cơ sở lý thuyết Dựa vào định luật bảo toàn nguyên tố BTNT "Trong các phản ứng hoá học thông thờng thì các nguyên tố luôn đợc bảo toàn".. Nghĩa là: "Tổng số mol nguyên tử của một nguyên t
Trang 1phơng pháp bảo toàn nguyên tố
I cơ sở lý thuyết
Dựa vào định luật bảo toàn nguyên tố (BTNT) "Trong các phản ứng hoá học thông thờng thì các nguyên tố luôn đợc bảo toàn"
Nghĩa là: "Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố M bất kỳ nào đó thì trớc và sau phản ứng luôn bằng nhau"
Thờng sử dụng cho việc tính toán một kim loại, một phi kim, một chất,
… trong nhiều chất, cần phải viết phơng trình phản ứng nhiều … thì phải nghĩ đến định luật bảo toàn nguyên tố
II Bài toán áp dụng:
Bài toán 1: (Trích đề tuyển sinh ĐH- CĐ Khối A 2008) Cho hỗn hợp 2,7 gam nhôm và 5,6 gam sắt vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xẫy ra hoàn toàn thì đợc m gam chất rắn( biết Fe3+/Fe2+ đứng trớc Ag+/Ag) Giá trị m gam là:
A 59,4 gam B 64,8 gam C 32,4 gam D 54,0 gam
Bài giải:
Phản ứng xảy ra hoàn toàn, nên: AgNO3 ( Ag( + NO3-
áp dụng ĐLBT nguyên tố bạc: 0,55 0,55mol
ᄃ ( A đúng
Chú ý: - Nếu phản ứng không hoàn toàn hoặc AgNO3 phản ứng đang còn d thì không áp dụng đợc ĐLBT nguyên tố
- Nếu ᄃ ( mAg =
0,5 108 = 54,0g ( D
sai
Bài toán 2: (Trích đề tuyển sinh ĐH- CĐ Khối B 2008) Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí d, sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn, đa bình về nhiệt độ ban đầu thì đợc chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất trớc và sau phản ứng đều bằng nhau Mối liên hệ giữa và b là: ( biết sau các phản ứng lu huỳnh có số
ôxi hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)
A a=0,05b B a=b C a=4b D a=2b
Bài giải:
ᄃ ( áp dụng ĐLBT
nguyên tố sắt ᄃ
( a = b ( B đúng
Chú ý: + Nếu áp dụng
ĐLBT e :
ᄃ(a +b =5b( a = 4b(
C sai (do cha biết số mol
(oxi)
Bài toán 3: H n h p ch tỗ ợ ấ
r n A g m 16 gam Fe2O3ắ ồ
v 23.2 gam Fe3O4 Hoà à
3
Al Fe Ag
3 2 3
a a / 2
2 2 3
b b / 2
2 = 2
1 4
Trang 2tan ho n to n A b ng dung d ch HCl dà à ằ ị thu đợc dd B Cho NaOH d v o B,ư à thu đượ ế ủc k t t a C L c l y k t t a, r a s ch r i em nung trong không khíọ ấ ế ủ ữ ạ ồ đ
n kh i l ng không i thu c m gam ch t r n D Giá trị m là:
A 80 gam B 32.8 gam C 40 gam D 16 gam
Bài giải:
ᄃ ᄃ
áp dụng định
luật bảo toàn
nguyên tố đối
với sắt ta có:
(nFe (trong D)
= 0,1 2 + 0,1
3 = 0,5 mol ( ᄃ
( mD = 0,25 x
160 = 40 gam
( C đúng
Chú ý: + Nếu
mD = 0,5 160
= 80 gam ( A sai
+ Nếu mD = 0,1 112 + 0,1 168 + 0,1 48 = 32,8 gam ( B sai
+ Nếu mD = 0,1 160 = 16 gam ( D sai
Bài toán 4: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu đợc 1,17 gam NaCl Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu
A 0.01 mol B 0.02 mol C 0.04 mol D 0.03 mol
Bài giải:
- Phơng trình phản ứng: Cl2 + 2NaBr ( 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI ( 2NaCl + I2
- áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta có:
ᄃ ( Câu B
đúng
Chú ý: - Nếu ᄃ
( C sai
- Nếu ᄃ (
A sai
Bài toán 5: Hoà
tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 v Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóngà thu đợc 4.48 lít khí NO2 ( ktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đđ ợc 145.2 gam muối khan Giá trị m là:
A 23.2 gam B 46.4 gam C 64.2 gam D 26.4 gam
Bài giải:
Đặt a, b, c là số mol của FeO, Fe2O3, Fe3O4
ᄃ
( a +
c = 0,2
mol: muối
Fe(NO3)3
2
2 3
3 4
Fe O
Fe O
16
160 23,2
232
D
0,5
2
NaBr NaI NaCl
1,17
58,5
NaBr NaI NaCl
1,17
58,5
NaCl NaBr NaI
4,48
22,4
Trang 3có số mol là:
ᄃ
+ Theo định luật
bảo toàn nguyên tố sắt:
ᄃ
(a + c) + 2 (b + c)
= 0,6 ( ᄃ
( ᄃ
= 72(a
+ c) + 160 (b + c) = 72.0,2 + 160 0,2 = 46,4g ( B đúng
Bài toán 6: Ho tan ho n to n h n h p g m 6 gam FeS2 v x gam Cu2Sà à à ỗ ợ ồ à
v o HNO3 v a à ừ đủ thu được dung d ch Y (Y ch ch a mu i sunfat) v khíị ỉ ứ ố à duy nh t NO2 Giá trị x là ấ
A.`8 gam B 2 gam C Không xác định đợc D 4 gam
Bài giải:
Do Y chỉ chứa muối sunphát nên ta có sơ đồ:
áp dụng định luật bảo
toàn nguyên tố đối với
l-u hl-uỳnh ta có:
ᄃ ( x = 0,025 160 = 4
gam ( D đúng
Chú ý:
-Nếu (2) ᄃ
( không xác
định đợc
( C sai
- Ta có thể thay các giá trị x gam và 6g FeS2 bằng một giá trị bất kỳ khác (có thể số mol , g,…)
- Khí thoát ra không nhất thiết là NO2, có thể NO, N2O, N2… và có thể hỗn hợp khí của Nitơ mà không làm ảnh hởng đến kết quả của bài toán
Bài toán 7: ể kh ho n to n 3,04 gam h n h p X g m FeO, Fe3O4,Đ ử à à ỗ ợ ồ Fe2O3, c n 0,05 mol H2 Mặt khác ho tan ho n to n 3,04 gam X trongầ à à à dung dịch H2SO4 c thu đặ được V ml SO2 ( ktc) đ Giá tr V l : ị à
A.112 ml B 224 ml C 336 ml D 448 ml
Bài giải:
Gọi x, y z là số mol của FeO, Fe3O4 , Fe2O3 :
Bản chất của quá trình khử trên là H2 sẽ lấy O trong oxít để tạo thành nớc theo sơ đồ:
O (trong oxít) + H2 ( H2O
0,05 0,05 0,05
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với oxi ta có:
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với sắt ta có:
Fe(NO ) FeO Fe O 3 4
3 3
Fe(NO )
145,2
242
0,6 0, 2
2
−
3 4
FeO Fe O FeO
2 2 4 3
0,05mol 0,025mol
2
2
Cu S
FeS
x
160 6
120
=
2 2 4 3
Trang 4ᄃ (2) Lấy (1)
-(2) ta có: y + z = 0,01, Từ đó ta thế vào (1) hoặc -(2) ( x + y = 0,02
Trong các oxit sắt thì chỉ có FeO, Fe3O4 phản ứng với H2SO4 đặc( SO2(
2FeO + 4 H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 4 H2O (3)
x x/2
2Fe3O4 + 10 H2SO4 ( 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10 H2O (4)
y y/2
Từ (3) và (4) ta suy
ra: ᄃ
( ᄃ ( B đúng
Chú ý: Nếu không
cân bằng (3) và (4) ( ᄃ ( V
= 448ml ( D sai
Bài toán 8 : Cho 7.68 gam h n h p X g m FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 260 mlỗ ợ ồ dung dịch HCl 1M vừ đủ ta thu đợc dung d ch Y Cho dung dịch NaOH dị vào dung d ch Y thu đị ợc kết tủa Z Đem nung Z trong khồng khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc m gam chất rắn G Giá trị m là
A 18 gam B 8 gam C 32 gam D kết quả khác
Bài giải:
Khi cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với HCl thì bản chất
2H+ + O2- ( H2O 0,26 0,13 0,13
( mO = 0,13 16 = 2,08
gam ,mFe (trong oxít) =
7,68 - 16 0,13 = 5,6 gam ( ᄃ
Sản phẩm cuối cùng của quá trình trên là: Fe2O3
ᄃ
( ᄃ ( B
đúng
Chú ý:
-Nếu ᄃ( A sai
- Nếu ᄃ( C
sai
- Nếu mO = 0,13
32 = 4,16 ( ᄃ … lẽ ,
( kết quả khác
Bài toán 9: Cho 4,16 gam Cu tác d ng v i 120 ml HNO3 a M thu ụ ớ được
3,04 16.0,05
56
−
2
SO
+
2
SO
2
SO
n = + =x y 0,02
Fe
5,6
56
FeO
0,1
2
Fe
7,68 32.0,13
56
−
Trang 52,464 lít khí h n h p 2 khí NO v NO2 Giá trị n ng mol a M l : (Biết cácỗ ợ à ồ độ à khí đo ở đktc)
A.1.46 M B 1.8765 M C 2 M D 3 M
Bài giải:
- áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với nitơ ta có:
ᄃ
ᄃ
ᄃ
( Nồng độ
HNO3: ᄃ ( C đúng
Chú ý: + Nếu ᄃ
ᄃ ( A sai
+ Nếu ᄃ
+ Nếu cho biết hỗn hợp trên (NO và NO2) có tỉ khối so với một chất nào đó thì ta có thể áp dụng giải bài này bằng phơng pháp bảo toàn e
Bài toán 10: Ho tan ho n to n h n h p gồm 11.2 gam Fe và 16 gam Fe2O3à à à ỗ ợ
v o HNO3 loảng d thì thu à ư được dung d ch A Cho A tác d ng v i NaOHị ụ ớ
r i l c k t t a nung trong không khí n kh i l ng không i thì thu ồ ọ ế ủ đế ố ượ đổ được
m gam ch t r n Giá tr m l :ấ ắ ị à
A 16 gam B 32 gam C 64g D kết quả khác
Bài giải:
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Fe ta có: nFe = 0,2 + 0,1 2 = 0,4mol
(ᄃ( B đúng
Bài toán 11: t cháy ho n to n 0,1 mol m i ch t FeS2 v CuS trong khôngĐố à à ỗ ấ à khí r i cho sản ph n cháy tác d ng v a V ml dung d ch KMnO4 1M ồ ẩ ụ ừ đủ ị
Giá tr V (ml) l :ị à
A 120 ml B.160 ml C 80 ml D 300 ml
Bài giải:
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố S ta có:
ᄃ
Ta có phơng
trình làm mất màu thuốc tím:
N(HNO ) N(NO ) N(NO NO)
2
N(NO )
N(HNO ) N(NO ) (NO NO)
3
M(HNO )
0, 24
0,12
N(NO )
3
N(HNO )
0,175
0,12
N(NO )
SO FeS CuS
Trang 65SO2 + 2 KMnO4 + 2H2O ( 2MnSO4 + K2SO4 + 2 H2SO4
0,3 0,12mol
( ᄃ ( A đúng
Chú ý: + Nếu ᄃ ( V =
0,08lít = 80ml ( C sai
+ Nếu không
cân bằng: ᄃ( D sai
Bài toán 12: Ho tan 11.2 gam h n h p X gồm Al v Fe trong HCl d thì thuà ỗ ợ à ư
c hỗn hợp dung d ch muối Y1 và khí Y2 Cho dung d ch Y1 tác d ng v i
NaOH d , l c k t t a r i nung trong không khí n kh i l ng không i thìư ọ ế ủ ồ đế ố ượ đổ thu được 8 gam ch t r n Z Thành phần % Fe trong h n h p u l :ấ ắ ỗ ợ đầ à
A 58,03 % B 26.75 % C 75.25 % D 50.00 %
Bài giải:
Sản phẩm của quá trình nung là:
ᄃ
ᄃ áp dụng định luật bảo
toàn nguyên tố Fe ta có:
ᄃ ( mFe = 0,1.56 =
5,6gam, ( %Fe
=50,00% ( D đúng
Bài toán 13: Thổi t t r t ch m 2,24 lít h n h p khí X g m H2 v CO quaừ ừ ấ ậ ỗ ợ ồ à
ng s ng 24gam h n h p g m (Al2O3, CuO, Fe2O3, Fe3O4) nhi t
cao thì thu được m gam 2 kim loại và một oxit duy nhất trong ng s ố ứ Giá trị
m là:
A 22.40g B 20.80g C 17.60g D 24.20g
Bài giải:
Bản chất của quá trình trên là: H2 và CO lấy oxi trong oxít
ᄃ Theo (1) và (2) nO
(oxit) = 0,1mol ( Khối
l-ợng oxi phản ứng là:
mO = 0,1 16 = 1,6g
( Chất rắn bằng: 24 - 1,6 = 22,4 gam ( A đúng
Chú ý: + Nếu nO = 0,2mol ( chất rắn: 24 - 0,2 1,6 =20,8 gam ( B sai
+ Nếu nO = 0,2mol ( chất rắn: 24 - 0,2 32 = 17,6 gam ( C sai
Oxít Al2O3 rất bền nên C, H2, CO không khử Al2O3 ( Al
Bài toán 14: Cho 4.04 gam hh X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 5.96 gam Thể tích dung dịch HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với hỗn hợp Y là:
A 60 ml B 120 ml C 224 ml D 30 ml
Bài giải:
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng: mO (oxit) = 5,96 - 4,04 = 1,92 gam ᄃ
0,12
SO FeS CuS
KMnO SO
2 3
Fe O
8
160
2 3
Fe Fe O
(oxit) 2
2 (oxit ) 2
2
2 O
1,92
Trang 7( VHCl = ᄃ lít = 120ml ( B
đúng
Chú ý: - Nếu ᄃ ( VHCl =
60ml ( A sai
- Nếu ᄃ ( ᄃ ( V = 30ml
( D sai
- Nếu thấy m1 gam hỗn
hợp các KL + O2 ( m2 oxit KL ( nO = ?
Thì phải nghĩ ngay đến định luật bảo toàn nguyên tố
III bài toán tự giải
Bài 1: Cho m1 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại A(hoá tri2), B( hoá trị 3), C(hoá trị n) đều ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng m2 gam Thể tích V(líl) dung dịch HCl a M vừa
đủ để phản ứng hết với dung dịch Y là: Giá trị V(lít) là: ( biết m2 > m1)
A (m2 - m1) : 32 a B (m2 - m1) : a
C (m2 - m1) : 16 a D (m2 - m1) : 8 a
Bài 2: Ho tan ho n to n h n h p x gam FeS2 v 4 gam Cu2S v o HNO3à à à ỗ ợ à à
v a thu ừ đủ được dd Y (Y ch ch a mu i sunfat) v h n h p khí NO2 và NOỉ ứ ố à ỗ ợ với tỉ lệ 1:3 Giá trị x là
A 0.4 gam B 6 gam C 8.0 gam D kết quả khác
Bài 3: Ho tan ho n to n h n h p g m y mol FeS2 v x gam Cu2S v oà à à ỗ ợ ồ à à HNO3 v a thu ừ đủ được dung d ch X (X ch ch a 2 mu i sunfat) v khí Y duyị ỉ ứ ố à
nh t Biểu thức liên hệ giữa đai lấ ợng x và y là: ( Biết khí Y không màu, không mùi, không vị, không cháy dới 10000 C)
A.x:y=1:2 B x:y = 2:1 C x:y =2:3 D kết quả khác
Bài 4: Hoà tan ho n to n m gam h n h p X g m FeO, Fe3O4, Fe2O3, trongà à ỗ ợ ồ axit sunfuric đặc nóng thu đợc 0.224 lít khí không màu, mùi xốc Mặt khác cho 1.12 lít khí H2 thì khử hêt m gam hh X trên Các khí đo ktc Giá tr mđ ị
l : à
A.2.34 gam B 3.34 gam C 3.04 gam D kết quả khác
Bài 5: ể kh ho n to n 3,04 gam h n h p X g m FeO, Fe3O4, Fe2O3, c nĐ ử à à ỗ ợ ồ ầ 1.4 gam CO Mặt khác ho tan ho n to n 3,04 gam X trong dd H2SO4 cà à à đặ thu được V lít khí không màu, mùi xốc ( ktc) Giá tr V (lít) l : đ ị à
A.3.36 lít B 0.224 lít C 0.448 lít D kết quả khác
Bài 6: Cho m gam h n h p X g m FeO, Fe3O4, Fe2O3 thì cần 100 mlỗ ợ ồ dung dịch HCl 0.3 M vừ đủ ta thu đợc dung dịch Y gồm 2 muối Cho dung dịch KOH d vào dung dịch Y thu đợc kết tủa Z Đem nung Z trong khồng khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc 1.6 gam chất rắn G Giá trị m là
A 0.64 gam B 0.56 gam C 3.04 gam D kết quả khác
Bài 7: (Đề ĐH- CĐ Khối A 2008) Cho 2.13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại
Mg, Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 3.33 gam Thể tích dung dịch HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với dung dịch Y là:
A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml
Bài 8: Ho tan ho n to n h n h p gồm 0.2 mol Fe và x mol Fe2O3 v o HClà à à ỗ ợ à
d thì thu ư được dung d ch X và khí Y Cho X tác d ng v i NaOH r i l c k tị ụ ớ ồ ọ ế
t a nung trong không khí n kh i l ng không i thì thu ủ đế ố ượ đổ được 32 gam ch tấ
r n ắ Giá tr x l :ị à
A 0.35 mol B 0.15 mol C 0.10 mol D 0.02 mol
0,24 = 0,12 2
2
O
1,92
32
2
O
1,92
32
HCl H O
Trang 8Bài 9: Cho 8.32 gam Cu tác d ng v i V ml HNO3 1 M thu ụ ớ được 4.928 lít khí
h n h p 2 khí NO v NO2 Giá trị V ml l : (Biết các khí đo ở đktc).ỗ ợ à à
A.120 ml B 240 ml C.360 ml D 480 ml
Bài 10: Đốt cháy ho n to n 45.76 gam FeS v 58.2 ZnS trong không khí taà à à thu đợc khí Y không màu mùi xốc duy nhất và chất rắn X Cho khí Y tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch nớc brôm ( đo ở đktc) Giá trị V là:
A 12,228 lít B 22,244 lít C 18,654 lít D 25,088lít
Bài 11: Để m gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thu đ ợc11,8 gam− hỗn hợp các chất rắn FeO, Fe3O4, Fe2 O3, Fe Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp
đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đ ợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc).− Giá trị của m là:
A 9,94 gam B 9,968 gam C 11,2 gam D 8,708 gam
Bài 12: Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung
dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 d , lọc lấy toàn bộ chất rắn thu đ ợc sau phản ứng− − tác dụng với dung dịch HNO3 nóng d thì thu đ ợc V lít khí NO2 (đktc).− − Giá trị V là:
A 11,2 lít B 22,4 lít C 53,76 lít D 76,82 lít
Bài 13: Hòa tan hoàn toàn 43,2 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu đ ợc đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào n ớc có dòng− − oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là;
A 5,04 lít B 7,56 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
Bài 14: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc)
- Phần 2 nung trong oxi thu đ ợc 2,84 g hỗn hợp oxit Giá trị của m là −
A 1,56 gam B 2,64 gam C 3,12 gam D 4,68 gam
Bài 15: Chia 44 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc)
- Phần 2: Tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng thấy thoát ra 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc)
1 Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
A 0,45 M B 0,25 M C 0,55 M D 0,65 M
2 Khối l ợng hỗn hợp muối clorua khan thu đ ợc khi cô cạn dung dịch sau− − phản ứng ở phần 1 là:
A 65,54 gam B 54,65 gam C 55,64 gam D 68,15 gam
3 % khối l ợng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là −
A 49,01 % B 47,97 % C 52,03 % D 50,91 %
4 Kim loại M là:
A Cu B Zn C Al D Mg
Bài 16: Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Fe, Mg có khối l ợng 26,1 gam−
đ ợc chia làm 3 phần đều nhau −
- Phần 1, cho tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí
- Phần 2, cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đ ợc 3,36 lít khí − −
- Phần 3, cho tác dụng với dung dịch CuSO4 d , lọc lấy toàn bộ chất rắn thu−
đ ợc sau phản ứng đem hoà tan trong dung dịch HNO3 nóng d thì thu− −
Trang 9đ ợc V lít khí NO2 Các khí đều đ ợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn − −
Thể tích khí NO2 thu đ ợc là −
A 26,88 lít B 53,70 lít C 13,44 lít D 44,8 lít
Bài 17: Cho tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 2M, thu đ ợc dung dịch D, 0,04 mol khí NO và 0,01 mol N2O Cho− dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH lấy d , lọc và nung kết tủa đến− khối l ợng thu đ ợc m gam chất rắn − −
1 Giá trị của m là:
A 2,6 gam B 3,6 gam C 5,2 gam D 7,8 gam
2 Thể tích HNO3 đã phản ứng là:
A 0,5 lít B 0,24 lít C 0,13 lít D 0,26 lít Bài 18: Cho một luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu đ ợc−
14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 2,24 lit khí NO (đktc) Giá trị của m là −
A 16,4 gam B 14,6 gam C 8,2 gam D 20,5 gam
Bài 19: Cho tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 2M thu đ ợc 0,15 mol NO, 0,05 mol N2O và dung dịch D Cô− cạn dung dịch D, khối l ợng muối khan thu đ ợc là: − −
A 120,4 gam B 89,8 gam C 116,9 gam D kết quả khác Bài 20: Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, đ ợc hỗn hợp X gồm 4 chất− rắn
Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch HNO3
d , thu đ ợc 0,02 mol NO và 0,03 mol N2O Phần hai cho tan hoàn toàn− − trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đ ợc V lít (đktc) SO2 Giá trị của V−
là
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 6,72
Bài 21: Chia hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, ZnO thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng với dung dịch NaOH d , thu đ ợc 0,3 mol khí.− − Phần hai tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 0,075 mol khí Y− duy nhất Y là :
A NO2 B NO C N2O D N2
Bài 22: Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 0,48 mol NO2 và dung dịch D Cho− dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d , lọc và nung kết tủa đến− khối l ợng không đổi, đ ợc m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là: − −
A 11,650 gam B 12,815 gam C 13,980 gam D 15,145 gam Bài 23: Cho tan hoàn toàn 7,2 gam FexOy trong dung dịch HNO3 thu đ ợc− 0,1 mol NO2 Công thức phân tử của oxit là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D cả FeO và Fe3O4 đều
đúng