1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyen de bất đẳng thức

3 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bất đẳng thức 10

**********************************

Biến đổi tơng đơng,đánh giá

Bài 1: CMR a2 +a+1+ a2 −a+1≥2 ∀a

Bài 2: CMR x2 +xy+ y2 + y2 + yz+z2 + z2 +zx+x2 ≥ 3(x+ y+z) ∀ x,y,z Bài 3: CMR (x-2)(x-4)( x-6)(x-8) + 16 ≥ 0 ∀x

Bài 4: Cho a,b,c thoả mãn a2 + b2 + c2 = 1 CMR

abc + 2( 1 + a + b + c + ab + bc + ca) ≥ 0 Bài 5: Cho a,b,c > 0 CMR

1) Nếu ab ≥ 1 thì

ab b

2 1

1 1

1

2

2) Nếu a,b,c ≥ 1 thì

abc c

b

3 1

1 1

1 1

1

3 3

Bài 6: Cho a,b,c thoả mãn

b c a

2 1 1

=

2

+ +

+

b c

b c b a

b a

Bài 7: Cho a+b ≥ 0 CMR

3 3

3

2

 +

≥ +b a b a

Bài 8: Cho a,b,c > 0 CMR

3

2 2

3 2

2

3 2

2

a ca c

c c

bc b

b b

ab a

+ +

+ + +

+ +

Bài 9: CMR 1+t + 1−t ≥1+ 1−t2 ≥2−t2 ∀t∈[ ]0,1 .

Bài 10: CMR a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a( b + c + d + e ) ∀a,b,c,d,e

a2 + b2 + c2 + d2 ≥ a( b + c + d) ∀a,b,c,d

Bất đẳng thức Côsi

Bài 1: Cho a,b,c > 0 CMR

1) a4 + b4 + c4 ≥ ab3 + bc3 +ca3 ; 3a3 + 7b3 ≥ 9ab2

a

b b

a

+

≥ +

3)

3 3 3 3 5

2 5

2 5

2 5

d c b a a

d d

c c

b b

4)

a

c c

b b

a a

c c

b b

a

+ +

≥ +

+ 33 33

3 3

B i 2: Cho x , y,z > 0 thỏa mãn xyz = 1 CMR à

2

1 2

1 2

1

N n z

y

 + +

 + +

 +

Trang 2

Bài 3: Cho x,y,z > 0 thoả mãn x + y + z = 1.

 +

x

1 1





 +

y

1

 +

b) Tìm GTNN của : A = 

 +

x

3 2





 +

y

3

 +

z

3

Bài 4: Cho a,b,c,m,n,p > 0 CMR:

a) (1+a) (1+b) ( ) ( 3 )3

1

1+c ≥ + abc b)3 (a+m)(b+n)(c+ p) ≥3 abc +3 mnp

Bài 5: Cho a,b,c > 0 CMR:

a)

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b

c

b

3

2 2

+

+ +

+

ab a

c b

ca c

b a

bc

Bất đẳng thức BunhiacốpSki

Bài 1: Cho a,b,c > 0 CMR:

c b a c b a c

b

 + + +

+ b) 3(a3 +b3 +c3)≥(a+b+c) (a2 +b2 +c2)

c) 9(a3 +b3 +c3)≥(a+b+c)3

Bài 2 : Cho a,b,c ≥

4

1

− thoả mãn a+b+c = 1 CMR:

7 < 4a+1+ 4b+1+ 4c+1≤ 21

Bài 3 : CMR :

a) xyx y−1+ y x−1 với x,y ≥ 1

b) abc(ac) + c(bc) với 0 < c≤a,b

Bài 4 : Cho a,b,c > 0 CMR:

a) ( a + b )4 ≤8(a4 + b4) ; a2 +b2 + c2 +d2 ≥ (a+c) (2 + b+d)2

b)

17

98

2 2

ca

c a bc

b c ab

a

Bài 5: Cho x,y > 0 Tìm GTNN:

a) A =

y

1

4+ với x + y = 1 b) B = x + y với 2+ 3 =6

y

c) C = x+ 4 x− 2 d) D = 2 +11

+

x x

Bất đẳng thức về trị tuyệt đối:

Bài 1: Cho x + y + z =10 CMR: x−1+ y−2 + z−3 ≥4

Bài 2: CMR :2(1+a2)(1+b2)≥(a+b + ab)(1+ab +1−ab)

Bài tập thêm :

Bài 1: Cho a,b,c > 0 thoả mãn a + b = c CMR

Trang 3

a43 +b43 >c43

Bµi 2: CMR 3 a+3 a2 ≤1+aa≥−1

Bµi 3: T×m GTNN cña biÓu thøc:

a) A = 2 12

x

x+ víi x > 0 ; B = 3 12

x

x+ víi x > 0 ; C =

( 2)2

2

1

1

x

x

+

2

2 2

z

z y

y x

x + + + + + biÕt r»ng x,y,z > 0 vµ x + y + z ≤ 1

Bµi 4: Cho x,y > 0 tho¶ m·n x2 + y3 ≥ x3 + y4 CMR x3 + y3 ≤ x2 +y2 ≤ x+ y≤2 Bµi 5:Cho x,y,z > 0 tho¶ m·n xyz( x + y + z) = 1.T×m GTNN P = (x+y)(x+z)

Bµi 6: Cho a,b,c > 0.CMR:

a)

b a

c a

c

b c

b

a a

c

c c b

b

b

a

a

+

+ +

+ +

<

<

+

+ +

+

b) (a + 1) (b + 1) (a + c) (b + c) ≥ 16abc

b

a c a

c b c

b a ab

c ca

b

bc

2 2

2

2 2 2 2 2 2 3 3

3

Bµi 7: Cho a,b,c ∈[-1,1] tho¶ m·n a + b + c = 0.T×m GTLN,GTNN cña P = a2 + b4 + c6

Bµi 8: Cho a,b,c > 0 tho¶ m·n a+b+c = 1.T×m GTNN P =

b a

c a c

b c b

a

+

+ +

+ +

2 2

2

Bµi 9: CMR:

a) 1+x+x2 + 1+y+ y2 ≥ x2 +xy+ y2

 +

≥ + + + +

+

2 3 1

y y x

x

c) 2(1+a2)(1+b2)≥(a+b + ab)(1+ab +1−ab)

Bµi 10: CMR: 3a2 − 4 +34a+ 8 ≥2∀a

Bµi tËp cñng cè :

1) CMR : víi a,b,c > 0 bÊt k× ta cã :

a)

2

c b a a c

ca c b

bc b

a

+

+ +

+

+

b

ca a

bc

c

c) 32 2 23 2 32 2 12 12 12

z y x x z

z z

y

y y

x

+

+ + + +

Ngày đăng: 30/12/2014, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w