Tiết Luyện tập nhân hai số nguyên cùng dấuI, Mục tiêu : Củng cố lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu cho hs , cách nhận biết dấu của một tích các số nguyên Rèn kỹ năng thực
Trang 1Tiet
Luyện tập phép nhân hai số nguyên khác dấu
Ngày
I, Mục tiêu
Cñng cè l¹i quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu cho hs vµ yªu cÇu hs ghi nhí quy t¨c
rÌn kü n¨ng nh©n hai sè nguyªn cho hs
II, Chuẩn bị
GV : Toán nâng cao và các chuyên đề toán 6 , sbt
Hs : sbt
III, Tiến trình hoạt động
1, Tổ chức
2, Kiểm tra : nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
3, Ôn tập
Bài 1: thực hiện phép tính
a, ( -7 ) 8 b, 6.( - 4)
c, - 12 12 d, 450 ( - 2)
e, -9 7 f, - 15 10
g, 11 ( -25 ) h, - 7 0
Bài 2 : bỏ dấu ngoặc rồi tính
a , 7 ( 10 – 3 ) – 8 ( 2-9 )
b, - 17 ( 13 + 5 ) - 13 ( 17 – 2 )
Bài 3 : tính nhanh
a, s = 1-2 + 3- 4 + ……… + 2001 –
2002
b, 1-4 + 7 – 10 + …… + 307 – 310 +
313
GV hs
, s = 1-2 + 3- 4 + ……… + 2001 –
2002
Ghép tổng trên thành các cặp
Hs lên bảng thực hiện , hs dưới lớp làm vào vở sau đó nx
Bài 1: thực hiện phép tính
a, ( -7 ) 8 = - ( 7.8 ) = - 56
b, 6.( - 4) = - 24
c, - 12 12 = - 144
d, 450 ( - 2) = - 900
e, -9 7 = - 63
f, - 15 10 =-150
g, 11 ( -25 ) = - 275
h, - 7 0 = 0
hs thực hiện bài 2 sau đó lên bảng chữa bài
a , 7 ( 10 – 3 ) – 8 ( 2-9 )
= 7.7 – 8 ( - 7 )
= 49 + 56 = 105
b, - 17 ( 13 + 5 ) - 13 ( 17 – 2)
= - 17 18 – 13 15
= - 306 – 195 = - 501
Hs làm theo hd của gv , sau đó lên bảng trình bày
b, 1-4 + 7 – 10 + …… + 307 – 310 +
313
= ( 1 – 4) + ( 7 – 10 ) + ……+ (307 –
310 ) + 313
= - 156 + 313
= 157
Trang 2S = ( 1 – 2 ) + ( 3 – 4) + …+ ( 2001 –
2002 )
= - 1 + ( -1) + …….+ ( - 1)
= - 1 1001 = - 1001
Bài 2 : So sánh
a, - 7 10 với 0 b, - 7 10 với 7
c, 15 ( - 3) với 15 d, - 67 8 với 0
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
( 12 – 17 ) x khi x = 2 ; x = 4 ; x = 6
Hs thực hiện sau đó 2 hs lên bảng chữa bài các hs khác theo dõi và nx
a, - 7 10 với 0
ta có – 7 10 = - 70 < 0 nên – 7 10 < 0
b, - 7 10 với 7
ta có – 7 10 = - 70 < 7 nên – 7 10 < 7
c, 15 ( - 3) với 15 tương tự 15 ( - 3) < 15
d, - 67 8 < 0
hs thực hiện
ta có ( 12 – 17 ) x = - 5 x Thay x = 2 vào biểu thức – 5.x ta có
- 5 2 = - 10 Thay x = 4 vào biểu thức – 5 x ta được -5 4 = - 20
Thay x = 6 vào biểu thức -5.x ta được -5.6 = - 30
4, Củng cố : gv cho hs nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
5, HDVN :
Bài 1: Điền vào ô trống trong bảng sau
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức với x = -7 ; y = - 5
a, 4x – 3y b, x ( y + 9) + 5x
bài 3 :
Tìm 5 giá trị của x sao cho
a, 4 ( x -8) < 0 b, -3 ( x – 2) < 0
Trang 3Tiết Luyện tập nhân hai số nguyên cùng dấu
I, Mục tiêu :
Củng cố lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu cho hs , cách nhận biết dấu của một tích các số nguyên
Rèn kỹ năng thực hiện phép tính cho hs
II, Chuẩn bị
Gv: sbt , toán nâng cao và các chuyên đề toán 6
Hs : sbt
III, tiến trình hoạt động
1, Tổ chức
2, kiểm tra
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu
Nêu cách nhận biết dấu của một tích
3, Ôn tập
Bài 1 : thực hiện phép tính
\a, 5 11 b, ( -6 ) 9
c, 23 ( -7 ) d, ( -25 ) (-8)
e, 4 (-3) f, ( -11)2
h, ( 36 – 16 ) ( -5) + 6 ( -14 – 6 )
g, ( -11) ( - 28 ) + ( -9) 13
i [ 16 – ( -5)].( -7)
k, [( -4) ( -9) -6] [( -12 ) – ( -7)]
n, [1239 + (-5) 367] [(-3) 2 + 6]
Bài 2 : so sánh
a,( -9) ( -8) với 0
b, ( - 12) 4 với ( - 2) ( -3)
c, 20 8 với ( - 19 ) ( -9)
d, x.x với 0 ( x là một số nguyên )
e, 100 x với 0 ( x là một số nguyên )
Hs thực hiện
\a, 5 11 = 55
b, ( -6 ) 9 = - 54
C, 23 ( -7 ) = - 161
d, ( -25 ) (-8) = 200
e, 4 (-3) = - 12 f, ( -11)2 = 121
h, ( 36 – 16 ) ( -5) + 6 ( -14 – 6 )
= 10 ( -5) + 6 ( - 20 )
= - 50 + ( - 120 ) = - 170
g, ( -11) ( - 28 ) + ( -9) 13
= 308 + ( - 117 ) = 191
i [ 16 – ( -5)].( -7) = 21 ( - 7)
= -147
k, [( -4) ( -9) -6] [( -12 ) – ( -7)]
= [36 – 6 ] ( -5) = 30 (-5) = - 150
n, [1239 + (-5) 367] [(-3) 2 + 6]
= [1239 – 1835] [ - 6 + 6 ] = 0
Hs thực hiện sau đó lên bảng trình bày ,
hs dưới lớp nx a,( -9) ( -8) với 0
ta có ( -9 ) ( -8 ) = 72 > 0 nên ( -9) ( -8) >0
b, ( - 12) 4 với ( - 2) ( -3)
- 12 4 = - 48 ( -2) (-3) = 6
Vì 6 > - 48 nên ( -2) ( -3) > ( -12) 4
Trang 4Bài 3 : Tìm số nguyên x biết rằng
a, ( x – 2) ( x2 + 1) = 0
b, 13 ( x-5) = -169
c, x ( x – 2) = 0
c, 20 8 với ( - 19 ) ( -9)
ta có 20 8 = 160 ; ( - 19 ) ( -9) = 171
vì 171 > 160 nên ( -19 ) ( -9) > 20 8
d, x.x với 0 ( x là một số nguyên )
ta có x.x = x2 > 0 với mọi số nguyên x
e, 100 x với 0 ( x là một số nguyên )
Th 1: x< 0 thì 100.x < 0
Th 2: x> 0 thì 100.x > 0 Th3 : x = 0 thì 100 x = 0
Hs thực hiện
a, ( x – 2) ( x2 + 1) = 0
vì ( x2 + 1) > 0 nên ( x – 2) ( x2 + 1) = 0 khi x – 2 = 0 vậy x = 2
b, 13 ( x-5) = -169
x – 5 = - 13 vậy x = - 8
c, x ( x – 2) = 0 x= 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x =2
4, Củng cố
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân hai số nguyên , cách nhận biết dấu của một tích
5, HDVN
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập
Bài 1 : thực hiện phép tính
a, ( -69 ).( - 31) – ( -15 ).12 b, 39 ( -56 )
c, (- 25 ) 8 d, 13 ( -5)
d125.(–24)+24.225
e, 26.(–125)–125.(–36)
bài 2 : tìm x biết
a, ( x + 1) ( x2 – 4) = 0 b, ( x + 3)( 2 – x ) > 0
Bài 3 : Tìm các số nguyên x ; y ; z biết
X + y = 2 ; y + z = 3 ; z + x = - 5
Bài 4 : cho a.b = - 15 Tính a ( -b) ; ( -a) b ; ( -a).( -b)
Trang 5Tiết Tính chất của phép nhân
I, Mục tiêu
Củng cố lại các quy tắc nhân hai số nguyên , quy tắc cộng hai số nguyên
Củng cố lại tính chất của phép nhân cho hs
Rèn tính cẩn thận cho hs
II, Chuẩn bị
Gv: sbt , toán nâng cao và các chuyên đề toán 6
Hs : sbt
III, Tiến trình hoạt động
1, Tổ chức
2, Kiểm tra
Nêu tính chất phép nhân các số nguyên ,
3, Ôn tập
Bài 1 : Thực hiện phép tính
a, ( - 23 ) ( -3) 4.( -7)
b, 2.8 ( - 14) ( -3)
c, ( 26 – 6) ( -4) + 31( - 7 – 13 )
d, ( - 18 ) ( 55 – 24 ) – 28 ( 44 – 68 )
c, ( -4 ) 3 ( - 125 ) 25 ( - 8 )
e, ( - 67) ( 1- 301 ) – 301 67
f, 125 ( - 24 ) + 24 225
g, 26 ( - 125 ) – 125 ( - 36 )
Bài 2 : viết các tích sau thành dạng lũy
thừa của một số nguyên
a, (-7).(-7).(-7).( -7).(-7).(-7)
b, (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
c, (-8).(-3)3.(+125)
d, 27 (-2)3 (-7).(+49)
Hs thực hiện
a, ( - 23 ) ( -3) 4.( -7)
= 69 ( - 28) = - 1932
b, 2.8 ( - 14) ( -3)
= 16 42 = 672
c, ( 26 – 6) ( -4) + 31( - 7 – 13 )
= 20 ( - 4) + 31 ( - 20 )
= 20 ( - 4- 31) = 20 ( -35 ) = - 700
d, ( - 18 ) ( 55 – 24 ) – 28 ( 44 – 68 )
= - 18 31 – 28 ( - 24 )
= -558 + 672 = 114
c, ( -4 ) 3 ( - 125 ) 25 ( - 8 )
= - 4 25 ( - 125 ) ( -8 ) 3
= - 100 1000 3 = -300000
e, ( - 67) ( 1- 301 ) – 301 67
= - 67 ( -300 ) – 301 67
= 67 ( 300 – 301 ) = - 67
f, 125 ( - 24 ) + 24 225
= 24 ( - 125+ 225 ) = 24 100 = 2400
g, 26 ( - 125 ) – 125 ( - 36 )
= 125 ( - 26 + 36 ) = 125 10 = 1250
Hs thực hiện
a, (-7).(-7).(-7).( -7).(-7).(-7)
= (-7)6 = 76
b, (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
= (-4)3 (-5)3 = 203
c, (-8).(-3)3.(+125) = (-2)3 (-3)3.53
= 63 53 = 303
Trang 6Bài 3: Tớnh giỏ trị của biểu thức
a, (-75).(-27) (-x) với x = - 4
b, 1.2.3.4.5 x với x = - 10
Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a, ( a + b) ( c – d ) b, ( a + b )( a-
b)
c, ( a – b ) ( c + d)
d, ( a – b)( a + b) – ( b – a) b
gv hd
a, ( a + b) ( c – d )
= a ( c – d) + b ( c – d )
= ac – ad + bc – bd
d, 27 (-2)3 (-7).(+49)
33 (-2)3 (-7)3 = 423
Hs thuc hien aThay x = - 4 vào biểu thức ta đợc (-75).(-27) (-( -4) ) = 8100
b, Thay x = - 10 vào biểu thức ta đợc 1.2.3.4.5 ( - 10) = - 1200
a, ( a + b) ( c – d )
= a ( c – d) + b ( c – d )
= ac – ad + bc – bd
b, ( a + b )( a- b)
= a ( a- b) + b ( a- b)
= a2 – b2
c, ( a – b ) ( c + d)
= ac + ad – bc - bd
d, ( a – b)( a + b) – ( b – a) b
= a2 – b2 – b2 + ab
= a2 – 2b2 + ab
4, củng cố
Gv cho hs nhắc lại cỏc tớnh chất cơ bản của phộp nhõn cỏc số nguyờn
5, HDVN
1, Thực hiện phộp tớnh 2.(-3) 6 =? (-7).(-4)=?
15.(-3).2=? 25 (-4).(-7)=?
(-57)(67-34)-67(34-57) = ? (-8).(5+3) =
(37-17).(-5)+23.(-13-17) =?
2, Viết các tích sau dới dạng lũy thừa của một số nguyên:
a) (-8)(-3)3(+125)
b,(-5) (-5) (-5) (-5) (-5)
c) (-2) (-2) (-2)(-3) (-3) (-3)