1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTĐK cuối kì 1

3 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không viết vào đâyCâu 9: 2 điểmĐặt tính rồi tính: a.. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ NINH BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I

Họ và tên:……….…… KHỐI 5 - NĂM HỌC: 2012 – 2013

Lớp:…………SBD:……… Môn: Toán – Thời gian: 40 phút

Ngày thi: 27 tháng 12 năm 2012

GV COI THI GV CHẤM THI ĐIỂM: L ỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Số thập phân có: hai nghìn không trăm mười hai đơn vị, năm phần trăm viết là:

Câu 2: Cho số thập phân 72,364, chữ số 3 có giá trị là:

Câu 3: Hỗn số 34 viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 4: Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,978; 5,789; 5,879 là:

Câu 5: Trong lớp có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam Tỉ số phần trăm của số

học sinh nam và học sinh cả lớp là:

Câu 6: Số thập phân 0,03 được chuyển thành phân số thập phân:

Câu 7: Gửi tiết kiệm 500000 đồng với lãi suất hàng tháng là 0,6% thì cuối tháng tiền lãi

được tính như sau:

Câu 8: Phép chia sau có số dư là:

35 3

Trang 2

Không viết vào đây

Câu 9: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:

a 425 + 28,46 a 416,3 – 250,17 b 25,46 × 3,6 c 78,24 : 1,2

Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 11: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 70cm, chiều rộng bằng chiều dài.

Tính diện tích hình chữ nhật đó

Câu 12: ( 1 điểm) 8,02 : x + 12,1 : x = 5,03

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT ĐỨC PHỔ ĐÁP ÁN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ NINH NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: Toán – Lớp 5

Từ câu 1 à câu 8: Mỗi câu khoanh đúng được 0.5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9: (2 điểm)Đặt tính và tính mỗi câu được 0,5 điểm:

a 425 b 416,3 c 25,46 d 78 ,2,4 1, 2

28,46 250,17 3,6 6 2 65,2 453,46 166,13 15276 24

0

Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm, mỗi số được 0,5 điểm:

a 4560 kg = 4tấn 560kg b 8m2 5dm2 = 8,05m2

Câu 11: ( 2 điểm)

Tổng số phần bằng nhau:

2 + 5 = 7 ( phần) Chiều rộng hình chữ nhật:

70 : 7 × 2 = 20 ( cm) Chiều dài hình chữ nhật:

70 – 20 = 50 ( cm) Diện tích hình chữ nhật:

20 × 50 = 1000 ( cm2) Đáp số : 1000 cm2 0,25 đ

Câu 12: ( 1 điểm) HS tính đúng được 1 điểm

8,02 : x + 12,1 : x = 5,03

( 8,02 + 12,1) : x = 5,03

20,12 : x = 5,03

x = 20,12 : 5,03

x = 4

×

0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 22/01/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w