CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ NỀN MÓNG Tải trọng bé Sét mềm đ án cứng Tải trọng lớn Tải trọng rất lớn Cát chặt Sỏi sạn Kết cấu bên trên Ì Tuỳ theo loại tải trọng, đặc điểm của nền đất và quy
Trang 11 Nền, móng là gì?
2 Có bao nhiêu loại nền, móng?
3 Thiết kế nền móng có khó và có quan trọng hay không?
4 Các vấn đề cơ bản của nền móng là gì?
CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ NỀN MÓNG
Tải trọng bé
Sét mềm
đ án cứng
Tải trọng lớn Tải trọng rất lớn
Cát chặt Sỏi sạn
Kết cấu bên trên
Ì Tuỳ theo loại tải trọng, đặc điểm của nền đất và quy mô của công trình mà móng được cấu tạo thành nhiều dạng khác nhau, sửdụng những loại vật liệu khác nhau
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
Trang 21.1.1 Khái niệm cơ bản về nền móng
b Nền
ÌLà bộ phận cuối cùng của công trình, chịu tác dụng trực tiếp
của tải trọng công trình truyền xuống qua móng
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1.1 Khái niệm cơ bản về nền móng
b Nền
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1.1 Khái niệm cơ bản về nền móng
b Nền
ÌHình dạng và kích thước của nền phục thuộc vào loại đất làm
nền, phục thuộc vào loại móng và công trình bên trên
ÌTạm hiểu: nền là bộ phận hữu hạn của đất mà trong đó ứng
suất và biến dạng do tải trọng công trình gây ra là đáng kể.
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1.1 Khái niệm cơ bản về nền móng
Công trình bên trên, móng, nền đất có sự tương tác qua lại và làm việc đồng thời.
ÌTính toán công trình và nền móng theo phương pháp rời rạc hoá
ÌTính toán công trình, móng và nền đất làm việc đồng thời
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
Trang 31.1.2 Phân loại nền và móng
a Phân loại móng
ỴTheo vật liệu: gạch, đá, bêtông, BTCT
ỴTheo đặc tính làm việc: Móng nông, Móng sâu, Móng nửa sâu
ỴTheo cách thức chế tạo: Toàn khối, Lắp ghép
ỴTheo đặc điểm làm việc và cấu tạo móng: Móng cứng, móng
mềm
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1.2 Phân loại nền và móng
a Phân loại móng
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1.2 Phân loại nền và móng
a Phân loại móng
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG 1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
Trang 41.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1.2 Phân loại nền và móng
b Phân loại nền
ỴNền tự nhiên
ỴNền nhân tạo
ÌCải tạo kết cấu của khung hạt nhằm gia tăng sức chịu tải vàgiảm độ lún của nền đất
ÌTăng cường các vật liệu chịu kéo cho nền đất hay còn gọi làđất có cốt
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
1.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NỀN MÓNG
Thiết kế nền móng có khó và có quan trọng hay không? CÓ
ÌĐất là vật thể rời, phức tạp, số liệu địa chất khó đạt độ tin cậy
cao, lý thuyết tính toán còn sai khác nhiều so với thực tế
ÌMóng ở trong môi trường phức tạp và thường là những điều
kiện bất lợi cho vật liệu
ÌViệc thi công móng, đặc biệt khi sửa chữa rất khó khăn và đòi
hỏi giá thành cao
ÌPhần lớn công trình hư hỏng hoặc lãng phí là do sai sót phần
nền móng
Nền móng là một khoa học tổng hợp về đất đá, kết cấu và kỹ
thuật thi công
1.2.1 Biến dạng của đất nền.
ÌĐất nền có thể biến dạng bất kỳỴphân thành hai thành phần : thẳng đứng và nằm ngang
ÌCông trình dân dụng và công nghiệp: biến dạng theo phương thẳng đứng là chủ yếu Ỵ công trình bị lún
ÌĐộ lún của móng nếu quá lớn: ảnh hưởng đến tính năng làm việc của công trình Độ lún lệch giữa các móng làm gia tăng nội lực trong kết cấu bên trên của công trình Ỵ nghiêng, nứt nẻ
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Trang 51.2.1 Biến dạng của đất nền.
ỴĐộ lún của công trình:
ÌĐộ lún do hạ MNN để chuẩn bị thi công hố móng
ÌĐộ nở của đất do đào hố móng
ÌĐộ lún do thi công móng và công trình
ÌĐộ nở do dâng mực nước ngầm trở lại khi ngừng bơm hạ MNN
ÌĐộ lún do đàn hồi của nền đất
ÌĐộ lún do cố kết sơ cấp của nền đất
ÌĐộ lún do cố kết thứ cấp của nền đất
Thiết kế nền móng công trình: tính tổng độ lún và tốc độ lún
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
1.2.1 Biến dạng của đất nền.
ỴĐất dính:
ÌĐộ lún tức thời
ÌĐộ lún do cố kết sơ cấp
ÌĐộ lún do cố kết thứ cấpỴĐất rời:
ÌTải tĩnh
ÌTải tuần hoàn (có chu kỳ)
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
1.2.2 Các phương pháp tính tổng độ lún của nền đất
a Phương pháp cộng lún từng lớp
ÌTheo đường quan hệ e – p
Ì Theo đường quan hệ e – logp
Lưu ý:
ÌChiều dày vùng nén lún Ha:
- đối với nền đất có E ≥ 5 Mpa
- đối với nền đất có E ≤ 5 Mpa
ÌHađược chia thành nhiều phân lớp có bề dày nhỏ hơn b/4
Nếu nền đất gồm nhiều lớp đất khác nhau, mặt phân chia các lớp
đất phải là mặt phân chia các phân tố
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
1.2.2 Các phương pháp tính tổng độ lún của nền đất
b Theo lý thuyết đàn hồi
ÌMóng băng có kích thước lớn và khi đất nền cố kết trước (OC) (E lấy từ kết quả của thí nghiệm nén cố kết hoặc nén 3 trục cóthoát nước)
ÌBiến dạng đứng tức thời của nền đất ngay khi đặt tải (E được lấy từ kết quả của thí nghiệm nén 3 trục không thoát nước)
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Trang 61.2.3 Aûnh hưởng của độ lún của nền đất đối với công trình
ÌAûnh hưởng tới sự làm việc bình thường của công trình: không
gian sử dụng, các đường dây, ống kỹ thuật, …
ÌLàm phát sinh các thành phần ứng suất phụ thêm, gây nguy
hiểm cho công trình
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Lưu ý:
ÌBiến dạng do nền đất phân bố không đều
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Lưu ý:
ÌĐộ lún do hạ MNN (thi công, khai thác,…)
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Lưu ý:
ÌĐộ lún do hạ MNN (thi công, khai thác,…)
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Trang 7ÌĐộ lún do ảnh hưởng của thi công công trình mới lân cận
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
ÌĐộ lún do ảnh hưởng của thi công công trình mới lân cận
1.2 VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG CỦA NỀN VÀ MÓNG
Trang 8Ỵ SCT của nền thường được đề cập đến là SCT của đất nền dưới
móng nông Ỵ phát triển lên xây dựng các công thức tính cho
móng sâu hoặc ổn định của nền đất trong nhiều tình huống khác
Ỵ Ứng xử chống cắt của đất phụ thuộc vào lịch sử chịu tải, vào
quá trình thoát nước Ỵ các phương pháp tính SCT của nền đất :
Ì SCT tức thời với các đặc trưng chống cắt không thoát nước cu,
ϕu- Phương pháp tính theo ƯS tổng
ÌSCT với các đặc trưng chống cắt có thoát nước c’ và ϕ’ tương
ứng với nền đất đã lún ổn định do cố kết thấm - Phương pháp
tính theo ƯS hữu hiệu
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
Trang 91.3.1 Tính toán SCT của nền đất dựa theo mức độ phát triển
của vùng biến dạng dẻo trong nền
ỴTCXD 45-70: Rtc= m.(A.b.γ2+ B.h.γ1+ D.c)
Ì Các đặc trưng đất nền là các đặc trưng tiêu chuẩn
Ì m – hệ số điều kiện làm việc
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
Các trường hợp khác m= 1
Cát mịn dưới MMNm= 0.8
Cát bột dưới MMNm= 0.6
1.3.1 Tính toán SCT của nền đất dựa theo mức độ phát triển của vùng biến dạng dẻo trong nền
ỴTCXD 45-78: Rtc= (m1.m2 / ktc).(A.b.γII+ B.h.γ’II+ D.c II)
ÌCác đặc trưng đất nền là các đặc trưng tính toán theo TTGH II
Ìm1và m2– hệ số điều kiện làm việc của nền đất và hệ số điều kiện làm việc của công trình tác dụng qua lại với nền đất
Ìktc- hệ số độ tin cậy
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
Đặc trưng tính toàn lấy từ các bảng thống kê ktc= 1.1
Đặc trưng tính toàn lấy trực tiếp từ các thí nghiệm ktc= 1
1.3.2 PP tính SCT theo lý thuyết cân bằng giới hạn điểm
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
1.3.2 PP tính SCT theo lý thuyết cân bằng giới hạn điểm
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
Trang 101.3.2 PP tính SCT theo lý thuyết cân bằng giới hạn điểm
a Lời giải của Terzaghi: α= ϕ
qult= 0.5Nγγb + qNq+ cNc – móng băng
qult= 0.4Nγγb + qNq+ 1.3cNc – móng vuông
qult= 0.5Nγγb + qNq+ 1.3cNc – móng tròn
Kp– hệ số áp lực bị động của đất lên mặt nghiêng của nêm trượt
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
eN
2
tg 2 / 4 / 3
q Nc=cotgϕ(Nq−1)ϕ
1.3.2 PP tính SCT theo lý thuyết cân bằng giới hạn điểm
c Lời giải của Meyerhoff: α= π/4 + ϕ/2
qult= 0.5Nγγb FγsFγdFγi+ qNq.FqsFqdFqi+ cNc .FcsFcdFci
Ì Nγ, Nq, Nc– hệ số SCT của Vesic
Ì Fγs, Fqs, Fcs– các hệ số ảnh hưởng của hình dạng móng
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
ϕ π
l
b1
b1F
1.3.2 PP tính SCT theo lý thuyết cân bằng giới hạn điểm
c Lời giải của Meyerhoff
ÌFγd, Fqd, Fcd– các hệ số ảnh hưởng của độ sâu chôn móng
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
1.3.2 PP tính SCT theo lý thuyết cân bằng giới hạn điểm
c Lời giải của Meyerhoff
ÌFγi, Fqi, Fci– các hệ số ảnh hưởng của độ nghiêng của tải trọng tác dụng lên móng
β- góc hợp bởi phương tác dụng của tải trọng với phương thẳng đứng
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
2
F ⎜⎜⎛ ⎟⎟⎞ϕ
β
−
=γ
2 o
o ci
qi
901F
F = =⎜⎛ − β ⎟⎞
Trang 11Lưu ý:
ÌSức chịu tải tức thời (cu, ϕu), Sức chịu tải lâu dài (c’, ϕ’)
ÌAûnh hưởng của MNN tới sức chịu tải lâu dài của nền đất
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
1.3.3 Các dạng phá hoại của nền đất do mất sức chịu tải
ỴTrượt trồi
ỴTrượt sâu
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
1.3.3 Các dạng phá hoại của nền đất do mất sức chịu tải
ỴTrượt ngang: thường xảy ra với các công trình chịu tải trọng
ngang lớn như đập, tường chắn, cầu, cảng, công trình biển
ỴLật: thường xảy ra với các công trình cao, có độ lệch tâm lớn
như ống khói, cột điện cao áp, tháp ăngten truyền hình, tường
chắn đất
1.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
Trang 121.3 VẤN ĐỀ SỨC CHỊU TẢI CỦA NỀN
Lưu ý:
Khi phụ tải hai bên móng chênh nhau quá 25% thì phải kiểm
tra trượt Ỵ trường hợp xây chen
1.4 ỨNG SUẤT TIẾP XÚC
ỴPhần lớn các công trình đều truyền tải trọng xuống đất qua móng Aùp lực do tải trong công trình thông qua đáy móng truyền tới đất nền được gọi là ứng suất tiếp xúc
ỴSự phân bố áp lực tiếp xúc phụ thuộc vào các yếu tố sau:
ÌĐộ cứng của móng
ÌLoại đất nền: đá, đất dính hoặc đất rời và trạng thái của chúng
ÌThời gian cố kết (đối với đất hạn mịn)
ÌKích thước và tỷ lệ các cạnh của móng
Trang 13ỴCách tính gần đúng
Ì Với móng tuyệt đối cứng: ƯS tiếp xúc được chấp nhận là
phân bố tuyến tính
Tải tập trung đặt đúng tâm:
Tải tập trung đặt lệch tâm:
Ì Với móng mềm: ƯS tiếp xúc thường được giả thiết là tỷ lệ với
chuyển vị thẳng đứng của đáy móng hay biến dạng đàn hồi của
F
N p
y y
x
x
I
M I
q min
q max q
1.4 ỨNG SUẤT TIẾP XÚC
Trang 141 Thiết kế nền móng phải thoả mãn các yêu cầu nào?
2 Các thông số cần thiết cho việc thiết kế nền móng?
3 Trình tự để thiết kế nền móng?
CHƯƠNG 2: CÁC CƠ SỞ THIẾT KẾ NỀN MÓNG
ỴThiết kế nền móng phải thoả mãn các yếu tố nào?
ÌCác điều kiện kỹ thuật: yêu cầu về độ bền, an toàn và sử dụng bình thường
ÌKhả thi
ÌKinh tế Ỵ So sánh nhiều PA và chọn ra PA tối ưu
CHƯƠNG 2: CÁC CƠ SỞ THIẾT KẾ NỀN MÓNG
2.1.1 Đối với móng
ỴVật liệu phổ biến là BTCT Ỵ TT theo các nguyên tắc tính cấu
kiện chịu uốn, nén, kéo với các trạng thái giới hạn:
ÌTTGH I: TT cường độ trên tiết diện đứng và tiết diện nghiêng
với tải trọng tính toán
ÌTTGH II: TT biến dạng với tải trọng tiêu chuẩn
ÌTTGH III: Tính toán về phát triển khe nứt với tải trọng tiêu
chuẩn
2.1.1 Đối với móng
ỴĐối với móng hầu như không tính toán theo TTGH II và TTGH III trừ một số trường hợp như bản móng bè của bể chứa, móng trong môi trường xâm thực mạnh
ỴNgoài 3 TTGH này móng còn có thể phải tính toán theo trạng thái giới hạn về ổn định (lật đổ và trượt) trên nền ( với các móng chịu tải nằm ngang lớn , tải trọng đứng nhỏ)
ỴTải trọng tác dụng lên móng là tải trọng của công trình bên trên và phản lực đất tác dụng tại các mặt tiếp xúc của hệ móng –nền đất
Trang 152.1 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1.2 Đối với nền đất
Nền đất được tính toán theo hai TTGH I và TTGH II
ỴTTGH I: Tính toán kiểm tra khả năng chịu tải của nền đất với
tải trọng là tải trọng tính toán
Aùp dụng với các nền đất sét cứng, cát rất chặt hoặc đá; các nền
đất đặt móng chịu tải trọng ngang là chủ yếu, các nền đất nằm
trong phạm vi mái dốc hoặc phân bố rất dốc
a gh
trượtchốngmômentrượt
gâylực
trượtchốnglực
lậtchốngmômen
∑
∑
2.1 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1.2 Đối với nền đất
ỴTTGH I:
2.1 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1.2 Đối với nền đất
ỴTTGH II: Tính toán kiểm tra về biến dạng của nền đất với tải
trọng là tải trọng tiêu chuẩn
ÌAùp dụng với các nền đất mềm
ÌĐiều kiện cần:
ptc ≤Rtc
Móng chịu tải lệch tâm cần thêm: ptc
min ≥0 và ptc
max≤1,2 Rtc
2.1 CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1.2 Đối với nền đất
ÌĐiều kiện đủ:
S ≤ Sgh
i ≤ igh
∆S ≤ ∆ Sgh
Trang 162.2 CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ THIẾT KẾ NM
ỴCác thông số cần thiết cho việc thiết kế nền móng?
ÌTài liệu về khu vực xây dựng
ÌTài liệu về công trình được thiết kế
ÌKhả năng về vật liệu XD và thiết bị thi công
2.2.1 Tài liệu về khu vực xây dựng
2.2 CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ THIẾT KẾ NM
Kênh mương, ao hồ, giếng, …
Cây cối Đường sá
Công trình lân cận (PA móng, sự cố, …)Bề mặt đất
Địa hình
Bãi rác
Khí đốt Điện thoại
Điện Cấp thoát nước
Hệ thống dịch vụ
2.2.1 Tài liệu về khu vực xây dựng
2.2 CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ THIẾT KẾ NM
Độ sâu MNN, tính chất của nước ngầm
Mặt cắt địa chất, các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất
Địa chất công trình, Địa chất thuỷ văn
Các sự cố công trình, sự cố nền móng đã từng xảy ra
Các công trình đã từng tồn tại
Lịch sử khu vực xây dựng
2.2.1 Tài liệu về khu vực xây dựng
2.2 CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ THIẾT KẾ NM
Mực nước sôngThuỷ triều
Xói lở đất Động đất
Hạn hánBão lụt
Điều kiện khí hậu
Trang 172.2.2 Tài liệu về công trình
ÌBản vẽ kiến trúc của công trình
ÌHồ sơ thiết kế kết cấu bên trên (phác thảo, phương án)
Sơ đồ và cao trình các công trình ngầm
Tiêu chuẩn thiết kế
Lưới cột
Nội lực chân cột
2.2 CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ THIẾT KẾ NM
2.2.3 Vật liệu xây dựng và máy móc, thiết bị thi công
ÌVật liệu địa phương
ÌKhả năng cung cấp vật liệu xây dựng
ÌKhả năng đáp ứng về máy móc, thiết bị thi công của các nhàthầu tại địa phương và các nhà thầu hiện có
2.2 CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ THIẾT KẾ NM
2.3.1 Phân loại tải trọng (TCVN 2737-1995)
ỴTải trọng thường xuyên
ỴTải trọng tạm thời
ÌTác dụng dài hạn
ÌTác dụng ngắn hạn: gió, …
ÌTải trọng đặc biệt: động đất, nổ, công trình sập cục bộ
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG.
2.3.2 Tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán
ỴTải trọng tiêu chuẩn: có thể kiểm soát được giá trị trong điều kiện làm việc bình thường
ỴĐộ sai lệch của tải trọng về phía bất lợi cho công trình so với tải tiêu chuẩn do biến động của tải hoặc thay đổi điều kiện sửdụng công trình được xét đến bằng hệ số vượt tải n
ỴTải trọng tính toán: được định nghĩa là tải trọng tiêu chuẩn nhân với hệ số vượt tải n
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG.
Trang 182.3.3 Tổ hợp tải trọng
ỴTổ hợp cơ bản 1 (Tổ hợp chính):
ÌToàn bộ các tải trọng thường xuyên
ÌToàn bộ tải trọng tạm thời dài hạn
ÌMột trong những tải trọng tạm thời ngắn hạn
ỴTổ hợp cơ bản 2 (Tổ hợp phụ):
ÌToàn bộ các tải trọng thường xuyên
ÌToàn bộ tải trọng tạm thời dài hạn
ÌToàn bộ tải trọng tạm thời ngắn hạn nhưng không ít hơn 2
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG.
2.3.3 Tổ hợp tải trọng
ỴTổ hợp đặc biệt:
ÌToàn bộ các tải trọng thường xuyên
ÌToàn bộ tải trọng tạm thời dài hạn
ÌTải trọng tạm thời ngắn hạn có thể có hoặc không
Ì Một trong những tải trọng đặc biệt
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG.
2.3.3 Tổ hợp tải trọng
ỴTrong tính toán:
ÌKhi tính toán nền đất và móng theo TTGH II ta sử dụng cáctổ
hợp cơ bản với các tải trọng là tải trọng tiêu chuẩn
ÌKhi tính toán nền đất theo TTGH I ta sử dụng tất cả các tổ hợp
với các tải trọng là tải trọng tính toán.
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG.
ỴKhảo sát địa chất công trình để làm gì?
ÌLựa chọn phương án và chiều sâu chôn móng phù hợp
ÌXác định các chỉ tiêu Vật lý và cơ học của các lớp đất Ỵ tính Sức chịu tải và độ lún của nền
ÌDự báo các sự cố nền móng có thể xảy ra
ÌXác định độ sâu MNN
ÌTính toán áp lực ngang của đất lên tường chắn, tường trong đất, …
ÌĐưa ra các biện pháp gia cố nền đất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Trang 192.4.1 Các phương pháp khảo sát địa chất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.1 Các phương pháp khảo sát địa chất
ỴĐào hố khảo sát (thủ công, máy), lấy mẫu thí nghiệm
ỴKhoan lấy mẫu nguyên dạng và không nguyên dạng (lấy mẫu thí nghiệm)
ỴCác thí nghiệm hiện trường
ỴCác phương pháp địa vật lý (sóng)
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.1 Các phương pháp khảo sát địa chất
Đào hố khảo sát:
ÌĐơn giản, rẻ tiền
ÌChiều sâu khảo sát nhỏ
ÌThấy được các lớp địa chất
ÌMẫu thí nghiệm bị xáo trộn
ÌSập thành hố với đất hòn lớn và dưới MNN
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.1 Các phương pháp khảo sát địa chất Khoan khảo sát:
ỴKhoan tay:
ỴKhoan máy:
ÌChiều sâu khoan lớn
ÌCó nhiều dạng mũi khoan và thiết bị lấy mẫu
ÌMẫu đất ít bị xáo trộn
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Trang 202.4.1 Các phương pháp khảo sát địa chất
Khoan khảo sát:
ỴChiều sâu:
hk≥chiều sâu vùng nền
ỴKhoảng cách:
ÌCấu tạo địa chất
ÌPhương án móng dự kiến
ÌQuy mô và độ quan trọng của công trình
ỴLấy mẫu:
Ởû các vị trí có sự thay đổi địa tầng hoặc 2m lấy một mẫu
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.1 Các phương pháp khảo sát địa chất Thí nghiệm hiện trường:
ÌBổ sung các số liệu để tính toán so sánh
ÌTrong trường hợp lấy mẫu đất khó
ỴCác phương pháp :
Ì Thí nghiệm xuyên (SPT, CPT)
Ì Thí nghiệm cắt cánh
Ì Thí nghiệm bàn nén
Ì Thí nghiệm nén ngang, …
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.2 Các đặc trưng cơ , lý của đất cần thiết cho TT NM
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
ÌHệ số thấm, k
ÌĐặc trưng biến dạng: a, mv,
ÌHệ số rỗng
ÌĐộ bão hoà
Các đặc trưng cơ học Đặc trưng vật lý
2.4.3 Phân chia lớp đất
ÌTừ kết quả các thí nghiệm xác định các lớp địa chất (màu sắc, cỡ hạt, tập hợp các đặc trưng từ thí nghiệm)
ÌXác định chiều dày của các lớp đất
ỴCơ sở phân chia: Tập hợp các giá trị đặc trưng của nó phải cóhệ số biến động ν đủ nhỏ
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
A
σ
=ν
2
i AA1n1
Trang 212.4.3 Phân chia lớp đất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
0.3Cường độ nén một trục
0.3Chỉ tiêu sức chống cắt
0.15Độ ẩm tự nhiên
0.3Module biến dạng
0.05Trọng lượng riêng
0.15Giới hạn Atterberg
0.01Tỷ trọng hạt
νĐặc trưng của đất
νĐặc trưng của đất
2.4.3 Phân chia lớp đất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.3 Phân chia lớp đất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.3 Phân chia lớp đất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Trang 222.4.3 Phân chia lớp đất
ỴChiều dày tính toán:
ÌLấy theo chiều dày trung bình của lớp
ÌLấy theo chiều dày các lớp đất tại hố khoan gần nhất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.4 Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán của các đặc trưng
a Chỉ tiêu riêng và chỉ tiêu tổng quát
ỴChỉ tiêu riêng:
Là trị số của các đặc trưng của đất xác định từ một mẫu thínghiệm
ỴChỉ tiêu tổng quát:
Là trị số của các đặc trưng chung cho toàn bộ lớp đất
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2.4.4 Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán của các đặc trưng
b Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán
ỴGiá trị tiêu chuẩn:
ÌVới các đặc trưng của đất, trừ ϕ và c:
ÌVới ϕ và c: tính theo phương pháp bình phương cực tiểu
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
i i i
n 1
−σ
i i
n 1
i i
n 1 i
2 i
2.4.4 Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán của các đặc trưng
b Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán
ỴGiá trị tính toán:
Ì Nâng cao độ an toàn cho ổn định của nền đất, một số tính toán ổn định của nền được tính với các đặc trưng tính toán
Ì kd= 1 với các đặc trưng của đất ( trừ ϕ, c, γ)
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
d
tc ttkA
A =
Trang 232.4.4 Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán của các đặc trưng
b Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tính toán
ÌVới ϕ, c, γ:
Ìtα- hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy
Tính nền theo biến dạng thì α = 0.85
Tính nền theo cường độ thì α = 0.95
2.4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
ρ
±
=1
ν
=
n1
Với γ Với ϕ, c
Trang 242.5.1 Lựa chọn nền và phương pháp xử lý nền
ỴCăn cứ:
ÌTài liệu địa chất
ÌTài liệu về công trình (loại công trình, quy mô công trình, tải
trọng tác dụng xuống móng ⇒ áp lực nền, độ lún của công trình)
ÌĐiều kiện thi công, …
ỴQuyết định:
ÌNền tự nhiên hay phải dùng nền nhân tạo
ÌLựa chọn giải pháp nào để gia cố nền
2.5 CHỌN LOẠI NỀN VÀ MÓNG.
2.5.2 Lựa chọn giải pháp móng
ỴMục tiêu:
ÌĐề xuất được PA móng tốt nhất cả về kỹ thuật và kinh tế
⇒Phải thiết kế sơ bộ nhiều PA móng để so sánh
ỴSo sánh:
ÌYêu cầu kỹ thuật
ÌĐạt yêu cầu về mặt kỹ thuật rồi mới dựa vào các chỉ tiêu vềkinh tế để quyết định
2.5 CHỌN LOẠI NỀN VÀ MÓNG.
2.5.3 Chọn độ sâu móng
ỴĐiều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn: yếu tố có ảnh
hưởng nhiều nhất
2.5 CHỌN LOẠI NỀN VÀ MÓNG.
ĐẤT TỐT
2.5.3 Chọn độ sâu móng
ỴTrị số và phương của tải trọng (Tải đứng,Tải ngang)
ỴĐặc điểm và yêu cầu sử dụng công trình
ÌCây cối xung quanh
ÌCác công trình ngầm (tầng hầm, đường ống, …)
ÌCác công trình lân cận
ỴBiện pháp thi công móng
2.5 CHỌN LOẠI NỀN VÀ MÓNG.
Trang 252.6.1 Bước 1: Thu thập và xử lý tài liệu
ỴTài liệu về công trình
ỴTài liệu về khu vực xây dựng
ÌĐịa hình khu vực
ÌMạng lưới và phương pháp khảo sát
ÌLát cắt địa chất
ÌCác kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu cơ, lý của đất
ÌĐịa chất thuỷ văn: cao độ nước ngầm, tính chất nước ngầm
ỴTài liệu về công trình lân cận, môi trương xây dựng ⇒ Đánh
giá điều kiên xây dựng
ỴXác định các tiêu chuẩn xây dựng
2.6 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ NỀN MÓNG
2.6.2 Bước 2: Đề xuất các phương án nền móng khả thi
ỴLoại móng theo dạng kết cấu cơ bản, độ cứng, hình dạng móng, …
ỴVật liệuỴPhương pháp thi côngỴĐộ sâu đặt móngỴGiải pháp gia cố nền
2.6 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ NỀN MÓNG
2.6.3 Bước 3: Thiết kế sơ bộ các phương án khả thi
ỴThoả mãn các điều kiện kỹ thuật
ỴThoả mãn các điều kiện về thi công:
ỴThoả mãn điều kiện về kinh tế
2.6.4 Bước 4: So sánh các phương án
ỴSo sánh các chỉ tiêu kinh tế, độ tin cậy của các PA
ỴChọn phương án tối ưu đề thiết kế kỹ thuật
TL Địa chất
TL Công trình Các tiêu chuẩn
quy phạm Đề xuất các PA
TK Kỹ thuật
PA chọn Bản vẽ
Trang 26CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ NỀN MÓNG
CHƯƠNG 2: NGUYÊN TẮC CƠ BẢN THIẾT KẾ NỀN MÓNG
CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 4: GIA CỐ NỀN
CHƯƠNG 5: MÓNG CỌC
CHƯƠNG 6: CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG
CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
1 Móng nông là gì? Có bao nhiêu loại móng nông?
2 Các yếu tố nào phải xác định khi thiết kế móng nông? Cách tính toán các yếu tố đó?
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Móng nông là gì? Có bao nhiêu loại móng nông?
3.1.1 Định nghĩa
ÌMóng nông là phần mở rộng của đáy công trình, tiếp nhận tải trọng
của công trình và truyền vào đất nền sao cho nền còn ứng xử an toàn và
biến dạng đủ bé
ÌMóng nông: toàn bộ tải trọng của công trình truyền qua móng được
gánh đỡ bởi đất nền ở đáy móng, bỏ qua ma sát phần lực ma sát và
dính của đất xung quanh móng
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
a Theo hình dạng
Ì Móng đơn lệch tâm nhỏ
Ì Móng đơn lệch tâm lớn (móng chân vịt)
Ì Móng phối hợp đặt dưới hai cột
Ì Móng băng (1 phương, 2 phương) dưới tường chịu lực, dưới cột
Ì Móng bè (dạng bản, có sườn, dạng hộp)
Trang 273.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
Trang 283.1 KHÁI NIỆM CHUNG
3.1.2 Phân loại móng nông
b Theo cách thi công
Ì Móng lắp ghép (chế tạo sẵn)
Ì Móng toàn khối (thi công tại chỗ)
c Theo vật liệu
Ì Móng gạch, đá, bê tông (chịu ứng suất nén)
Ì Móng bê tông cốt thép
d Theo độ cứng
Ì Móng cứng
Ì Móng mềm
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Các yếu tố nào phải xác định khi thiết kế móng nông?
Ì Chiều sâu chôn móng
Ì Kích thước đáy móng
Ì Bề dày móng
Ì Cốt thép bố trí trong móng
Ì Cấu tạo móng
Ì Thi công móng
3.2.1 Các phương pháp tính toán
ÌNhóm 1: Tính toán dựa theo ứng suất cho phép suy từ Sức chịu
tải cực hạn
ÌNhóm 2: Tính toán dựa theo độ lún cho phép, góc xoay cho
phép của một móng riêâng lẻ và độ lún lệch cho phép giữa hai
móng lân cận
ỴTheo QPXD 45-78: tính toán theo TTGH II về biến dạng cho
nền đất và theo TTGH I về cường độ cho kết cấu móng
3.2.2 Các bước tính toán
a Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng
Trang 293.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
b Bước 2: Kiểm tra biến dạng của nền
Ì Ứng suất gây lún: pgl= ptc– γ’Df
Ì Xác định độ lún tại tâm móng S
Ì Kiểm tra:
S ≤ Sgh
∆S ≤ ∆Sgh
Các điều kiện về biến dạng quyết định kích thước đáy móng
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
c Bước 3: Tính bề dày móng
ÌSơ đồ tính: Console ngàm tại mép cột
ÌTải trọng: phản lực nền, bỏ qua trọng lượng bản thân móng vàđất phủ trên móng
ÌBề dày móng được xác định theo điều kiện chống xuyên thủng:
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
c Bước 3: Tính bề dày móng
ÌBề dày móng: h = ho + a
a = 3.5 cm – nếu có lớp bê tông lót móng
a = 7 cm – nếu không có lớp bê tông lót
Trang 303.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
3.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
max a
2 c tt 2 tt maxhR9.0
MF
8bbbpb2
lpM
=
−
=
=
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
Mở rộng chân cột ⇒ giảm Fa Chiều dài neo cốt thép
Lo=[30 ÷ 60]d
3.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG ĐÚNG TÂM
3.2.2 Các bước tính toán
d Bước 4: Tính toán bố trí cốt thép trong móng
ÌBố trí cốt thép:
Faphải có hàm lượng lớn hơn µmin= 0.15%
Thường Fabố trí lớn hơn Fatính toán 15%
Dùng thép φ≥10 (12), thép gân; khoảng cách a =[100,200]
Trang 313.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
N
bl
Trang 323.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
3.3 1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
Bước 1: Kiểm tra ứng suất ở đáy móng
tc x tc tb tc min max f
MppD
bl
N
[ ]k 15 2E
H
cFtgN
E
a tt
3.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
b Bước 2: Kiểm tra biến dạng của nền
Ì Xác định độ lún tại tâm móng S: pgl= ptc
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
3.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
c Bước 3: Tính bề dày móng
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Ntt
ho
Mtt x
y
tt y x
tt x tt
tt x tt
M
p
p
xI
MyI
D
B
ptt A
ptt B
ptt A
Trang 333.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
d Bước 4: Tính toán, bố trí cốt thép trong móng
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Ntt
ho
Mtt x
bng
l
lcI
ptt
C
3.3.1 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm nhỏ
d Bước 4: Tính toán, bố trí cốt thép trong móng
Ì Tính MI⇒FaI
Ì Tính MII⇒FaII
Lưu ý:
Cốt thép theo phương chịu lực chính bố trí phía dưới
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
3.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
bN4
max= −
Trang 343.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
ỴMóng chân vịt :
ÌTính toán có kể đến sự làm việc đồng thời giữa
móng cột và kết cấu bên trên:
Hh = Qe (coi dầm ngang là gối tựa đơn)
Góc xoay của móng:
với: k – hệ số nền
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
k
pSk
pSlSS
D D C C
D C s
=
=
−
=θ
3.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
ỴMóng chân vịt :
Góc xoay của chân cột do M B= Qe=Hh:
với EI – độ cứng tiết diện cột
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
3 o s
o D
o C
kblelQ12
lel61bl
Qql
el61bl
)( −
=θ
MB
B=θ
3.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
Lưu ý:
Cột ngàm vào A ⇒ lấy chiều cao tính toán cột bằng 3/4 chiều
cao thực tế
Cột phải tính toán để chịu được Mômen uốn do lực H
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
h
QeHEI
Qehkbl
elQ12
3
o
3 o B
s
=
⇒+
=
=
−θ
3.3.2 Móng đơn chịu tải trọng đứng lệch tâm lớn
ÌCấu tạo cốt thép:
ÌCác phương án xử lý:
Móng phối hợp Móng băng dọc theo ranh công trình
3.3 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI ĐỨNG LỆCH TÂM
Trang 353.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
a Kích thước đáy móng
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
X
N1tc+N2tc
ptc ≤Rtc (1)
Ứng suất dưới đáy
móng phân bố đều (2)
3.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
a Kích thước đáy móng
Ì Xác định L: (2) ⇒ Vị trí đặt hợp lực trùng trọng tâm móng
Vị trí đặt hợp lực:
Chọn L2 để chiều dài móng đủ trùm lên hai cột ⇒ L1Trong trường hợp L2, L3không thoả mãn (a) ⇒ móng lệch tâm (kiểm tra pmax, min)
ÌXác định B: (1) và L ⇒ B
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
(L X) ( )a2
LNNLN
2 1 3
+
=
3.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
b Bề dày móng
ÌNếu thân móng dạng bản:
Pxt ≤Rcx
ÌNếu thân móng có sườn:
hslấy theo L3
hbm lấy theo điều kiện
chống xuyên thủng
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
c Cốt thép trong móng
ÌVẽ biểu đồ Q, M:
1
x x
x x
QdxM
;pdxQ
3.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
Q
M
Trang 363.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.1 Móng phối hợp hình chữ nhật
Cốt dọc, cốt đai bố trí trong tiết diện sườn
Tính toán cốt thép theo phương ngang trong bản móng
Cốt thép theo phương dọc trong bản móng lấy theo cấu tạo
c Cốt thép trong móng
ÌMóng dạng bản:
Cốt dọc, cốt đai bố trí
trong tiết diện móng
ÌMóng có sườn:
ptt
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp hình thang
a Kích thước đáy móng
Ứng suất dưới đáy
móng phân bố đều (2)
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp hình thang
a Kích thước đáy móng
Ì Vị trí đặt hợp lực:
Ì (1) ⇒
Chọn L, L2; L3, lưu ý: nên chọn:
Từ (b) và (c) giải ra B1và B2
( )b3
LBBBBXLNNLNX
2 1 2 1 2 2 1 3 1
+
+
=+
⇒+
=
( )cDRNN2BBLF
f tb
tc1 22
=
2
LLX3
L
2<
+
<
Trang 373.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp hình thang
b Bề dày móng: (Như móng phối hợp HCN)
c Cốt thép trong móng: (Như móng phối hợp HCN)
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp bằng đai móng [Trap (Cantilever) footing]
ÌAùp dụng khi:
Liên kết một móng lệch tâm lớn với móng cột phía trong Thay thế móng HCN, hình thang khi sức chịu tải của nền cao và khoảng cách giữa các cột lớn
N1p
N2
3.4 MÓNG PHỐI HỢP
3.4.2 Móng phối hợp bằng đai móng [Trap (Cantilever) footing]
ÌĐặc điểm:
ƯS dưới móng phân bố đều ⇒ tính móng như móng đơn chịu tải
đúng tâm
Mô men tác dụng lên đai móng: M = N1e (đai móng chịu uốn
phẳng) ⇒ tính toán cốt thép cho đai móng
Khi thi công không đầm chặt
đất nền dưới đai móng
3.5.1 Móng băng dưới tường
ÌVới các công trình có tường chịu lực, độ cứng của tường lớn ⇒coi móng không bị uốn dọc theo tường ⇒ móng biến dạng đều (lún, xoay) theo chiều dài ⇒ cắt ra 1m theo chiều dài để tính toán
Trang 383.5.1 Móng băng dưới tường
min ≥0
ptc ≤Rtc
a Bước 1 Kiểm tra ứng suất
f tb
Mp
min max
3.5.1 Móng băng dưới tường
a Bước 1 Kiểm tra ứng suất
ÌNếu có tải ngang thì cần kiểm tra chống trượt theo phương ngang
b Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
S ≤ Sgh (độ lún tại tâm móng băng)
i ≤ igh
∆S ≤ ∆Sgh
3.5 MÓNG BĂNG
[ ]ttt
tt
HcbtgN
Trang 393.5.2 Móng băng dưới cột
3.5.2 Móng băng dưới cột
ÌThân móng băng có thể cấu tạo có hoặc không có sườn dọc
ÌChiều dài móng L có thể xác định dựa vào bước cột Trong điều kiện cho phép nên cấu tạo hai đầu thừa để giảm ƯS tập trung cho nền và tăng khả năng chống cắt cho thân móng
Lb= (1/4 ÷1/3) x chiều dài nhịp kế bên
3.5 MÓNG BĂNG
3.5.2 Móng băng dưới cột
a Bước 1 Kiểm tra ứng suất
ÌQuy tất cả các tại trọng về trọng tâm đáy móng ⇒ tính toán bề
rộng móng như tính toán cho móng đơn (coi ƯS dưới đáy móng
phân bố tuyến tính)
b Bước 2 Kiểm tra biến dạng của nền
S ≤ Sgh (độ lún tại trọng tâm đáy móng – tính như móng đơn)
3.5 MÓNG BĂNG
3.5.2 Móng băng dưới cột
c Bước 3: Bề dày móng
ÌNếu thân móng không có sườn:
Pxt ≤Rcx [kiểm tra tại các cột có Nmaxhoặc có (Snghiêng)min]
ÌNếu thân móng có sườn:
hslấy theo Lmax
hbm lấy theo điều kiện chống đâm thủng
3.5 MÓNG BĂNG
Trang 403.5.2 Móng băng dưới cột
d Bước 4: Cốt thép trong móng
3.5 MÓNG BĂNG
3.5.2 Móng băng dưới cột
d Bước 4: Cốt thép trong móng
ÌVẽ biểu đồ Q, M:
1
x x
x x
QdxM
;pdxQ
3.5.2 Móng băng dưới cột
3.5 MÓNG BĂNG
3.5.2 Móng băng giao thoa
3.5 MÓNG BĂNG