1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 15'''' SINH 7 12 - 13

11 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mang chất khí oxi đến tận các tế bào.. Hệ tiêu hóa đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào.. Hệ bài tiết đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào.. Hệ hô hấp đã đảm nh

Trang 1

Trường THCS Đức Tân Tiết 28

Tổ: Lí – Hóa – Sinh - CN Kiểm tra 15 phút

Lớp: 7…

ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 Hệ tiêu hóa của châu chấu có thêm ruột tịt có chức năng:

A Tiết dịch vị vào dạ dày để tiêu hóa thức ăn

B Lọc chất thải đổ vào ruột sau để thải ra ngoài theo phân

C Tiết nước vào dạ dày để tiêu hóa thức ăn

D Hấp thụ chất dinh dưỡng

2 Hệ hô hấp của châu chấu có hệ thống ống khí phân nhánh chằng chịt có chức năng:

A Mang chất dinh dưỡng đến tận các tế bào

B Mang chất khí oxi đến tận các tế bào

C Mang khí cacbonic đến tận các tế bào

D Mang máu đến tận các tế bào

3 Hệ tuần hoàn của sâu bọ kém phát triển vì:

A Hệ tiêu hóa đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào

B Hệ bài tiết đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào

C Hệ hô hấp đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào

D Nhu cầu về khí oxi của các tế bào không nhiều

4 Châu chấu thường đẻ trứng thành ổ ở:

C Gốc cây D Trong đất

II - Chọn các từ gợi ý thích hợp điền vào chổ trống ( ống khí, chuỗi hạch, đơn giản,

lỗ thở, hạch não, hở, lưng, nhiếu ngăn, oxi, cacbonic, hai bên thành bụng ): ( 2đ)

- Hệ thần kinh chấu chấu ở dạng ……… , có ……… phát triển

- Hệ hô hấp có hệ thống ống khí xuất phát từ các ……… ở ……… ,

………phân nhánh chằng chịt

- Hệ tuần hoàn có cấu tạo ………, tim hình ống gồm ………

ở mặt ……… Hệ mạch ………

B PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)

1 Trình bày cấu tạo ngoài và di chuyển của châu chấu ( 4,5đ)

2 Vì sao gọi hình thức phát triển của chấu chấu là hình thức biến thái không hoàn toàn? ( 1,5đ)

BÀI LÀM

Trang 3

Trường THCS Đức Tân Tiết 28

Tổ: Lí – Hóa – Sinh - CN Kiểm tra 15 phút

Lớp: 7…

ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 Hệ tuần hoàn của sâu bọ kém phát triển vì:

A Hệ tiêu hóa đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào

B Hệ hô hấp đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào

C Hệ bài tiết đã đảm nhiệm việc mang khí oxi đến tận các tế bào

D Nhu cầu về khí oxi của các tế bào không nhiều

2 Châu chấu thường đẻ trứng thành ổ ở:

C Trong đất D Gốc cây

3 Hệ tiêu hóa của châu chấu có thêm ruột tịt có chức năng:

A Tiết nước vào dạ dày để tiêu hóa thức ăn

B Lọc chất thải đổ vào ruột sau để thải ra ngoài theo phân

C Tiết dịch vị vào dạ dày để tiêu hóa thức ăn

D Hấp thụ chất dinh dưỡng

4 Hệ hô hấp của châu chấu có hệ thống ống khí phân nhánh chằng chịt có chức năng:

A Mang chất dinh dưỡng đến tận các tế bào

B Mang chất khí cacbonic đến tận các tế bào

C Mang khí oxi đến tận các tế bào

D Mang máu đến tận các tế bào

II - Chọn các từ gợi ý thích hợp điền vào chổ trống ( ống khí, chuỗi hạch, đơn giản,

lỗ thở, hạch não, hở, lưng, nhiếu ngăn, oxi, cacbonic, hai bên thành bụng ): ( 2đ)

- Hệ thần kinh chấu chấu ở dạng ……… , có ……… phát triển

- Hệ hô hấp có hệ thống ống khí xuất phát từ các ……… ở ……… ,

………phân nhánh chằng chịt

- Hệ tuần hoàn có cấu tạo ………, tim hình ống gồm ………

ở mặt ……… Hệ mạch ………

B PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)

1 Trình bày cấu tạo ngoài và di chuyển của châu chấu ( 4,5đ)

2 Vì sao gọi hình thức phát triển của chấu chấu là hình thức biến thái không hoàn toàn? ( 1,5đ)

BÀI LÀM

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh trịn vào kí tự đầu câu (2đ)

Mỗi câu đúng được 0,5đ.

II - Chọn các từ gợi ý thích hợp điền vào chổ trống: ( 2đ)

Mỗi từ hoặc cụm từ đúng được 0,25đ.

- Hệ thần kinh chấu chấu ở dạng chuỗi hạch, cĩ hạch não phát triển.

- Hệ hơ hấp cĩ hệ thống ống khí xuất phát từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng

phân nhánh chằng chịt

- Hệ tuần hồn cĩ cấu tạo đơn giản, tim hình ống gồm nhiều ngăn

ở mặt lưng Hệ mạch hở.

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

1 Trình bày cấu tạo ngồi và di chuyển của châu chấu ( 4,5đ)

* Cơ thể chấu chấu cĩ 3 phần:

- Phần đầu: râu (0,5đ), mắt kép (0,5đ) và cơ quam miệng (0,5đ).

- Phần ngực: cĩ 3 đơi chân (0,5đ) và 2 đơi cánh (0,5đ).

- Phần bụng: cĩ các lỗ thở (0,5đ).

* Di chuyển: bị (0,5đ), nhảy (0,5đ) và bay (0,5đ).

2 Vì sao gọi hình thức phát triển của chấu chấu là hình thức biến thái khơng hồn tồn? ( 1,5đ)

* Vì châu chấu non nở ra đã giống con trưởng thành nhưng nhỏ hơn (0,5đ), chưa đủ cánh (0,5đ), phải sau nhiều lần lột xác mới trở thành con trưởng thành (0,5đ).

Duyệt của Tổ CM Giáo viên ra đề

Duyệt của CM

Trang 6

Trường THCS Đức Tân Kiểm tra : 15 phút

Lớp: 9…

ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 Cho phép lai:

Ở F1 có được mấy loại kiểu gen ? ( Biết các cặp gen phân li độc lập)

a 1 kiểu gen b 2 kiểu gen c 3 kiểu gen d 4 kiểu gen

2 Cho phép lai: P vàng – trơn x xanh - nhăn

F2 có tỉ lệ kiểu hình là: 9 vàng - trơn : 3 vàng - nhăn : 3 xanh - trơn : 1 xanh – nhăn Vậy tỉ lệ biến dị tổ hợp ở F2 là:

3 Ở người tóc quăn (A) là trội hoàn toàn so với tóc thẳng (a) Phép lai nào sau đây sẽ

có 50% con tóc quăn và 50% con tóc thẳng ?

a AA x aa b Aa x AA c Aa x aa d aa x aa

4 Lai cà chua quả đỏ (AA) với cà chua quả vàng (aa), F1 thu được 100% quả đỏ Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn F2 có tỉ lệ kiểu hình là:

c 3 quả đỏ: 1 quả vàng d 1 quả đỏ: 1 quả vàng

II - Chọn các từ gợi ý thích hợp điền vào chổ trống (đồng hợp trội, trội, dị hợp, lặn,trội không hoàn toàn ) :(1đ)

Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng………… cần xác định kiểu gen với các thể mang tính trạng…………Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì các thể mang tính trạng trội có kiểu gen ………, còn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đó có kiểu gen …………

Trang 7

III - Ghép thông tin ở cột A phù hợp với thông tin ở cột B rồi điền kết quả vào cột C

(1đ)

Cột A ( Phép lai ) Cột B ( Tỉ lệ kiểu hình ) Cột C ( Kết quả )

Chú ý: gen A trội hoàn toàn so với gen a

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

1 Phát biểu nội dung của quy luật phân li độc lập (1đ)

2 Cho phép lai : Hoa đỏ x Hoa trắng

Thu được F1 100% hoa đỏ

a Chỉ ra cặp tính trạng tương phản ở phép lai trên Xác định tính trội – lặn của cặp tính trạng trên (2đ)

b Hãy xác định kết quả kiểu gen, kiểu hình ở F2 (3đ)

BÀI LÀM

Trang 8

Trường THCS Đức Tân Tuần 5 – Tiết 9: NHIỄM SẮC THỂ

Tổ: Lí – Hóa – Sinh Kiểm tra 15’

Môn: Sinh học 9

ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 Cho phép lai:

Ở F1 có được mấy loại kiểu gen ? ( Biết các cặp gen phân li độc lập)

a 1 kiểu gen b 2 kiểu gen c 3 kiểu gen d 4 kiểu gen

2 Cho phép lai: P vàng – nhăn x xanh - trơn

F2 có tỉ lệ kiểu hình là: 9 vàng - trơn : 3 vàng - nhăn : 3 xanh - trơn : 1 xanh – nhăn Vậy tỉ lệ biến dị tổ hợp ở F2 là:

3 Ở người tóc quăn (A) là trội hoàn toàn so với tóc thẳng (a) Phép lai nào sau đây sẽ

có con tóc quăn và con tóc thẳng ?

a AA x aa b Aa x AA c Aa x aa d aa x aa

4 Lai cà chua quả đỏ (AA) với cà chua quả vàng (aa), F1 thu được 100% quả đỏ Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn F2 có tỉ lệ kiểu hình là:

c 75% quả đỏ: 25% quả vàng d 50% quả đỏ: 50% quả vàng

II - Chọn các từ gợi ý thích hợp điền vào chổ trống (đồng hợp trội, trội, dị hợp, lặn, trội không hoàn toàn ) :(1đ)

Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng………… cần xác định kiểu gen với các thể mang tính trạng…………Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì các thể mang tính trạng trội có kiểu gen ………, còn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đó có kiểu gen …………

III - Ghép thông tin ở cột A phù hợp với thông tin ở cột B rồi điền kết quả vào cột C

(1đ)

Cột A ( Phép lai ) Cột B ( Tỉ lệ kiểu hình ) Cột C ( Kết quả )

Trang 9

3 P: Aa x Aa c 50% trội : 50% lặn 3-…………

Chú ý: gen A trội hoàn toàn so với gen a

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

1 Phát biểu nội dung của quy luật phân li độc lập (1đ)

2 Cho phép lai : Hoa đỏ (AA) x Hoa trắng (aa)

Thu được F1 100% hoa đỏ

a Chỉ ra cặp tính trạng tương phản ở phép lai trên Xác định tính trội – lặn của cặp tính trạng trên (2đ)

b Hãy xác định kết quả kiểu gen, kiểu hình ở F2 (3đ)

ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 Cho phép lai:

Ở F1 có được mấy loại kiểu gen ? ( Biết các cặp gen phân li độc lập)

a 1 kiểu gen b 2 kiểu gen c 3 kiểu gen d 4 kiểu gen

2 Cho phép lai: P vàng – trơn x xanh - nhăn

F2 có tỉ lệ kiểu hình là: 9 vàng - trơn : 3 vàng - nhăn : 3 xanh - trơn : 1 xanh – nhăn Vậy tỉ lệ biến dị tổ hợp ở F2 là:

3 Ở người tóc quăn (A) là trội hoàn toàn so với tóc thẳng (a) Phép lai nào sau đây sẽ

có 50% con tóc quăn và 50% con tóc thẳng ?

a AA x aa b Aa x AA c Aa x aa d aa x aa

4 Lai cà chua quả đỏ (AA) với cà chua quả vàng (aa), F1 thu được 100% quả đỏ Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn F2 có tỉ lệ kiểu hình là:

c 3 quả đỏ: 1 quả vàng d 1 quả đỏ: 1 quả vàng

II - Chọn các từ gợi ý thích hợp điền vào chổ trống (đồng hợp trội, trội, dị hợp, lặn,trội không hoàn toàn ) :(1đ)

Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng………… cần xác định kiểu gen với các thể mang tính trạng…………Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì các thể mang tính trạng trội có kiểu gen ………, còn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đó có kiểu gen …………

III - Ghép thông tin ở cột A phù hợp với thông tin ở cột B rồi điền kết quả vào cột C

(1đ)

Cột A ( Phép lai ) Cột B ( Tỉ lệ kiểu hình ) Cột C ( Kết quả )

Chú ý: gen A trội hoàn toàn so với gen a

Trang 10

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

1 Phát biểu nội dung của quy luật phân li độc lập (1đ)

2 Cho phép lai : Hoa đỏ (AA) x Hoa trắng (aa)

Thu được F1 100% hoa đỏ

a Chỉ ra cặp tính trạng tương phản ở phép lai trên Xác định tính trội – lặn của cặp tính trạng trên (2đ)

b Hãy xác định kết quả kiểu gen, kiểu hình ở F2 (3đ)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 1

C PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh trịn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 - d ( 0,5đ) 2 - d ( 0,5đ) 3 - c ( 0,5đ) 4 - c ( 0,5đ)

II - Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống: (1đ)

Mỗi từ đúng được 0,25đ

Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với các thể mang tính trạng lặn Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì các thể mang tính trạng trội cĩ kiểu gen đồng hợp trội, cịn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đĩ cĩ kiểu gen dị hợp.

III - Ghép thơng tin ở cột A phù hợp với thơng tin ở cột B rồi điền kết quả vào cột

C (1đ)

1 - b ( 0,25đ) 2 - c ( 0,25đ) 3 - d ( 0,25đ) 4-a ( 0,25đ)

ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

I - Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh trịn vào kí tự đầu câu (2đ)

1 - b ( 0,5đ) 2 - b ( 0,5đ) 3 - c ( 0,5đ) 4 - c ( 0,5đ)

II - Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống: (1đ)

Mỗi từ đúng được 0,25đ

Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với các thể mang tính trạng lặn Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì các thể mang tính trạng trội cĩ kiểu gen đồng hợp trội, cịn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đĩ cĩ kiểu gen dị hợp.

III - Ghép thơng tin ở cột A phù hợp với thơng tin ở cột B rồi điền kết quả vào cột

C (1đ)

1 - b ( 0,25đ) 2 - c ( 0,25đ) 3-d ( 0,25đ ) 4 - a ( 0,25đ)

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

1 Nội dung quy luật: các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập (0,5đ) trong qua trình phát sinh giao tử (0,5đ)

Trang 11

2

a Cặp tính trạng tương phản của phép lai là: hoa đỏ (0,5đ) - hoa trắng (0,5đ)

Hoa đỏ trội (0,5đ) hoàn toàn so với hoa trắng (0,5đ)

Xác định kết quả từ P đến F2 (5đ)

b Xác định kết quả kiểu gen, kiểu hình ở F2:

- Do F1 100% hoa đỏ nên hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng

- Gọi A là gen quy định tính trạng hoa đỏ; a là gen quy định tính trạng hoa trắng

(0,5đ)

P Hoa đỏ (AA) x Hoa trắng (aa)

GP A a (0,5đ)

F1 Aa ( hoa đỏ) x Aa ( hoa đỏ) (0,5đ)

GF1 A a A a (0,5đ)

F2 K.gen: 1AA 2Aa 1aa (0,5đ)

K hình: 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng (0,5đ)

Đức Tân, ngày 09 tháng 09 năm 2012

DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN Người ra đề

Ngày đăng: 28/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w