Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: A.. Bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác là: A.. Nếu 2 đờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm.. Tam giác đều MNP ngoại
Trang 1Đề khảo sát chất lợng học kỳ 1 môn toán lớp 9
đề số 1
Họ và tên:………
Lớp:………
I Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Bài 1: Điền dấu “X “ vào ô thích hợp.
Câu khẳng định
Số m dơng có căn bậc hai số học là m
Số n âm có căn bậc hai âm là − n
Với ab≥ 0 thì ab = a b
a
± là căn bậc hai của a2
Bài 2: Khoanh vào chữ cái tr ớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Nếu đờng thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1;3) thì hệ số góc của nó là:
A -1 ; B -2 ; C 1 ; D 2
Câu 2 Cho 2 đờng thẳng: (d1) y = 2x + m – 2
(d2) y = nx + 4 – m
Hai đờng thẳng trên trùng nhau khi :
A n = 1; m = -3 ; B n = -1 ; m = 3
C n = -2 ; m = -3 ; D n = 2 ; m = 3
Câu 3 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x – 4y = 5.
A ( 3;1) B (-3;1) C (4;2) D (5;2)
Câu 4 Với giá trị nào sau đây của m thì góc α tạo bởi đờng thẳng
y = (1− m x m) + −2 với trục Ox là góc nhọn
Câu 5 Tam giác ABC vuông tại A; AB = 6; AC = 8 Bán kính đờng tròn ngoại tiếp
tam giác ABC là:
A 7; B 5; C 2; D Một kết quả khác
Câu 6 Tam giác đều ABC cạnh a 3 Bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác là:
A 3
2
3
a ; C
2
a; D
3
a
Câu 7 Trong các câu sau câu nào sai:
A Đờng nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả 2 đờng tròn
B Nếu OM = R ( R là một số dơng) thì M thuộc đờng tròn (O; R) cố định
C Nếu A thuộc đờng tròn đờng kính BC ( A không trùng với B và C ) thì BACã = 90 0.
D Nếu 2 đờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm
Câu 8 Tam giác đều MNP ngoại tiếp đờng tròn bán kính 2 cm Khi đó cạnh của tam
giác MNP là:
A 3 3cm; B 4 3cm; C 6cm; D 4cm
II Tự luận ( 7điểm )
Bài 1 (1,25đ) Thực hiện phép tính:
79
a
b
+
Trang 2Bài 2 (1,5đ): Cho biểu thức:
P
= − − ữ − − − ữữ . a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
b) Tìm a để P = - a
Bài 3 (1,5đ) Biết đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(3;-8) và B ( 3
2
− ; -2).
a) Xác định a; b Vẽ đồ thị hàm số với a, b vừa tìm đợc
b) Tính khoảng cách từ O đến đờng thẳng đó
Bài 4 (2,75đ) Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax; By với
nửa đờng tròn và cùng phía với nửa đờng tròn M là một điểm nằm trên nửa đờng tròn nhng không làđiểm chính giữa của cung AB Vẽ tiếp tuyến thứ 3 với nửa đờng tròn tại M cắt các tiếp tuyến Ax; By lần lợt tại C và D
a) Chứng minh rằng AMBV : VCOD
b) BM cắt Ax tại P Chứng minh C là trung điểm của AP
c) Biết AC = 4cm BD = 9cm ; Tính bán kính (O) và diện tích tam giác AMB
Đề Số 2
Đề khảo sát chất lợng học kỳ I môn toán lớp 9
Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên :……… Lớp…………
I.Trắc nghiệm(3đ):
Bài 1: Điền dấu “x“ vào ô thích hợp:
Câu khẳng định
Số a2 có căn bậc hai số học là a
Số –a2 có căn bậc hai âm là -a
Với ab≥ 0 và b ≠ 0 thì a a
b = b
( )3
3 3
3a = a =a
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Nếu đờng thẳng y = (a-1)x + 3 đi qua điểm (1;-2) thì hệ số góc của nó là:
A 1 ; B -5 ; C -2 ; D -4
Câu 2 Cho 2 đờng thẳng: (d1) y = 2x + m – 2 (d2) y =( n-2)x + 4 – m
Hai đờng thẳng trên trùng nhau khi :
A n = 2; m = -3 ; B n = -1 ; m = 3
C n = 4 ; m = 3 ; D n = 2 ; m = 3
Câu 3 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình -3x – 4y = 5.
A ( 3;1) B (-3;1) C (4;2) D (5;2)
Câu 4 Với giá trị nào sau đây của m thì góc α tạo bởi đờng thẳng
y = (2− m x m) + −2 với trục Ox là góc nhọn
A m ≥ B m ≠ 4 C m > 4 D.0 ≤ <m 4
Câu 5 Tam giác ABC vuông cân tại A; AB = a 2 Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
A 2
2
a ; B 3
2
a ; C a D ( 2 1)
2
Trang 3Câu 6 Tam giác đều ABC cạnh a 3 Bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác là:
A 3
2
a ; B
3
a ; C
2
a; D 3
3
a ;
Câu 7 Trong các câu sau câu nào sai:
A.Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B phân biệt
B Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm O cố định bằng 3cm là đờng tròn tâm O bán kính 3cm
C Chỉ có 1 đờng tròn đi qua 3 điểm A; B; C
D Nếu các điểm M,N, P, Q cách đều điểm A thì M,N,P,Q cùng thuộc 1 đờng tròn
Câu 8 Tam giác đều MNP ngoại tiếp đờng tròn bán kính 2 cm Khi đó diện tích tam
giác MNP là :
A 9 3cm2; B 12 3 cm2 ; C 12 cm2; D 18 cm2
II Tự luận (7đ)
Bài 1.(1,25đ)
a)Tính ( )2
3 − 5 − 29 12 5 +
2
a
−
Bài 2(1,5đ) Cho biểu thức:
:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm a để A = 13
Bài 3 (1,5đ) Biết đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 diểm A ( -4;-3) và B( 2; 4
3 ) a) Tìm a, b Vẽ đồ thị hàm số với a, b vừa tìm đợc
b) Tính khoảng cách từ O đến đòng thẳng đó
Bài 4 (2,75đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết 4
9
BH
HC = ,
AH = 12cm
a) Tính AB;AC
b) Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH Vẽ các tiếp tuyến BM và CN với đờng tròn (A) (M và N không trùng H) Chứng minh tam giác MHN là tam giác vuông
c) Kéo dài AM cắt BC tại I Tính IB
đáp án – biểu điểm