Cấu tạo − Mạch C hở, có thể phân nhánh hoặc không phân nhánh.. − Trong phân tử chỉ có liên kết đơn liên kết δ tạo thành từ 4 obitan lai hoá sp3 của nguyên tử C, định hướng kiểu tứ diện đ
Trang 1Công thức - cấu tạo - cách gọi tên
1 Cấu tạo
− Mạch C hở, có thể phân nhánh hoặc không phân nhánh
− Trong phân tử chỉ có liên kết đơn (liên kết δ) tạo thành từ 4 obitan lai hoá sp3 của nguyên tử C, định hướng kiểu tứ diện đều Do đó mạch C có dạng gấp khúc Các nguyên
tử có thể quay tương đối tự do xung quanh các liên kết đơn
− Hiện tượng đồng phân do các mạch C khác nhau (có nhánh khác nhau hoặc không
có nhánh)
2 Cách gọi tên
− Tên gọi gồm: Tên mạch C có đuôi an
− Phân tử có mạch nhánh thì chọn mạch C dài nhất làm mạch chính, đánh số các nguyên tử C từ phía gần mạch nhánh nhất
Ví dụ:
Tính chất vật lý
− Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần khi tăng số nguyên tử C trong phân tử
4 chất đầu là khí, các chất có n từ 5 → 19 là chất lỏng, khi n ≥ 20 là chất rắn
− Đều không tan trong nước nhưng dễ tan trong các dung môi hữu cơ
Tính chất hoá học
Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế và phản ứng huỷ
1 Phản ứng nhiệt phân
Ví dụ nhiệt phân metan:
2 Phản ứng oxi hoá
Trang 23 Phản ứng thế
a) Thế clo và brom: Xảy ra dưới tác dụng của askt hoặc nhiệt độ và tạo thành một hỗn hợp sản phẩm
Iot không có phản ứng thế với ankan Flo phân huỷ ankan kèm theo nổ
Những ankan có phân tử lớn tham gia phản ứng thế êm dịu hơn và ưu tiên thế những nguyên tử H của nguyên tử C hoặc cao
Ví dụ:
b) Thế với HNO 3 (hơi HNO3 ở 200oC − 400oC)
c) Phản ứng tách H 2: ở 400 - 900oC, xúc tác Cr2O3 + Al2O3
4 Phản ứng crackinh
(Sản phẩm là những hiđrocacbon no và không no)
Điều chế
1 Điều chế metan
a) Lấy từ các nguồn thiên nhiên: khí thiên nhiên, khí hồ ao, khí dầu mỏ, khí chưng than đá
b) Tổng hợp
c)
Trang 3
d)
2 Điều chế các ankan khác
a) Lấy từ các nguồn thiên nhiên: khí dầu mỏ, khí thiên nhiên, sản phẩm crackinh b) Tổng hợp từ các dẫn xuất halogen:
R - Cl + 2Na + Cl - R' → R - R' + 2NaCl
Ví dụ:
c) Từ các muối axit hữu cơ
Ứng dụng
− Dùng làm nhiên liệu (CH4 dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại)
− Dùng làm dầu bôi trơn
Trang 4BÀI TẬP VỀ ANKAN
1. Na O C CH2 C O Na 2NaOH t o CH4 2Na CO2 3
2. CH COOH3 + 2 NaOH +CaO t,o→ CH4 + Na CO2 3+ H O2
3. Al C4 3+12H O2 →3CH4+4Al OH( )3
4 3 6 2 4 3 4 2 2 4 3
Al C + H SO → CH + Al SO
o Cracking t
5. C + 2 H2 →300o C CH4
7. CO + 3 H2 Ni,250o C→ CH4+ H O2
9. 4 1500 2 2 2
àm lanh nhanh
l
Trang 510. 2 2 2 4 3
80o
HgSO C
C H + H O → CH CHO
11. 3 2 Ni o 2 5
t
12. 2 3
2 5 450 4 6 2 2
Al O C
13. 4 6 2 2 o 4 10
Ni t
14. C H4 10 Cracking→ C H3 6 + CH4
OH
− = + → − −
16. 2 CH COONa3 + 2 H O2 →có vách ngandpdd C H2 6 + 2 CO2 + NaOH H + 2 ↑
17. C H2 6 + Cl2 →ánh sáng C H Cl HCl2 5 +
18. C H Cl2 5 + 2 Na ClC H + 2 5 → C H4 10 + 2 NaCl
19. C H4 10 Cracking→ C H3 6 + CH4
20. 4 2 ác oxit cua nitoo 2
600
C
C
1
Trang 626. CH3 CH2 CH2 HCl CH3 CH CH| 3
Cl
27. 3 | 3 ãng 3 | 3
o
t lo
o t
O OH
P
|
3
o
xt t
n
CH
31.
2
Dehidro
n
Trang 7,
o
xt t p
n
Dehidro
34.
3
| ,
o
xt t p
CH
− = → − − −