1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHRASAL VERBS from LOOK

2 357 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHRASAL VERBS from LOOK◘ look at: nhìn e.g.. Can you help me look for my glasses?. ◘ look back: quay lại nhìn, ngoái cổ nhìn lại e.g.. Don't look back when you walk.. ◘ look back upon: n

Trang 1

PHRASAL VERBS from LOOK

◘ look at: nhìn

e.g He's looking at you

◘ look for: tìm kiếm

e.g Can you help me look for my

glasses?

◘ look forward to V-ing: mong đợi e.g I'm looking forward to hearing from you

◘ look afer: chăm sóc

e.g The nurse looks after her patients

◘ look away: quay đi

e.g She looked away when the nurse pricked her arm with the needle

◘ look back: quay lại nhìn, ngoái cổ nhìn lại

e.g Don't look back when you walk

◘ look back upon: nhìn lại (quá khứ) e.g Don't look back upon the past

◘ look out! coi chừng, cẩn thận

e.g Look out! There's a car coming

◘ look in: nhìn vào / ghé tạt qua

e.g The boy is looking in the big hole e.g If you want, you can look in my house

◘ look into: điều tra, nghiên cứu /

hướng về phía, hướng ra

e.g The police are looking into the disappearance of two children

e.g The window looks into the street

◘ look on: đứng xem, nhìn

e.g The witnesses looked on as the muderer was executed

◘ look over: kiểm tra, xem xét / bỏ qua,

Trang 2

tha thứ (lỗi lầm)

e.g The accountant is looking over accounts

e.g You should look over the faults of John

◘ look through: lờ đi, không thèm

nhìn / xem kĩ càng, xem từ đầu - cuối / xem lướt qua

e.g He looked through his old friend e.g You should look a translation

through

e.g Let's look through a translation

◘ look round: nhìn quanh / suy nghĩ kĩ càng, có cân nhắc

e.g The guy is look round the flat e.g Don' make a hurried decision, look round well first

◘ look to: lưu ý, cẩn thận về / trông cậy vào ai cho việc gì

e.g She should look to her manners e.g I look to you for this

◘ look up to sb: kính trọng ai đó

e.g He must look up to his parents

◘ look upon sb as xem ai như là e.g He looks upon me as his younger brother

◘ look down on sb: xem thường ai đó e.g Never look down on him

Ngày đăng: 27/01/2015, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w