1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập sóng cơ học Có đáp án

11 370 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xột một súng cơ truyền trờn dõy đàn hồi, khi ta tăng gấp đụi biờn độ của nguồn súng và gấp ba tần số súng thỡ năng lượng súng tăng lờn gấp Cõu C46.. Hai điểm trên phương truyền sóng dao

Trang 1

bài tập sóng cơ

Câu A10: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s Hai điểm nằm

trên cùng một phơng truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:

A 1,5π B 1π C 3,5π D 2,5π

Câu A25: Chọn câu trả lời đúng Cờng độ âm tại một điểm trong môi trờng truyền âm là

10-5W/m2 Biết cờng độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cờng độ âm tại điểm đó bằng:

A 60dB B 80dB C 70dB D 50dB

Câu A27: Chọn câu trả lời đúng Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

A Gảy đàn nhẹ hơn B Kéo căng dây đàn hơn

C Làm chùng dây đàn hơn D Gảy đàn mạnh hơn

Câu A42: Gắn vào một nhánh âm thoa một khung dây chữ U có hai đầu S1, S2 cách nhau 1cm và chạm nhẹ vào mặt nớc để làm thí nghiệm giao thoa Biết nhánh âm thoa dao động theo phơng thẳng đứng với tần số f = 100Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s Các điểm nút trên S1S2 cách trung điểm O của S1S2 những khoảng là:

A 1,5mm; 4,5mm B 2,5mm; 4,5mm C 1,5mm; 3,5mm D 2,0mm ; 4,5mm

Câu B4 Một sóng cơ đợc mô tả bởi phơng trình: u = 4sin(

3

π

t - 0,01πx + π) (cm) Sau 1s pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lợng bằng

A

3

π

3

4

π D π

Câu B8 Một nhạc cụ phát ra âm có tần số âm cơ bản là f = 420(Hz) Một ngời có thể nghe đợc âm có tần số

cao nhất là 18000 (Hz) Tần số âm cao nhất mà ngời này nghe đợc do dụng cụ này phát ra là:

A 17850(Hz) B 18000(Hz) C 17000(Hz) D 17640(Hz)

Câu B29 Mức cờng độ âm đợc tính theo công thức

A L(dB) =

0

I

I

lg . B L(B) =

0

I

I lg

0

I

I lg

I

I lg

10 0

Câu B34 Tại hai điểm trên mặt nớc, có hai nguồn phát sóng A và B có phơng trình

u = asin(40πt) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nớc có

MA = 10(cm) và MB = 5(cm) Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là

Cõu C3 Hai nguồn súng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền súng v =

60cm/s Khoảng cỏch giữa hai nguồn súng là 7cm Số điểm dao động với biờn độ cực đại giữa A và B là:

Cõu C23 Xột một súng cơ truyền trờn dõy đàn hồi, khi ta tăng gấp đụi biờn độ của nguồn súng và gấp ba tần

số súng thỡ năng lượng súng tăng lờn gấp

Cõu C46 Đối với súng cơ học, vận tốc truyền súng

A phụ thuộc vào chu kỳ, bước súng và bản chất mụi trường truyền súng.

B phụ thuộc vào tần số súng.

C phụ thuộc vào bước súng và bản chất mụi trường truyền súng.

Trang 2

Câu C49 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số 2Hz Sau

2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Ly độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:

A xM = -3cm B xM = 0 C xM = 1,5cm D xM = 3cm

Câu D7: Chọn câu sai:

A Sóng cơ học là sự truyền pha dao động của các phần tử môi trường vật chất

B Hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha cách nhau 1/2 bước sóng

C Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường có vận tốc vuông góc với phương truyền sóng

D Bước sóng là quãng đường truyền sóng trong một chu kì

Câu D8: Độ cao của âm được xác định bởi:

A.cường độ âm B tần số âm C biên độ âm D tần số và biên độ

Câu D9: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a=2(cm), cùng tần số f=20(Hz),

ngược pha nhau Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng v=80(cm/s) Biên độ dao động tổng hợp tại điểm

M có AM=12(cm), BM=10(cm) là:

A 4(cm) B 2(cm) C.2 2(cm) D 0

Câu D10: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz) Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là

30(cm) Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A.15(m/s) B.10(m/s) C.5(m/s) D.20(m/s)

Câu D27: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng

trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?

A 25cm/s B 50cm/s * C 100cm/s D 150cm/s

Câu E19.Gọi Io là cường độ âm chuẩn Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độ âm

A Io = 1,26 I B.I = 1,26 Io C Io = 10 I D I = 10 Io.

Câu E22. Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6cm C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm) Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là

Câu E28.Độ to của âm phụ thuộc vào

A bước sóng và năng lượng âm B.tần số và mức cường độ âm

Câu E45. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là:

t)(cm)

T

π (

sin

A

uO = Một điểm M cách nguồn O bằng

3

1 bước sóng ở thời điểm

2

T

t= có ly độ )

cm

(

2

uM = Biên độ sóng A là:

A. 4/ 3(cm) B 2 3(cm) C 2(cm) D 4(cm)

Câu F7 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A Khi sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp không bị mất năng lượng thì năng lượng của sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách đến nguồn phát sóng

Trang 3

B Súng dọc là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng Cỏc phần tử vật chất vừa dao động dọc theo phương truyền vừa chuyển động với vận tốc truyền súng

C Những điểm nằm cựng trờn một phương truyền súng ở cỏch nhau 3,5 lần buớc súng thỡ dao động ngược pha với nhau

D Bước súng được tớnh bởi cụng thức λ=v/f Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất cú li độ bằng 0

Cõu F9 Hai nguồn súng kết hợp cựng pha A và B trờn mặt nước cú tần số 15Hz Tại điểm M trờn mặt nước cỏch cỏc nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm súng cú biờn độ cực đại Giữa M và trung trực của AB cú hai dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là

Cõu F26 Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của õm được quyết định bởi tần số

B Súng õm là sự lan truyền cỏc dao động õm cú tần số từ 16Hz đến 20.000 Hz Súng õm cú thể truyền trong mụi trường chõn khụng

C Cường độ õm cực tiểu mà tai con người cú thể cảm thụ được õm gọi là ngưỡng nghe của tai Ngưỡng nghe của tai phụ thuộc vào tần số õm

D Súng õm là súng dọc Vận tốc truyền õm trong khụng khớ phụ thuộc vào mụi trường truyền õm và tần số của

õm

Cõu F41 Một người quan sỏt một chiếc phao trờn mặt biển thấy phao nhấp nhụ lờn xuống tại chỗ 15 lần trong

30 giõy và khoảng cỏch giữa 5 đỉnh súng liờn tiếp nhau bằng 24m Vận tốc truyền súng trờn mặt biển là

A v = 4,5m/s B v = 12m/s C v = 3m/s D v = 2,25 m/s

Câu G1: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định Khi đợc kích thích thì trên dây có sóng dừng

với 3 bó sóng Biện độ tại bụng sóng là 3 cm Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm

ON có giá trị là :

Câu G12: Hai điểm trên cùng phơng truyền sóng dao động ngợc pha với nhau thì :

A Khoảng cách giữa chúng bằng số lẻ lần nửa bớc sóng

B Hiệu số pha của chúng bằng số lẻ lần

2

π .

C Hiệu số pha của chúng bằng ( 2k + 1)π với k thuộc Z D A và C đúng

Câu G13: Hai nguồn dao động đợc gọi là hai nguồn kết hợp phải thoả mãn những đặc điểm nào sau đây :

A Có cùng biên độ B Có cùng tần số

C Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng tần số

D Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng biên độ

Câu G15: Quả cầu khối lợng m = 0,625kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 400N/m treo thẳng đứng

Quả cầu đợc nối vào đầu A của một dây AB căng ngang Giả sử lực căng dây không làm ảnh hởng đến chuyển

động của quả cầu Kích thích cho quả cầu dao động tự do theo phơng

thẳng đứng, ta thấy trên dây có sóng dừng với 6 bụng sóng Tính vận tốc

truyền sóng trên dây, biết dây dài l = AB = 3m, π 2 = 10

A 1m/s B 2m/s C 3m/s D 4m/s

Trang 4

Câu H2 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là

toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là

Câu H6 Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m Vận tốc

truyền sóng là

A 25/9(m/s) B 25/18(m/s) C 5(m/s) D 2,5(m/s)

Câu H10 Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1=5sin100πt(mm) và u2=5sin(100πt+π)(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là

Câu H13 Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m Tần số của âm là

Câu H16 Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f Dây dài 2m và vận tốc

sóng truyền trên dây là 20m/s Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là

Câu H18 Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp trên mặt nước người ta thấy điểm M đứng yên khi thoả mãn: d1

-d2=nλ(n là số nguyên) Kết luận chính xác về độ lệch pha của hai nguồn là

Câu H20 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ

dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của sóng đó có giá trị là

Câu H28 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và

phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

Câu H31 Một sợi dây MN dài 2,25m có đầu M gắn chặt và đầu N gắn vào một âm thoa có tần số dao động

f=20Hz Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Cho âm thoa dao động thì trên dây

A có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút B có sóng dừng và 5 bụng, 5 nút

C có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút D không có sóng dừng

Câu H32 Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"

A Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm B Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số

C Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau

D Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được

Câu H37 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10sin2πft(mm) Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là

∆ϕ=(2k+1)π/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là

Trang 5

Cõu H38 Dõy AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi cú súng dừng thỡ tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết

BM=14cm Tổng số bụng trờn dõy AB là

Cõu H42 Súng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trỡnh súng tại O là

u= 4sinπt/2(cm) Biết lỳc t thỡ li độ của phần tử M là 3cm, vậy lỳc t + 6(s) li độ của M là

Cõu H46 Một sợi dõy căng giữa hai điểm cố định cỏch nhau 75cm Người ta tạo súng dừng trờn dõy Hai tần

số gần nhau nhất cựng tạo ra súng dừng trờn dõy là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra súng dừng trờn dõy đú là

Cõu H50 Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

f=15Hz và cựng pha Tại một điểm M cỏch A, B những khoảng d1=16cm, d2=20cm súng cú biờn độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB cú hai dóy cực đại Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là

Cõu H20: Điều nào sau đõy là chưa chớnh xỏc khi núi về bước súng?

A Là khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng dao động cựng pha

B Là quảng đường mà súng truyền được trong một chu kỳ của súng

C Là quảng đường mà pha dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động

D Là khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng liờn tiếp nhau trong một hệ thống súng

Cõu H21: Tại hai điểm A và B khỏ gần nhau trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng theo phương thẳng

đứng với cỏc phương trỡnh lần lượt là u1 = a sin(ωt) cm và u2 = a sin(ωt + π) cm

Điểm M trờn mặt chất lỏng cỏch A và B những đoạn tương ứng là d1 , d2 sẽ dao động với biờn độ cực đại, nếu:

A d2 - d1 = kλ (k∈Z) B d2 - d1 = (k + 0,5)λ ( k∈Z)

C d2 - d1 = (2k + 1) λ ( k∈Z) D d2 - d1 = kλ/2 ( k∈Z )

Cõu H22: Một dõy đàn hồi AB dài 60 cm cú đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhỏnh õm thoa đang dao

động với tần số f=50 Hz Khi õm thoa rung, trờn dõy cú súng dừng với 3 bụng súng Vận tốc truyền súng trờn dõy là :

A v=15 m/s B v= 28 m/s C v= 25 m/s D v=20 m/s

Cõu H23: Một mỏy bay bay ở độ cao h1= 100 một, gõy ra ở mặt đất ngay phớa dưới một tiếng ồn cú mức cường độ õm L1=120 dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thỡ mỏy bay phải bay ở độ cao:

A 316 m B 500 m D 1000 m D 700 m

đáp án (sóng cơ)

Câu A10: Chọn A

HD: λ = VT = 200.0,04 8( = cm )

Trang 6

Độ lệch pha: 2 2 6

1,5 ( ) 8

d

rad

λ

Câu A25: ChọnC

5

0

10 ( ) 10 log 10 log 70( )

10

I

Câu A27: Chọn B

Câu A42: Chọn

Câu B4: Chọn A

HD: Chu kì DĐ

6( ) 3

π ω

Trong 1 chu kì T = 6 (s); sóng truyền đợc quãng đờng là λ

Vậy trong t = 1 (s); sóng truyền đợc quãng đờng là

6 λ

x

Câu B8: Chọn D

HD: fn = n.fcb = 420n (n ∈ N)

Mà fn ≤ 18000 ⇒ 420n ≤ 18000 ⇒ n ≤ 42 ⇒ fmax = 420 x 42 = 17640 (Hz)

Câu B29: Chọn C

Câu B34: Chọn D

40

λ

π

= = = d1−d2 =5(cm) 2= λ

⇒ Gọi n là số đờng cực đại trên AB

− < < ⇔ − < < → = ± ± ± ±

Có 9 giá trị K hay n = 9

Trên đoạn AI có 5 điểm dao động cực đại, trên đoạn AM có 7 điểm dao động cực đại

Câu C3: Chọn C

HD:

10 giá trị của K → số điểm dao động cực đại là 10

Câu C23: Chọn A

Trang 7

Câu C46: Chọn D

Câu C49: Chọn B

HD: T 1 0,5 s ( )

f

= =

ở điểm M; tại thời điểm t = 2(s) = 4T ⇒ vật quay lại VTCB theo chiều dơng → li độ xM = 0

Câu D7: Chọn B

Câu D8: Chọn B

Câu D9: Chọn A

f 20

1 k

Hai nguồn ngợc pha nên điểm M dao động cực đại

⇒ Biên độ dao động tổng hợp tại M: a = 4(cm)

Câu D10: Chọn A

HD: 2 30 cm ( ) 30 cm ( )

Câu D27: Chọn B

HD: 6 λ = 3 cm ( ) ⇒ λ = 0,5 cm ( ) ⇒ = λ = v f 100.0,5 50 cm / s = ( )

Câu E19: Chọn B

0

I

Lg 0,1 I 10 I 1,26I

Câu E22: Chọn D

HD: Tính trên CD:

AO ≤ R = kλ≤ AC

Câu E28: Chọn B

Câu E45: Chọn A

T M 2

Câu F7: Chọn C

7

d

Câu F9: Chọn A

HD: MA MB − = 17,5 14,5 3( − = cm ) = k λ

CM nằm trên dãy cực đại thứ 3 ⇒ k = 3; λ = 1 (cm) → v= λ f = 15 (cm/s)

C

A

D

Trang 8

C©u F26: Chän C

C©u F41: Chän C

HD: 15T = 30 (s) ⇒ T = 2 (s)

2

v T

λ

C©u G1: Chän B

è bã sãng 3

OM

cm S

x

λ

λ

2

d

d Cos π π

λ

d

d cm

C©u G12: Chän D

C©u G13: Chän C

C©u G15: Chän D

HD: λ = 2 l = 1( ); ω = = 8 ( π / ) ⇒ = 4( ) ⇒ = λ = 4( / )

6

K

m

C©u H2: Chän D

HD: U = 28cos (20x – 2000t) = 28cos(2000t – 20x) (cm)

2000

C©u H6: Chän D

HD: phao nh« lªn cao 10 lÇn trong 36s ⇒ 9T = 36(s) ⇒ T = 4(s)

10

λ

C©u H10: Chän A

HD: v.T v 2 2 2 0,04 m( ) 4cm

Trang 9

Xét M trên đoạn O1O2 Do hai nguồn ngợc pha nên để tại M có cực đại giao thoa thì: MO1 – MO2 =

1

K

2

Lại có -48cm ≤ MO1 – MO2 ≤48cm và λ = 4cm ⇒ -12,5 ≤ K ≤ 11,5

Mà K ∈ Z ⇒ có 24 cực đại giao thoa trên O1O2

Câu H13: Chọn C

λ

v 336

0,8

λ

Câu H16: Chọn A

2

4

λ

Câu H18: Chọn D

HD: Độ lệch pha của 2 nguồn là ϕ

1 2 M

d d

λ

M

Câu H20: Chọn B

HD: Độ lệch pha: ∆ϕ = 2 d π = ( 2k 1 + π )

( )

cm 2K 1 2K 1

98Hz f 102Hz ≤ ≤ ⇒ 2,93 K 3,07 ≤ ≤ mà K ∈ Z ⇒ K = 3 28 4 cm ( )

2K 1

+

Câu H28: Chọn D

HD:

2

I 100I

L 10 lg dB ;L 10 lg dB 10 lg dB

( )

1

0

I

I

Câu H31: Chọn D

Trang 10

HD: v 1 m ( )

f

2

λ

2

C©u H32: Chän D

C©u H37: Chän B

2K 1

+

C©u H38: Chän A

HD: BM 3 1 14 cm ( )

λ

AB 2AB 2.40

8 2

λ

C©u H42: Chän A

2 2

C©u H46: Chän D

K 1 v

+ λ

C©u H50: Chän A

2

λ

2 d d

1,6 cm v f 1,6.15 24 cm / s 5

C©u H20: Chän A

C©u H21: Chän B

C©u H22: Chän D

2

λ

v f 40.50 20 cm / s 20 m / s

C©u H23: Chän C

Ngày đăng: 17/01/2015, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w