Hãy lựa chọn từ ngữ trong ngoặc bao giờ, lúc nào , ở đâu , mấy giờ , tháng mấy , khi nào để đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong những câu dới đây.. Hãy đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in
Trang 1Ôn tập Tiếng Việt lớp 2A
Bài 1 Hãy lựa chọn từ ngữ trong ngoặc ( bao giờ, lúc nào , ở đâu , mấy giờ , tháng mấy , khi nào
) để đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong những câu dới đây
b Kì nghỉ hè năm nay , cả gia đình em đi nghỉ mát ở Sầm Sơn
d Chúng em thờng tan học lúc 11giờ.
Bài 2 Hãy đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm trong các câu sau.
c Quyển sách “ Những mẩu chuyện vui tiếng Anh ’’ thật hấp dẫn.
e Bác tắm nớc lạnh để luyện chịu đựng với giá rét.
f Chúng em đang trồng cây.
Bài 3 Tìm từ ngữ chỉ màu sắc của các loài hoa dới đây :
a Hoa phợng :
b Hoa đào:
c Hoa mai :
d Hoa cúc:
Bài 4 Hãy điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống thích hợp , rồi viết lại đoạn văn cho đúng chính tả Thôn xóm còn đang im lìm trong bóng đêm bỗng có tiếng gà gáy rộn rã : “ Cúc cu cu… cu !” một ngày mới bắt đầu nh có điện truyền từ nhà nọ sang nhà kia mọi ngời lục tục trở dậy chuẩn bị công việc hàng ngày \ Bài 5 Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau : - xinh đẹp - gọn gàng - chậm chạp - rộng rãi - thông minh - khéo léo - tiến - hèn nhát - sạch sẽ - im lặng - sai trái - dài dòng Bài 6 Núi lời đỏp của em trong những trường hợp sau: a)Bạn tặng hoa chỳc mừng em:
b)Bỏc hàng xúm sang chỳc Tết.Bố mẹ đi vắng chỉ cú em ở nhà
c)Em là lớp trưởng.Trong buổi họp lớp cuối năm ,cụ giỏo phỏt biểu chỳc mừng thành tớch của lớp
d)Em quột dọn nhà cửa sạch sẽ được cha mẹ khen
đ)Em mặc đẹp được bạn khen
e)Em vứt một hũn đỏ nằm giữa đường sang bờn kia đường để người qua lại khỏi bị vấp;một cụ già nhỡn thấy khen em
Bài 7: Gạch chõn bộ phận làm gỡ? trong cỏc cõu sau:
a) Cụ giỏo ụm Chi vào lũng
b) Chi cựng bố đến trường cảm ơn cụ giỏo
c) Bố tặng nhà trường một khúm hoa cỳc đại đúa màu tớm đẹp mờ hồn
Bài 8: Viết tiếp cỏc cõu theo mẫu Ai làm gỡ?
Trang 2a) Mẹ ……….
b) Chị ………
c) Em ………
d) Anh chị em ………
e) Em nhỏ ………
f) Bố mẹ ………
Bài 9: Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào Thấy mẹ đi chợ về Hà nhanh nhảu hỏi: - Mẹ có mua quà cho con không Mẹ trả lời: - Có! Mẹ mua rất nhiều quà cho chị em con Thế con làm xong việc mẹ giao chưa Hà buồn thiu: - Con chưa làm xong mẹ ạ Bài 10: Điền vào chỗ trống a) s hay x quả ấu chim …ẻ … ấu xí Thợ …ẻ …….âu cá ….e lạnh Nước ……âu …e máy - …ởi lởi trời cho, …o ro trời co lại - …ẩy cha còn chú, …ẩy mẹ bú dì - …iêng làm thì có, ….iêng học thì hay b) ất hay ấc b… thềm m… ong b… đèn m… mùa b… khuất quả g… Sợi b… Gi… ngủ - M … ngọt chết ruồi - M… của dễ tìm, m… lòng tin khó kiếm - Tấc đ… t… vàng c) ai hay ay - Tay làm hàm nh , t qu… miệng trễ - Nói h hơn h nói Nói ph củ c cũng nghe Bài 11: Điền xinh hoặc mới, hoặc thẳng, hoặc khỏe vào chỗ trống a) Cô bé rất
b) Con voi rất
c) Quyển vở còn
d) Cây cau rất
Bài 12 Viết tiếp các từ : a) Chỉ đặc điểm về tính tình của con người : tốt ,
b) Chỉ đặc điểm về màu sắc của đồ vật : đỏ,
c) Chỉ đặc điểm về hình dáng của người, vật : cao,
Bài 13 Điền từ trái nghĩa với các từ đã cho vào chỗ trống khôn - nhanh - vui - già -
Trang 3trắng - chăm - sớm - tối -
Bài 14 Viết tiếp các câu theo mẫu Ai thế nào ? Ai (cái gì, con gì) thế nào ? Bàn tay cu Tí nhỏ xíu Mái tóc bà em
Cô giáo em
Máy bay
Chiếc cần cẩu
Bố em
Mấy con ngan
Bài 15 Đặt 5 câu theo mẫu Ai thế nào ? Ai (cái gì, con gì) Là gì ? - Chú chó -
-
-
rất khôn
Bài 16 Viết các câu tỏ ý khen ngợi theo mẫu : M : - Ngôi nhà rất đẹp - Ngôi nhà đẹp quá ! - Ngôi nhà mới đẹp làm sao a) Cô giáo em rất trẻ
b) Bông hồng kia rất tươi
Bài 17 Điền từ chỉ đặc điểm của mỗi con vật trâu chó rùa thỏ
Bài 18: Điền hình ảnh so sánh của mỗi từ cao như
nhanh như
trắng như
đẹp như
chậm như
xanh như
khỏe như
đỏ như
hiền như
Bài 19: Viết tiếp cho trọn câu, trong đó có sử dụng hình ảnh so sánh a) Khi bắt chuột, con mèo nhà em chạy nhanh như
b) Toàn thân nó phủ một lớp lông màu đen óng mượt như
c) Đôi mắt nó tròn như
Bài 20: Gạch chân các từ chỉ sự vật trong câu sau
Trên đường từ trường về nhà, em di qua khu ruộng trồng rau, hồ nuôi cá và một cây đa cổ thụ
Trang 4Bài 21:Dùng gạch chéo ( ) để ngắt câu và dùng bút chì sửa những chữ viết sai chính tả trong
đoạn văn sau :
Vùng đồi quê ấy dành cho cọ tôi được sống dưới mái nhà lợp cọ mát rượi tôi được ru trong lời ru ngọt ngào của mẹ lời ru đó có bao giờ tôi quên
Ngủ đi con ngủ cho ngoan
Cọ xanh làm lọng, làm tàn chở che
Bài 22: Cặp từ nào dưới đây là từ cùng nghĩa
Chăm chỉ - giỏi giang
Chăm chỉ - siêng năng
Ngoan ngoãn – siêng năng
Bài 23: Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động
Tươi, đẹp, hồng, khôn, trung thực
Thầy, bạn, nông dân, công nhân, bác sĩ
Cười, chơi, đọc, dọn dẹp, luyện tập
Bài 24: Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai làm gì?
Thầy giáo lớp em là giáo viên giàu kinh nghiệm
Bài dạy của thầy rất sinh động
Trong giờ học, thầy thường tổ chức các hoạt động
Bài 25: Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai thế nào?
Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ
Cò là học sinh giỏi nhất lớp
Cò đọc sách trên ngọn tre
Bài 26: 1 Khoanh vào chữ cái trước những từ ngữ viết đúng (sai) chính tả:
A hôm lọ B chìm nổi C hiền nành D cái nềm E láo lức
G gương nược H long lanh I rượu nếp K núc ních L xanh nục
A chung sức B chung thành C hát chèo D trèo cây E châu báu
trí
A thổi sáo B chim sáo C xấm chớp D.sao xuyến E sáng suốt
G sặc xỡ H xập sình I dòng sông K làm song L xấp ngửa
A cơm dẻo B dẻo cao C dày da D ra vào E giống nhau
G khóc dống H giảng bài I gốc rễ K con rùa L tác rụng
A Cam-pu-chia B Ma-lai-xia C Xin-ga-po D quần soóc
E đàn oóc-gan
G xe rơ-móc H Trung Quốc I Mát-xcơ-va K In-đô-nê-xi-a L Thái lan
Bài 27: Điền vào chỗ trống sao cho thích hợp
a) d hoặc r, gi
A .án cá B …ao thừa C …ễ …ãi D …ảng bài E vào …a
Trang 5G tác …ụng H …ao nhau I …ễ cây K …ạy học L lạc …ang
b) l hoặc n
A .ọ mắm B .ổi dậy C .ết na D .iềm vui E .ấp ửng
G náo ức H .ung linh I .úa nếp K .ức nở L núi ở
c) ch hoặc tr
A .âu báu B …âu cày C …ậu nước D …èo tường E …ân thật
G cuộn …òn H …ậm trễ I …en …úc K cái …én L …í óc
d) s hoặc x
A .iêng năng B nước …ôi C …ăn lùng D.mắt …áng E nước chảy …iết
G …út kém H …ung quanh I …úc xích K tối …ầm L nhảy …a
Bài 28: Điền tiếp các từ ngữ vào chỗ trống cho phù hợp
a Từ ngữ có vần ưi gửi quà, chửi bậy,
………
b Từ ngữ có vần
ươi
đan lưới, sưởi ấm, ………
………
c Từ ngữ có vần
iêt
biết, ………
……… …
d Từ ngữ có vần
iêc
xiếc, ……….…
………
e Từ ngữ có vần
ươc
bước, ……….…
………
g Từ ngữ có vần
ươt
lượt, ……….…
……….…
Bài 29: Điền vào chỗ trống các từ ngữ phù hợp:
a Từ ngữ gồm 2 tiếng đều bắt đầu bằng ch
M chăm chỉ, chong chóng………
b Từ ngữ gồm 2 tiếng đều bắt đầu bằng tr
M trăng trắng, trồng trọt………
c Từ chỉ vật, đồ vật mở đầu bằng r:
c Từ chỉ vật, đồ vật mở đầu bằng d:
M da………
c Từ chỉ vật, đồ vật mở đầu bằng gi:
M giường………
Bài 30: a) Tìm 5 từ chỉ sự vật.
b) Tìm 5 từ chỉ hoạt động, trạng thái
c) Tìm 5 từ chỉ đặc điểm, tính chất
Bài 30: a) Đặt 5 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là
gì?
b) Đặt 5 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) làm gì? a) Đặt 5 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào?
Trang 6Bài 31: Tỡm cỏc từ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thỏi và từ chỉ đặc điểm tớnh chất cú
trong đoạn thơ sau.
“Tớ là chiếc xe lu Tớ là phẳng nh lụa
Ngời tớ to lù lù Trời nắng nh lửa thiêu
Con đờng nào mới đắp Tớ vẫn lăn đều đều
Tớ san bằng tăm tắp Trời lạnh nh ớp đá
Con đờng nào dải lụa Tớ càng lăn vội vã”
- Từ chỉ sự vật:
- Từ chỉ hoạt động, trạng thỏi:
- Từ chỉ đặc điểm tớnh chất:
Bài 32: Đặt cõu hỏi cho bộ phận được in đậm a)Hoa hồng là chỳa tể của cỏc loài hoa ………
b)Con trõu đang cày trờn thửa ruộng ………
c) Bạn Mai lớp em rất xinh đẹp .
d) Chỳ chim sõu đang tỡm sõu trờn cõy ổi rất chăm chỉ
d) Mẹ là ngọn giú của con suốt đời……….
a), Bạn Mai là học sinh lớp 2A b)Chim sõu là bạn của nhà nụng
c) Mấy chỳ chim nhặt những mẩu bỏnh mỡ rơi ngoài sõn d) Hương là một cụ bộ rất xinh đẹp Bài 33: Gạch bỏ những từ ngữ khụng thuộc nhúm trong mỗi dóy từ sau: a) bỳt, sỏch, vở, tẩy, bảng con, cặp sỏch, phấn, ngoan ngoón, lọ mực, tẩy, chạy b) chăm chỉ, ngoan ngoón, võng lời, xanh ngắt, hiền lành, chuyờn cần, đoàn kết c) ngào ngạt, chút vút, sực nức, ngan ngỏt, thoang thoảng, dỡu dịu, nồng nàn Bài 34: Đặt cõu hỏi cho bộ phận cõu được gạch chõn trong cỏc cõu sau: a) ễng ngoại em là cựu chiến binh
b) Mẹ là ngọn giú của con suốt đời
c) Ngày 2 thỏng 9 là ngày Quốc khỏnh của nước ta
d) Lan là cụ bộ thụng minh, nhanh nhẹn
e) Đàn gà con đứng trỳ mưa dưới cõy khoai nước
g) Phố phường nỏo nhiệt suốt mựa lễ hội
h) Phố phường nỏo nhiệt suốt mựa lễ hội
i) Mựa thu lỏ cõy trong vườn ỳa vàng
k) Mựa thu lỏ cõy trong vườn ỳa vàng
l) Mỏi túc bà em bạc trắng như mõy
m) Cõy nhài dấu kớn những bụng hoa trong vũm lỏ
Trang 7n) Trường học là ngụi nhà thứ hai của em
o) Trường học là ngụi nhà thứ hai của em
p) Cụ giỏo ụm Chi vào lũng
q) Cụ giỏo ụm Chi vào lũng
Bài 35: Gạch chõn bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi "Ở đõu" trong cỏc cõu sau: a) Đàn chim sẻ rớu rớt chuyện trũ trờn cõy bưởi đầu nhà b) Trong bể cỏ, những chỳ cỏ đủ màu sắc tung tăng mỳa lượn c) Đàn trõu thung thăng gặm cỏ trờn sườn đồi Bài 36: Gạch 1 gạch dưới từ chỉ đặc điểm, gạch 2 gạch dưới từ chỉ hoạt động, trạng thỏi trong cỏc cõu sau: ễng em trồng cõy xoài cỏt này trước sõn khi em cũn đi lẫm chẫm Cuối đụng, hoa nở trắng cành Đầu hố quả sai lỳc lỉu Bài 37: Đặt cõu theo mẫu : a) Ai là gỡ ?
b) Ai thế nào ?
c) Ai làm gỡ ?
Bài 38: Xếp cỏc cõu sau vào nhúm thớch hợp (ghi số): Hoa Mơ là cụ gà mỏi đẹp nhất trong đàn gà nhà em.(1) Cụ nàng cú bộ lụng vàng sẫm rất đẹp.(2) Cặp chõn cụ ta to, cú những múng sắc để bới đất tỡm mồi.(3) Cỏi mào đỏ tươi, xinh xắn và rất ưa mắt.(4) Khi cú mồi ngon cụ ta luụn miệng kờu cỳc, cỳc, gọi cỏc con lại cựng ăn (5) - Cõu kiểu Ai là gỡ?: ………
- Cõu kiểu Ai thế nào?: …………
- Cõu kiểu Ai làm gỡ?: …………
Bài 39 :Chộp lại cõu thơ trong bài "Mẹ" cho thấy rừ nhất sự vất vả của mẹ. Bài 40: Điền bộ phận cũn thiếu để hoàn thành cỏc dũng dưới đõy theo mẫu cõu "Ai làm gỡ?" a) Mẹ em ………
b) ……… nhận quà và cảm ơn bố c) Cụ giỏo ………
Bài 41: Hóy dựng dấu (/) ngắt đoạn sau thành 5 cõu rồi viết lại cho đỳng chớnh tả. Cõy kơ-nia là một loại cõy khỏ đặc biệt lỏ cõy xanh mơn mởn suốt bốn mựa thõn cõy rất cao rễ cõy chỉ toả về hướng bắc người đi rừng gặp cõy kơ-nia sẽ khụng bao giờ sợ lạc Bài 42: Hóy ghi lại những cỏch núi cú nghĩa giống nghĩa cỏc cõu sau: a) Hụm nay trời khụng mưa
b) Bạn Mai khụng đi học
c) Em bộ chưa biết núi
Bài 43:.Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp cho các câu sau:
1 Chiếc áo xanh mơ màng của chị cỏ nh tơi hơn đẹp hơn khi có giọt sơng mai đính lên
Trang 82.Tôi cùng với bạn Dung bạn Cúc và bạn Hạnh làm một lọ hoa giấy để tham dự Hội thi khéo tay
ở trờng
3 Cô giáo luôn nhắc nhở chúng em phải chăm học chăm làm và giúp đỡ bố mẹ
4 Giữa tra hè mặt sông gơng giống nh tấm gơng khổng lồ
5 Mùa đông lá bàng nh tấm thiếp màu đỏ báo tin mùa xuân sắp đến
6 Không khí ngày tựu trờng thật rộn ràng náo nức
7 Đờng phố tan tầm thật ồn ào náo nhiệt
8 Buổi học của lớp em hôm nay rất sôI nổi hào hứng
9 Em trai tôi rất ngộ nghĩnh đáng yêu
10 Trong vờn chuối gà con gà mẹ đang kiếm mồi
11 Ngời Việt Bắc yêu thiên nhiên yêu ca hát
.12Ngời Việt Bắc chăm lao động đánh giặc giỏi ân tình thuỷ chung với cách mạng
13.Mến là ngời hiền lành hút nhát nhng rất nhanh nhẹn khéo léo
14.Mến dũng cảm sẵn sàng giúp đỡ ngời khác không sợ nguy hiểm tới tính mạng
15.Những điệu múa trong lễ hội thật vui tơi đầy sức sống
16.Vào ngày Tết trẻ em thờng đợc mua quần áo mới đợc phát tiền mừng tuổi
17.Đến dự hội Lim mọi ngời đợc chơi đu quay kéo co đấu cờ ngời…
18.Khi hát quan họ nam thì đội khăn xếp mặc áo the nữ thì mặc áo tứ thân đội non quai thao 19.Trong giờ tập đọc chúng em đợc nghe cô giáo giảng bài luyện đọc đúng và đọc hay
20.Vào chủ nhật vừa qua chúng em đi thăm Thảo Cầm Viên Công viên Đầm Sen
21.Lá ngô rộng dài trổ ra mạnh mẽ nõn nà
22.Cây hồi thẳng cao tròn xoe
23.Những cặp chào mào thoắt đậu thoắt bay liến thoắng gọi nhau choách choách
24.Bầy chim gọi nhau trêu ghẹo nhau trò chuyện ríu rít
25 Tiếng trống tiếng mõ nổi lên giòn giã vang vọng vào vách đá
Bài 44.Đặt câu
1.Trong câu có 1 dấu phẩy 2.Trong câu có 2 dấu phẩy 3.Trong câu có 3 dấu phẩy
Trang 9Bài 45.: Điền vào chỗ trống :
a) g hay gh: gồ ề ; .ế gỗ ; i nhớ ; gà ô… … … …
b) ng hay ngh: ………ã ba; ………….i ngờ ; ………ề nghiệp c) k hay c: cái éo ; ì cọ ; .ái túi ; bé giở ảnh … … … ới; d) ngã hay hỏi trên chữ in đậm: nga ba, đô rác, thi đô , xe đô lại, cây gô, gây gô go mõ đ) r , d hay gi: a dẻ, cụ à, a vào, cặp a, á đỗ , ả dối , à cỗi, b… … … … ớc a, g) ai hay ay : s quả ; thác nớc ch , ; (nghề) ch lời e) s hay x, tr, ch : m bởi, rau m , tàu th , bánh ôi, sao ổi i) iên hay iêng : x chả, cồng ch , b xanh Bài 46: Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hay n, vần en hay eng , iê hoặc yê có nghĩa sau: -Trái nghĩa với mát mẻ: …………
-Suy nghĩ nhiều, ăn không ngon, ngủ không yên: …………
-Có nghĩa ngại làm việc: ………
- Sợi dây dùng để đan, dệt áo ấm: ………
-Chỉ vật dùng để chiếu sáng: ………
-Trái nghĩa với chăm chỉ:
- Traí nghĩa với dữ:
- Trái nghĩa với lùi:
- Cùng nghĩa với cuốn sách:
Bài 47: Tìm từ chứa tiếng: a) Bắt đầu bằng l hoặc n: -Trái nghĩa với nhẹ:
-Trái nghĩa với rách:
-Chỉ hớng ngợc với hớng bắc : hớng
b) Có vần in hay iên, ăt hoặc ăc , et hay êt -Trái nghĩa với ngờ :
-Trái nghĩa với lùi :
- Cùng nghĩa với buộc :
-Trái nghĩa với loãng :
-Để vật vào nơi thích hợp:
-Tủ sắt đựng tiền , vật quý:
-Xe ô tô lớn chữa nớc sạch :
-Không đi qua , đi ra đợc:
Bài 48: Từ nào sau đây không phải là từ chỉ sự vật
A đôi bạn ; B thân ; C xe lu
Bài 49 : Từ nào là từ chỉ sự vật
A.nghe giảng; B trẻ em ; C khuôn phép ; D bà nội; Đ Bà cháu
Bài 50: Từ nào là từ chỉ nết tốt của ngời học sinh
A.chăm chỉ; B ham chơi C ngoan ngoãn; D lễ phép
Bài 51: Trong các từ sau những từ nào không phải là từ chỉ sự vật
A ngày ; B nông dân; C thơng yêu; D cô
Trang 10Bài 52 : Câu nào dới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?
A.Thật có chí thì nên B Cô giáo là cô tiên C.Thế là mùa xuân mong ớc đã đến
Bài 53: Đặt câu theo mẫu Ai là gì? để cho biết
a)Tên trờng em: ………
b)Tên cô giáo lớp Một của em: ………
c) Môn học em yêu thích: ………
Bài 54: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào các nhóm (cô giáo , sả, hoa giẻ, bút, xe ca, phợng vĩ, ba má, bảng, bàng, hơu, đào, hiệu trởng, na, bởi, tủ) a) Từ chỉ ngời: ………
b) Từ chỉ cây cối: ………
c) Từ chỉ đồ vật:
d) Từ chỉ con vật: ………
Bài 55: Đặt câu về ngày, tháng, năm (theo mẫu) M: Hôm nay là thứ ba
Bài 56: Đặt 3 câu kiểu Ai là gì? Bài 57 :Gạch một gạch dới bộ phận trả lời Ai (cái gì, con gì) , gạch hai gạch dới bộ phận trả lời là gì? a)Mẹ em là giáo viên b) Con trâu là bạn của nhà nông c) Cái bút là đồ dùng học tập Bài 58 :Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm a)Em là học sinh giỏi nhất lớp
b)Môn học em thích nhất là Âm nhạc
Bài 59: Tìm từ chỉ hoạt động trong các từ sau - năm học, đến lớp, đi qua, yêu thơng , chạy, nhẩm tính Bài 60: Gạch chân dới từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau: a) Bạn gái đang đọc sách b Cô giáo giảng bài c Cậu bé đang học bài d Bà đang thổi cơm e Những bông hoa phô sắc Bài 61: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:(tỏa, phô, nở) a) Các loài hoa đang đua nhau ……… sắc dới ánh mặt trời b) Trên mặt, hồ những bông sen h… ơng thơm ngát c) Sáng nay chị hoa hồng đã …… những bông hoa đầu tiên Bài 62: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dới đây để tạo thành câu mới a)Mẹ là cô giáo Cô giáo là mẹ b) Hải là bạn thân nhất của em ………
c)Bà yêu cháu
Bài 63 : Tìm những cách nói có nghĩa giống với nghĩa của các câu sau: a) Nhà em không xa
b) Em không thích nghỉ học
Bài 64: Tìm các từ a) Chỉ đồ dùng học tập: ………