Sông và lượng nước của sông - Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa Ở huyện chúng ta đang sinh sống có con sông nào chảy qua?... Sông và lượng nước của sôn
Trang 11 Sông và lượng nước của sông
Quan sát các ảnh sau:
SOÂNG HOÀNG SOÂNG NIN
Trang 21 Sông và lượng nước của sông
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa
Ở huyện chúng ta đang sinh sống có con sông
nào chảy qua?
Trang 3Những nguồn nước nào cung cấp nước cho sông?
Nước mưa
Trang 4Hình 59 Hệ thống sông và lưu vực sông
Sông chính
Trang 51 Sông và lượng nước của sông
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa
- Lưu vực sông là vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho một con sông
- Hệ thống sông: dòng sông chính cùng với các phụ lưu, chi lưu hợp lại với nhau tạo thành hệ thống sông
Trang 6S.Đuố ng
S.Đ
áy S.Luộc S.Đ à
S.H ồng
S.C hảy S.L ô
Hãy xác định hệ thống sông Hồng trên bản đồ Việt Nam: (Xác định sông chính, các phụ lưu, chi lưu sông Hồng)?
Nước ta có những hệ thống sông lớn nào?
Trang 71 Sơng và lượng nước của sơng
Hướn
g chảy Lượng nước chảy qua m t c t ngang ắ cđa lßng s«ng trong ặ
1 gi©y ( m 3 /s)
Mặt cắt ngang của sông
LƯU LƯỢNG 1 CON SÔNG
Quan sát sơ đồ sau và cho biết thế nào là lưu lượng nước của sơng?
Trang 81 Sông và lượng nước của sông
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa
- Hệ thống sông: dòng sông chính cùng với các phụ lưu, chi lưu hợp lại với nhau tạo thành hệ thống sông
- Lưu vực sông là vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho một con sông
- Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong 1 giây
Trang 9Em hãy cho biết lưu lượng của một con sông lớn hay nhỏ phụ thuộc vào những
điều kiện nào?
Trả lời: lưu lượng lớn hay nhỏ phụ thuộc vào nhiều điều kiện, nhưng có 2 điều kiện chính là diện tích lưu vực và nguồn nước cung cấp cho nó
Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là gì?
Nếu sông chỉ phụ thuộc vào một nguồn cấp nước thì thủy chế của
nó tương đối đơn giản; còn nếu sông phụ thuộc vào nhiều nguồn
cấp nước khác nhau thì thủy chế của nó phức tạp hơn
Trang 10Sông Mê Công
Trang 11Dựa vào bảng trong sgk/71, hãy so sánh lưu vực và tổng lượng nước của sông Hồng và sông mê Công Rút ra nhận xét?
SÔNG HỒNG SÔNG MÊ CÔNG
Lưu vực
Tổng lượng nước (tỉ m3/năm)
Tổng lượng nước mùa cạn (%)
Tổng lượng nước mùa lũ (%)
170.0001202575
795.0005072080
Trang 12Nhóm 1+3: Cho biết lợi ích của sông đối với cuộc sống con người?Nhóm 2+4: Cho biết những tai họa do sông ngòi mang lại và nêu
Trang 13Phát triển giao thông đường sôngPhát triển thủy lợi (nước tưới tiêu, nước sinh hoạt…)Nuôi trồng thủy sản
Cảnh quan du lịchBồi đắp phù sa cho đồng bằngLợi ích
Khó khăn:
Giao thông khó khăn, lũ lụt vào mùa mưa
Gây ảnh hưởng đến sức khỏe, cuộc sống của con người
Biện pháp:
Đắp đê ngăn lũ …
Dự báo lũ, lụt chính xác và từ xa …
Có hệ thống thoát lũ nhanh chóng …
Trang 14Sông ngòi đang bị ô nhiễm:
Trang 152 Hồ:
Quan sát các hình ảnh sau:
Hồ Hoàn Kiếm (Việt Nam)
Trang 16Hồ là gì?
Trang 172 Hồ:
- Hồ là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền
Có những hồ rất lớn, diện tích rộng hàng vạn km2 như
Hồ Vic-to-ri-a (Châu Phi) rộng 69 000 km2
Nhưng có những hồ nhỏ, diện tích chỉ từ vài trăm km2 đến vài
km2 như hồ Hoàn Kiếm
Trang 182 Hồ:
- Hồ là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền
Căn cứ vào tính chất của nước, em hãy cho biết trên thế giới có mấy loại hồ?
- Căn cứ vào tính chất của nước, hồ được phân thành 2 loại: hồ nước ngọt và hồ nước mặn
Hồ Bancan (Nga) - Hồ nước
ngọt lớn nhất TG
Hồ Namsto – hồ nước mặn
cao nhất TG
Trang 19Các hồ có nguồn gốc giống nhau hay khác nhau?
2 Hồ:
- Hồ là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền
- Căn cứ vào tính chất của nước, hồ được phân thành 2 loại: hồ nước ngọt và hồ nước mặn
Em hãy nêu nguồn gốc hình thành của các loại hồ?
- Căn cứ vào nguồn gốc hình thành có hồ vết tích của các khúc sông, hồ băng hà, hồ miệng núi lửa, hồ nhân tạo …
Trang 20Hồ vết tích của
khúc sông
Hồ Tây
Hồ Tơ Nưng (Plây-ku)
Trang 21Câu 1: Lưu vực của một con sông là
A Vùng hạ lưu
B Chiều dài từ nguồn đến sông
C Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên
D Vùng đất đai đầu nguồn
Câu 2: Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là
A Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong năm
B Lượng nước chảy trong năm
C Lượng nước chảy trong 1 giây
D Dòng nước chảy thường xuyên
Trang 22Câu 3: Lưu lượng (lượng chảy) của một con sông phụ thuộc vào
A Nước và dòng chảy
B Diện tích lưu vực và nguồn cung cấp nước
C Phụ lưu và chi lưu
D Hệ thống sông
Câu 4: Cho biết sự khác nhau giữa Sông và Hồ?
Câu 5: Phụ lưu và chi lưu khác nhau như thế nào?
Trả lời:
- Phụ lưu: nước đổ vào sông chính, cung cấp nước cho sông chính
- Chi lưu: thoát nước cho sông chính
Câu 6: Kể tên một số Sông và Hồ mà em biết?
Trang 23- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong sgk/72
- Xem trước nội dung của bài 24: “Biển và đại dương”