Nếu ảnh của tất cả các vật đặt trước một thấu kính đều là ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính gì?... có nhứng ánh sáng máu nào, ta cho chùm sáng đó chiếu qua một lăng kính hay chiếu vào
Trang 1I Tự kiểm tra–
TỔNG KẾT CHƯƠNG III:QUANG HỌC
1 Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước Có hiện tượng
gì xảy ra đối với tia sáng khi truyền qua mặt nước? Hiện tượng đó gọi là hiện tượng gì?
ớc và không khí Đó là hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Trang 2I Tự kiểm tra–
2 Nêu hai đặc điểm của thấu kính để có thể nhận biết đó
là thấu kính hội tụ?
Đáp án:
một vật ở rất xa tại tiêu điểm
phần giữa
Trang 3I Tù kiÓm tra–
3 ChiÕu vµo thÊu kÝnh héi tô mét tia s¸ng song song víi
trôc chÝnh H·y vÏ tia s¸ng lã ra sau thÊu kÝnh
Trang 4I Tù kiÓm tra–
4 H·y dùng ¶nh cña vËt AB qua thÊu kÝnh héi tô cho trªn
h×nh vÏ
Trang 5I Tù kiÓm tra–
5 ThÊu kÝnh cã phÇn gi÷a máng h¬n phÇn r×a lµ thÊu kÝnh
g×?
Trang 6
I Tự kiểm tra–
6 Nếu ảnh của tất cả các vật đặt trước một thấu kính đều là
ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính gì?
Trang 7I Tự kiểm tra–
7 Vật kính của một máy ảnh là loại thấu kính gì? ảnh của
vật cần chụp hiện lên ở đâu? ở máy ảnh thông thường thì
ảnh nhỏ hơn hay lớn hơn vật? Cùng chiều hay ngược
chiều so với vật?
của vật cần chụp hiện lên phim Đó là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngược chiều so với vật
Trang 8Thể thuỷ tinh Vật kính
Phim Màng lưới
8 Xét về mặt quang học, hai bộ phận quan trọng nhất của
mắt là gì? Hai bộ phận đó tương tự những bộ phận nào trong máy ảnh?
I Tự kiểm tra –
Trang 9I Tự kiểm tra–
9 Giới hạn xa nhất và gần nhất trên khoảng nhìn rõ của mắt
mỗi người gọi là những điểm gì?
Trang 10I Tự kiểm tra–
10 Nêu hai biểu hiện thường thấy của tật cận thị Khắc
phục tật cận thị là làm cho mắt cận có thể nhìn rõ những vật ở xa mắt hay ở gần mắt? Kính cận là loại thấu kính gì?
Trang 11I Tự kiểm tra–
11 Kính lúp là dụng cụ dùng để làm gì? Kính lúp là loại
kính thấu kính gì? Tiêu cự của kính lúp có đặc điểm gì?
nhỏ Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
Trang 12Ví dụ về cách tạo ra ánh sáng đỏ: Dùng đèn LED đỏ,
chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ, …
Trang 13I Tự kiểm tra –
12 Hãy nêu một ví dụ về nguồn phát ánh sáng trắng và hai
ví dụ về cách tạo ra ánh sáng đỏ?
Trang 14I Tự kiểm tra–
13 Làm thế nào để biết trong chùm sáng do một đèn ống
phát ra có những ánh sáng màu nào?
có nhứng ánh sáng máu nào, ta cho chùm sáng đó chiếu qua một lăng kính hay chiếu vào mặt ghi của một đĩa
CD
Trang 15I Tự kiểm tra–
14 Làm thế nào để trọn hai ánh sáng có màu khác nhau?
Sau khi trộn, màu của ánh sáng thu được có phải là một trong hai màu ban đầu không?
chùm sáng màu đó chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng, hoặc cho hai chùm sáng đó đi theo cùng một phư
ơng vào mắt Khi trộn hai ánh sáng màu khác nhau thì ta thu được một ánh sáng có màu khác với màu của hai ánh sáng ban đầu
Trang 16I Tự kiểm tra–
15 Chiếu ánh sáng đỏ và một tờ giấy trằng ta sẽ thấy tờ
giấy có màu gì? Nếu thay bằng tờ giấy xanh, ta sẽ thấy
tờ giấy có màu gì?
tờ giấy có màu đỏ Nếu thay tờ giấy trắng bằng tờ giấy xanh ta sẽ thấy tờ giấy có màu gần như đen
Trang 17I Tự kiểm tra–
16 Trong việc sản xuất muối, người ta lấy nước biển vào
các ruộng muối rồi phơi nắng Người ta đã sử dụng tác dụng gì của ánh sáng? Tác dụng này gây ra hiện tượng gì
ở nước biển?
dụng nhiệt của ánh sáng mặt trời Nước trong nước biển
sẽ bị nóng lên và bốc hơi
Trang 18II VËn dông–
18 §Æt mét vËt s¸ng cã d¹ng ch÷ L vu«ng gãc víi trôc
chÝnh cña mét thÊu kÝnh héi tô, song song víi mÆt cña thÊu kÝnh, c¸ch thÊu kÝnh 30cm ThÊu kÝnh cã tiªu cù 15cm Ta sÏ thu ®îc ¶nh nh thÕ nµo?
Trang 20II Vận dụng–
ợc các vật cách mắt từ 25cm trở ra; bác Liên nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở ra; còn bác Sơn chỉ nhìn rõ được các vật
cách mắt từ 50cm trở lại Mắt bác nào bị cận, mắt bác nào là mắt lão và mắt bác nào bình thường?
A Mắt bác Hoàng là mắt cận; mắt bác Liên bình thường; mắt bác Sơn là mắt lão.
B Mắt bác Hoàng là mắt lão; mắt bác Liên bình thường; mắt bác Sơn là mắt cận.
C Mắt bác Hoàng bình thường; mắt bác Liên là mắt cận; mắt bác Sơn là mắt lão.
D Mắt bác Hoàng bình thường; mắt bác Liên là mắt lão; mắt bác Sơn là mắt cận.
Trang 21II Vận dụng–
21 Hãy ghép mỗi thành phần a, b, c, d với một thành phần 1, 2, 3, 4
để thành câu có nội dung đúng
Trang 22II Vận dụng–
Máy ảnh được hướng để chụp ảnh của một vật cao 40cm, đặt cách máy 1,2m.
a) Hãy dựng ảnh của vật trên phim (không cần đúng tỷ lệ).
b) Dựa vào hình vẽ để tính độ cao của ảnh trên phim.
Trang 23II VËn dông–
chÝnh cña cña mét thÊu kÝnh ph©n k×, ®iÓm A n»m trªn trôc chÝnh, c¸ch thÊu kÝnh 20cm ThÊu kÝnh cã tiªu cù 20cm
a) H·y vÏ ¶nh cña vËt AB cho bëi thÊu kÝnh.
b) §ã lµ ¶nh thËt hay ¶nh ¶o?
c) ¶nh c¸ch thÊu kÝnh bao nhiªu cm?
Trang 24*Hướng dẫn v nhà ề :
-Tiếp tục ôn lại kiến thức cơ bản chương III: Quang học.
-Xem lại các bài học từ tiết 37->58.