1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 12

10 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.. Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.. Để làm kết tủa h

Trang 1

BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM KIM LOẠI NHÓM IA , IIA , IIIA

1 Chọn câu phát biểu đúng :

A Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường

C Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao

D Các câu trên đều đúng

2 Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là

3 Cho chuỗi phản ứng D E F G Ca(HCO3)2

D, E, F, G lần lượt là:

A Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3 B Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2

4 Cho Ca vào dung dịch Na2CO3

A Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

B Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan

C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng

A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan

B Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan

C Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

D Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan

6 Ðể điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II, người ta dùng phương pháp

7 Cho sơ đồ phản ứng sau

MgCO3 MgCl2 Mg Mg(NO3)2 Mg(OH)2

(1) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + C O2 + H2O

(2) MgCl2 Mg + Cl2

(3) Mg + 2HNO3 loãng Mg(NO3)2 + H2

(4) Mg(NO3)2 + 2KOH Mg(OH)2 + 2KNO3

Cho biết những phản ứng nào sai:

8 Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết” Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết”

A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

B Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH

C CaO + CO2 CaCO3

D Tất cả các phản ứng trên

9 Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

B Không bị nhiệt phân hủy

D Tan trong nước có chứa khí cacbonic

đpdd

Trang 2

12 Cho sơ đồ phản ứng sau

Ca(HCO3 )2 CaCO3 CO2 Mg(HCO3)2 Mg3(PO4)2

(1) Ca(HCO3 )2 + NaOH dư CaCO3 + NaHCO3 + H2O

(2) CaCO3 CO2 + CaO

(3) CO2 + MgCO3 + H2O Mg(HCO3)2

(4) 3Mg(HCO3)2 + 2Na3PO4 Mg3(PO4)2 + 6NaHCO3

Cho biết những phản ứng nào đúng

13 Cho các phản ứng:

1 CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl

2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O

3 CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

4 CaCO3 + 2KCl CaCl2 + K2CO3

Phản ứng xảy ra là

14 Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu

năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

A CaO + CO2 CaCO3

B MgCO3 + CO2 + H2O Mg(HCO3)2

C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

D Ca(OH)2 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

16 Quặng đôlômit có công thức

A CaCO3.MgCl2 B CaCl2.MgCO3 C CaCO3.MgCO3 D CaCl2.MgCl2

17 Cho sơ đồ phản ứng sau

Y

X

Z T

C CaCO3, CO2, Na2CO3, NaHCO3 D CaCO3, CO2, NaHCO3, Na2CO3

18 Chỉ dùng 2 chất nào sau đây để nhận biết 4 chất rắn Na2CO3, CaSO4, CaCO3, Na2SO4, đựng trong 4 lọ đựng riêng biệt

A Nước và dung dịch AgNO3 B Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH

C Dung dịch HCl và quỳ tím D Nước và dung dịch HCl

19 Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy

A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D 2CaSO4.H2O

20 Loại thạch cao dùng để đúc tượng

A Thạch cao sống CaSO4.2H2O

D Thạch cao đất CaSO4.H2O

21 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa caxi cacbonat

A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa cương D Đá phấn

22 Nước cứng là nước chứa nhiều ion :

t o

Biết rằng X là chất khí dùng nạp cho các bình chữa lửa, Y là khoáng sản dùng để sản xuất vôi sống Vậy Y, X, Z, T lần lượt là

t o

Trang 3

23 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì

24 Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng

A Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+

D Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

Cl- hay SO42_ Để làm mềm nước cứng có 3 loại ion trên người ta:

26 Nguyên tắc của phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước là :

A Phản ứng tạo kết tủa loại bỏ các ion Mg2+ , Ca2+ trong nước

B Hấp th ụ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước và thế vào đó là H+, Na+…

C Hấp th ụ các ion Ca2+, Mg2+ và tạo kết tủa , sau đó chúng bị giữ lại trong cột trao đổi ion

D Tất cả đều sai

27 Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2 , HCl, Na2CO3 Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

28 Có các chất sau

29 Ðể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta có thể dùng

A HCl B K2CO3 C CaCO3 D NaCl

30 Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu lần lượt là

31 Những chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu

32 Hỗn hợp Ca và CaC2 tác dụng với H2O dư thu được hỗn hợp khí B (dB/hydro = 5) Để trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 600 ml dung dịch HCl 0,5 M Tính khối lương hỗn hợp ban đầu

33 Hoà tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m gam muối clorua Tính m gam

lượng của Mg và Al lần lượt là

35 Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 thu được 0,56 lít khí CO2 (00C, 2 atm) và

37 Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ % là

38 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml)Kim loại đó là

2

-−

Trang 4

39 Đun nóng 92 gam một loại quặng đolomit người ta thu được 4,928 lít CO2 (27,3oC và 2 atm) Hàm

41 Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50 ml

dịch muối sunfat và công thức của muối là

HCl đã dùng là bao nhiêu gam

43 Hoà tan 54 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được 50,4 lít H2

đkc và dung dịch B Xác định tên kim loại A

44 Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với

H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2 (đkc) Hỗn hợp 2 kim loại là

A Mg và Ba B Ca và Ba C Mg và Ca D Ca và Sr

46 Muốn hòa tan 9,6 gam hỗn hợp đồng số mol hai oxit kim loại nhóm IIA phải dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 4M Tên 2 oxit này là

47 Cho 10 lít hỗn hợp khí (đkc) gồm N2 và CO2 đi qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M, thu được 1 gam kết tủa Thành phần % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp khí là

khối lượng ban đầu Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 28,41% và 71,59% B 28% và 72%

C 29,41% và 70,59% D 26,41% và 73,59%

người ta thu được 8,96 lit khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là gam

A Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa ta thu được 400 ml dung dịch muối clorua kim loại A có nồng độ 0,2 M Hãy xác định tên kim loại A

51 44,4 g một hợp chất X tạo bởi 1 kim loại hoá trị II và một phi kim hoá trị I Hoà tan X vào nước rồi chia thành 2 phần bằng nhau :

P2 : Tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư cho 20 g kết tủa

Xác định công thức phân tử của X

52 Hòa tan 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 g Tính khối lượng Al và Mg trong hỗn h p đầu là :

53 Chia 2,29 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn , Mg , Al thành 2 phần bằng nhau :

P2: bị oxi hoá hoàn toàn thu được m’ g hỗn hợp 3 oxit

Xác định m và m’

Trang 5

54 Hỗn hợp 2 kim loại A , B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm 2 Lấy 0,88 g X cho tan hoàn

a Xác định giá trị m là :

b A và B là :

55 Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước , tạo ra dung dịch C và 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C

bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A

57 Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M Sục vào dung dịch đó V lít khí CO2 đkc ta thu được 19,7 g kết tủa trắng thì giá trị của V là :

58 Trong 1 bình kín dung tích 15 lít , chứa đầy dung dịch Ca(OH)2 0,01M Sục vào bình một số mol CO2

có giá trị biến thiên 0,12 mol ≤ n CO2 ≤ 0,26 mol thì khối lượng m g chất rắn thu được sẽ có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất là :

59 Cho 4,48 lít CO2 đkc vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 g kết tủa Vậy nồng độ M của dung dịch Ca(OH)2 là :

60 Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm II A vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 đkc Xác định kim loại A và B :

61 Dung dịch A có chứa năm ion : Mg2+ , Ca2+ , Ba2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần dần V lít dung dịch Na2CO3 1 M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là :

62 Hoà tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch A thì thu được m g muối khan m có giá trị là :

63 Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl thấy thoát ra 0,2 mol khí Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu g muối khan?

64 Hoà tan 5,94 g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II vào nước được

100 ml dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tác dụng

được m g hỗn hợp muối khan , m có giá trị là :

65 Khi cho nhôm vào nước thì

A Lúc đầu Al có phản ứng với nước sau đó dừng lại, nên coi như nhôm không có phản ứng với nước

B Nhôm có lớp Al2O3 bảo vệ, làm sạch lớp oxit này thì nhôm có tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3

bảo vệ nên phản ứng dừng lại

Chọn câu đúng

66 Chọn câu sai trong các câu sau đây

A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

D Al là nguyên tố lưỡng tính

67 Tính chất nào sau đây không phải của nhôm oxit

Trang 6

A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

B Là oxit bền, có nhiệt độ nóng chảy 2050oC

C Là oxit lưỡng tính

D Là oxit dễ tan trong nước

68 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch có CuCl2, FeCl2, AlCl3 Lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được gồm

69 Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất lưỡng tính: (NH4)2CO3, K2CO3, MgO, Al2O3, SiO2, Al(OH)3,

SO2, NaHCO3

1 Dung dịch HCl 2 H2O 3 CO2

72 Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về nhôm hidroxit

B Được điều chế từ dung dịch muối nhôm với dung dịch NaOH dư

C Là kết tủa trắng và tan một phần trong nước

D Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước

73 Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất

74 Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là

A Dung dịch KOH B H2O

C Cu(OH)2 D Dung dịch HCl

75 Cho các phản ứng sau

1 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

2 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2

3 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O

4 Al2O3 2Al + 3/2O2

Phản ứng nào dùng để hàn đường ray xe lửa

77 Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan X và Y lần lượt là

78 Cho các dung dịch với nồng độ lõang: AlCl3, NH4Cl, FeCl2, MgCl2, (NH4)2SO4 Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy phân biệt chúng

79 Cho chuỗi biến hóa sau:

Al(OH)3

(X3) (X4)

A Al2(SO4)3, KAlO2, Al2O3, AlCl3 B AlCl3, Al(NO3)3, Al2O3, Al

C Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Al(NO3)3 D NaAlO2, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3

80 Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết

t o

t o

t o

Trang 7

A Al tan hoàn toàn trong nước dư B Đã dùng nước dư

81 Kim loại nhôm được điều chế bằng cách

A Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong

B Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần

C Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục

D Dung dịch từ từ đục, sau trong dần

83 Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng

84 Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau

- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3

Phát biểu nào sau đây đúng

Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan

85 Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây

1 Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nhiệt độ nóng chảy ở 660oC

2 Dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

3 Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước

lượng kết tủa lớn nhất là

87 Cho sơ đồ phản ứng sau

NaAlO2 Y

Al

X Al(NO3)3

( Mỗi mũi tên là 1 PTPƯ ) Vậy X, Y lần lượt là

88 Chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính

89 Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về nhôm hidroxit

3 Dễ bị phân hủy ở nhiệt độ phòng

90 Phân biệt các chất rắn Na2O, CuO, CuSO4, Al2O3 cần dùng 1 thuốc thử là

91.Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng

A Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

Trang 8

B Nhôm tan được trong dung dịch NH3

C Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

D Nhôm là kim loại lưỡng tính

92 Nhận biết 4 chất rắn Mg, Al, Al2O3, SiO2 bằng phương pháp hóa học ta cần thực hiện theo thứ tự sau

93 Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây

A Al2O3 là một oxit lưỡng tính B Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

C Al là kim loại lưỡng tính D Al(OH)3 là một chất lưỡng tính

94 Có 3 lọ đựng 3 chất bột riêng biệt: Al, Al2O3, Fe Có thể nhận biết 3 lọ trên bằng 1 thuốc thử duy nhất là

95 Chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 oxit riêng biệt: Na2O, Al2O3, Fe2O3, MgO

A Dùng nước, dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH

C Dùng nước, lọc, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH

96 Phân biệt các chất rắn Na2O, CuO, CuSO4, Al2O3 cần dùng 1 thuốc thử là

97 Có 3 dung dịch chứa trong 3 lọ riêng biệt bị mất nhãn: CuSO4, AlCl3, NH4NO3 Kim loại nào sau đây

có thể phân biệt được 3 dung dịch trên

98 Để tách Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây

99 Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X Biết X

toàn) Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây

1 Al 2 Al2O3 3 Fe3O4

101 Criolit là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích

1 Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2 Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3

3 Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá

102 Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là

1 Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp

2 Làm tăng độ dẫn điện

3 Tạo lớp chất điện li rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa

103 Cho từng viên Na vào dung dịch AlCl3, hiện tượng xảy ra là

A Natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng

B Có kết tủa trắng

C Natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

D Sủi bọt khí

104 Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính

105 Cho sơ đồ phản ứng sau

Al X Y Z Al

X, Y, Z lần lượt là

Trang 9

A Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3

105 Criolit 3NaF.AlF3 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sản xuất nhôm nhằm mục đích nào sau đây

106 Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng

107 Phèn chua có công thức nào sau đây

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

108 Cho sơ đồ phản ứng sau: Al NaAlO2 Al(OH)3 AlCl3 Al

(1) Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2 (2) NaAlO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaOH (3) Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O (4) 2AlCl3 2Al + 3Cl2

Cho biết những phản ứng nào sai

109 Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng

110 Có các chất sau Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al Có bao nhiêu chất lưỡng tính

C Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

D Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3

112 Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnCl2 đựng trong 2 lọ bị mất nhãn, ta dùng hóa chất nào sau đây

các chất tan là

114 Hòa tan 18,2 gam hỗn hợp Al2O3, Fe2O3 người ta phải dùng 450 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là

ứng người ta thu được thể tích khí H2 đúng bằng thể tích của 1,44 gam oxi (các khí đo cùng điều kiện) Mặt khác cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,128 lít khí H2 (đkc) Giá trị a là

116 Cho m gam hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đkc) Mặt khác cũng m gam hỗn hợp trên tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đkc) Tính m

lượng của Mg và Al lần lượt là

Chọn câu đúng

phản ứng là bao nhiêu gam

đpnc

Trang 10

A 5,4 gam B 4,05 gam C 2,16 gam D 10,8gam

Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là

lượng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là

lần lượt là

124 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (vừa đủ) hỗn hợp X gồm Al và FeO trong điều kiện không có không khí cho đến khi hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết Y bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đkc) Khối lượng hỗn hợp X là

hợp X, cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 11,088 lít khí (đkc) Khối lượng Al và

Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

H2O Khối lượng Al, CuO, Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lượt là

A 2,97 ; 9,6 ; 20,8 B 2,79 ; 6,9 ; 23,68

C 2,7 ; 12 ; 18,67 D Kết quả khác

hidro (00C và 0,8 atm) Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là

A 10,6 gam B 10,8 gam C 10,7 gam D 10,9 gam

128 Cho 1 gam Al tác dụng với 1 gam khí Clo Khi kết thúc phản ứng thu được

khác trong hợp kim không tác dụng với dung dịch NaOH Vậy % của Al trong hợp kim là

130 Hoà tan x gam hổn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl loãng dư thu được 1,568 lít khí (đkc).Nếu cũng

x gam hổn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng còn lại 0,6 gam chất rắn

Thành phần % khối lượng Al trong hổn hợp đầu là

131 Cho 24,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,264 lít khí (đkc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc kết tủa nung trong không khí thu được 23,2 gam chất rắn Khối lượng của kim loại lần lượt là

Ngày đăng: 25/01/2015, 20:00

Xem thêm

w