Ngữ liệu 2: “ những cánh đồng quê Dây thép gai trời chiều.” Trích Đất nước của Nguyễn Đình Thi Đọc và phân tích ngữ liệu: Giống nhau: Khác nhau: Về cách thức thể hiện Về nội dung +
Trang 1TẬP THỂ LỚP 10A2 KÍNH CHÀO QUÝ THẦY , CÔ
Trang 2PHONG CÁCH NGÔN NGỮ
NGHỆ THUẬT
I Ngôn ngữ nghệ thuật :
1) Khái niệm:
Tiếng Việt :
Trang 3Ngữ liệu 1: Đất nước ta bị chiến tranh tàn phá nặng nề
Ngữ liệu 2: “ những cánh đồng quê
Dây thép gai trời chiều.”
( Trích Đất nước của Nguyễn Đình Thi)
Đọc và phân tích ngữ liệu:
Giống nhau:
Khác nhau: Về cách thức thể hiện
Về nội dung
+ Ngữ liệu 1: Sử dụng ngôn ngữ bình thường.
Cả 2 ngữ liệu đều nói lên sự tàn phá, hủy hoại của chiến tranh.
chảy máu đâm nát
Ôi
Trang 5Tiếng Việt: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT
I Ngôn ngữ nghệ thuật
1) Khái niệm:
Ngôn ngữ nghệ thuật là ngôn ngữ gợi hình, gợi cảm được dùng trong văn bản nghệ thuật.
2) Phạm vi sử dụng:
- Chủ yếu sử dụng trong phong cách ngôn ngữ
nghệ thuật
Trang 6Ví dụ 1:
“ Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn
Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ”
( Trích ại cáo bình Ngơ Đ của Nguyễn Trãi)
(A và B đến nhà rủ Linh đi học)
A: Linh ơi đi học nhanh lên!
B: Làm gì mà chậm như rùa vậy?
A: Gớm, hôm nào cũng lạch bà lạch bạch như vịt bầu
-> Phong cách ngôn ngữ chính luận
chậm như rùa
lạch bà lạch bạch như vịt bầu
Nướng dân đen
Vùi con đỏ
-> Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt:
Ví dụ 2:
Trang 7Tiếng Vi t: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT ệ
I Ngôn ngữ nghệ thuật:
1) Khái niệm :
Ngôn ngữ nghệ thuật là ngôn ngữ gợi hình, gợi cảm được dùng trong văn bản nghệ thuật.
2) Phạm vi sử dụng:
- Chủ yếu sử dụng trong phong cách ngôn ngữ
nghệ thuật
- Ngoài ra còn sử dụng trong một số phong cách
ngôn ngữ khác : phong cách ngôn ngữ sinh hoạt,
phong cách ngôn ngữ chính luận,……….
Trang 8Tiếng Vi t: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT ệ
I Ngôn ngữ nghệ thuật :
1) Khái niệm :
2) Phạm vi sử dụng:
3) Phân loại :
- Ngôn ngữ thơ : ca dao, vè, thơ ngũ ngôn, …
- Ngôn ngữ tự sự : truyện, tiểu thuyết, bút kí,……
- Ngôn ngữ sân khấu : kịch, chèo, tuồng,…
Trang 9Ví dụ:
Ngôn ngữ thơ : “Hoành sóc giang sơn kháp kỉ thu,
Tam quân tì hổ khí thôn ngưu”
( Múa giáo non sông trải mấy thu,
Ba quân khí mạnh nuốt trôi trâu.)
(Trích Tỏ lòng của Phạm Ngũ Lão )
Trang 10Ngôn ngữ tự sự:
“… T V n r t t c gi n, m t hôm t m g i s ch s , ử ă ấ ứ ậ ộ ắ ộ ạ ẽ
kh n tr i, r i châm l a đốt đền Mọi người đều lắc ấ ờ ồ ử đầu lè lưỡi, lo sợ thay cho Tử Văn, nhưng chàng vẫn vun tay không cần gì cả.”
( Trích Chuyện chức phán sự đền Tản Viên của Nguyễn Dữ )
Ví dụ:
Trang 11Ngôn ngữ kịch:
Rô-mê-ô: “ Ánh sáng nào vừa lóe trên cửa sổ kia? Đấy
là phương đông và nàng Giu-li-ét là mặt trời! Đôi mắt nàng lên tiếng, ta sẽ đáp lời Ta liều quá: có phải nàng nói với ta đâu, chẳng qua hai ngôi sao đẹp nhất bầu trời có việc phải đi vắng, đã thiết tha nhờ mắt nàng lấp lánh, chờ đến lúc sao về.Ừ, nếu mắt nàng lên thay cho sao, và sao xuống nằm dưới đôi lông mày kia thì thế nào nhỉ? Vẻ rực rỡ của đôi gò má nàng sẽ làm cho các vì tinh tú ấy phải hổ ngươi, như ánh sáng ban ngày làm cho đèn nến phải thẹn thùng; còn cặp mắt nàng trên bầu trời sẽ rọi
Ví dụ
Trang 12Tiếng Việt : PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT
I Ngôn ngữ nghệ thuật
1) Khái niệm :
2) Phạm vi sử dụng:
3) Phân loại :
4) Chức năng:
Trang 13Ví dụ:
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
( Ca dao )
- Thông tin về nơi sinh sống, cấu tạo, hương thơm của hoa sen
-> thực hiện chức năng thông tin
- Khẳng định cái đẹp có thể hiện hữu và bảo tồn ngay
Trang 14Tiếng Vi t : PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT ệ
I Ngôn ngữ nghệ thuật
1) Khái niệm:
2) Phạm vi sử dụng:
3) Phân loại :
4) Chức năng: thông tin và thẩm mĩ
Trang 15Tiếng Vi t : PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT ệ
I Ngôn ngữ nghệ thuật :
II Phong cách ngôn ngữõ nghệ thuật ;
1) Khái niệm :
Phong cách ngôn ngữõ nghệ thuật là phong cách được dùng trong các văn bản thuộc lĩnh vực văn chương, được trau
chuốt, gọt giũa và đạ đượ t c giá tr ngh thu t - thẩm mĩ ị ệ ậ cao.
2) Các đặc trưng:
a Tính hình tượng :
- Là đặc trưng cơ bản của ngôn ngữ nghệ thuật
Trang 16Ví dụ:
Thương thay thân phận con rùa Lên đình đội hạc, xuống chùa đội bia.
( Ca dao )
con rùa
-> Sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ
Trang 17Thân em như củ ấu gai Ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đen
( Ca dao )
Thân em
-> Sử dụng biện pháp tu từ so sánh
Ví dụ :
Trang 18Cày đồng đang buổi ban trưa Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.
( Ca dao )
Mồ hôi
-> Sử dụng biện pháp tu từ so sánh + phóng đại
Trang 19Ti ng Vi t : PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT ế ệ
I Ngôn ngữ nghệ thuật :
II Phong cách ngôn ngữõ nghệ thuật :
1) Khái niệm :
2) Các đặc trưng :
a Tính hình tượng :
- Là đặc trưng cơ bản của ngôn ngữ nghệ thuật
- Để tạo ra tính hình tượng, người viết thường dùng
nhiều phép tu từ ( ẩn dụ, so sánh, hoán dụ, nói giảm, nói tránh, điệp từ,…)
Trang 20Ví dụ:
Thương thay thân phận con rùa
Lên đình đội hạc, xuống chùa đội bia.
( Ca dao )
- Hình ảnh rùa đội hạc , đội bia ở đình, ở chùa -> Hình ảnh người nông dân trong xã hội phong kiến chịu nhiều áp bức