ancol phản ứng với các axit mạnh như HI ,HBr ,HCl ,
…sinh ra este vô cơ và nước
Tổng quát
Ví dụ CH3OH + HCl CH3Cl + H2O
C2H5 _OH + HBr C2H5 _Br + H2O
CH2 CH
CH2
OH OH OH
+ 3HNO3
CH2 CH
CH2
ONO 2 ONO 2 ONO 2
+ 3H2O
Êtylicbromua
Mêtylclorua Ancol mêtylic
C CnnH H2n+1 2n+1 O H + H-X C O H + H-X CnnH H2n+12n+1 X+ H X+ H22O O
Trang 10b.Với ancol:
Đun nóng hỗn hợp ancol khan, xúc tác sản phẩm tạo thành là ete
H2SO4
n(n+1) 2
Nếu đun nóng n ancol khác nhau sẽ tạo thành ete
Đietyl ete
• Hỗn hợp 2 rượu 3 ete.
2ROH ROR + H2O
2R’OH R’OR’ + H2O
ROH ROR’ + H2O
Trang 113.Phản ứng tách nước:
đ
Quan sát thí nghiệm Viết phương trình
phản ứng?
0
C
170
Đun ancol etylic với đặc tới sẽ thu được khí etylenH2SO4
Ví dụ:
H2SO4 đ
170 o C
CH 2 CH 2
Tổng quát
• Rượu bậcI : Khử H 2 O 1 sản phẩm
• Rượu bậc II, III: Khử H 2 O 1 hay 2 sản phẩm ( chính và phụ )
Trang 12* Quy tắc zaixep: Nhóm_OH bị tách cùng với nguyên
tử H ở nguyên tử C có bậc cao hơn tạo ra sản phẩm chính
Ví dụ:
CH2 _CH_ CH _CH3
OH
II
I
H2SO4 ñ
140 o C
CH3CH = CH CH3 + H2O
CH2 =CHCH2CH3 + H2O
But_2_en ( Sản phẩm chính )
But_1_en ( Sản phẩm phụ)
Trang 134/ phản ứng oxi hóa:
R – CH – R’ + CuO
OH
R – CH=O
R – C – R’
O
CHÚ Ý:
• Ancol bậc ba không phản ứng với CuO.
•Ancol bậc ba bị oxi hóa mạnh thì gẫy mạch cac bon
• CuO có thể thay bằng O 2 (xúc tác Cu) ở nhiệt độ cao
to
to
VÍ DỤ
a.Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Nghiên cứu SGK cho biết sản phẩm của phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của ancol bậc1, 2, 3
Trang 14t 0
H
H
O
CH3-CH + Cu O CH3-C + Cu + H2O
O
H ( Andehit axetic ) Etanol
2CH 3 -CH-CH 3 + O2 2 CH 3 - C -CH 3 + 2H2O
Trang 15b.Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:
Quan sát thí nghiệm Nêu hiện tượng Viết ptpư?
•Phản ứng đốt cháy: Ancol cháy tạo CO2, H2O và tỏa nhiều nhiệt
Tổng quát
VD:
C2H5OH + 3 O2 3 H2O + 2 CO2
Khi đ t cháy ancol no đ n ch c ,thu đ ố ơ ứ ượ c < n CO2 n H2O
V.ĐIỀU CHẾ :
Quan sát SGK
Nêu các phương pháp điều chế
ancol?
+Trong công nghiệp người ta sản suất ancol từ anken tương ứng
với xúc tác axit sunfuric hay photphoric
+Viết ptpư điều chế ancol etykic?
Axit
CH 2 = CH 2 + H 2O C2 H 5 OH
Tổng quát:
1.Phương pháp tổng hợp:
Trang 162.Phương pháp hóa sinh:
+H2O enzim
(C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH
t , xt
Từ đường, tinh bột bằng phương pháp lên men người ta thu được etanol
Viết phương trình phản ứng?
VI ỨNG DỤNG
Trang 17Phần lớn các loại ancol được sản xuất bằng phương pháp hóa học từ các chất hữu cơ sẵn có trong tự nhiên như dầu mỏ, hơi đốt hoặc than
Trong công nghiệp sản xuất đồ uống người ta sử dụng phương pháp khác:
lên men hoa quả hoặc ngũ cốc để tạo ra đồ uống có chứa cồn (êtanol)
Trang 18C 2 H 5 OH
Rượu - Bia
Cao su tổng hợp
Dược phẩm
Quan sát sơ đồ sau Hãy nêu những ứng dụng của rượu etylic?
?
V ỨNG DỤNG
Trang 19C C 2 H 2 C 2 H 4 C
2 H 5 OH
CH 4
? Củng cố: Hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
1/ C + 2 H 2
CH 4 2/ 2 CH 4 C 2 H 2 + 3 H 2
3/ C 2 H 2 + H 2 C 2 H 4 4/ C 2 H 2 + H 2 O C 2 H 5 OH
Ni, t 0
Axit, t 0
t 0
GIẢI:
Trang 20The end