4 D: vô hiệu hoá khung nhìn E: lệnh lựa chọn và quay F: kích hoạt khung nhìn trước front view H: lựa chọn đối tượng thông qua tên của đối tượng I: Di chuyển khung nh.n, đến vị trí c
Trang 1| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 1
1 Các phím F:
Alt+F3:
F7: giới hạn tới trục z
Trang 2| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 2
2 Các phím số bên dưới các phím F:
Ctrl + `:
1: sub-object level 1
2: sub-object level 2
3: sub-object level 3
4: sub-object level 4
5: sub-object level 5
6: mở cửa sổ Particle
7: đếm số lượng các đa giác
Trang 3| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 3
8: bật hộp thoại môi trường (environment dialog)
9: mở cửa sổ điều chỉnh ánh sáng nâng cao
0: mở hộp thoại render to texture
Dấu trừ (-): thu nhỏ gizmo
Ctrl + (-): thu nhỏ khung nhìn
Ctrl + (+): phóng to khung nhìn
3 Các phím chữ cái:
A: Bật chế độ bắt dính góc
B: khung nhìn dưới
Trang 4| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 4
D: vô hiệu hoá khung nhìn
E: lệnh lựa chọn và quay
F: kích hoạt khung nhìn trước (front view)
H: lựa chọn đối tượng thông qua tên của đối tượng
I: Di chuyển khung nh.n, đến vị trí của con trỏ chuột
tượng khác
J: bật/tắt khung ảo bao quanh đối tượng
Trang 5| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 5
K: thiết lập khoá
L: chuyển khung nhìn hiện hành thành khung nhìn bên trái
M: mở cửa sổ biên tập vật liệu
N: bật/tắt chế độ tự động tạo khoá (auto key)
O:
P: Kích hoạt khung nh.n phối cảnh (Perspective)
Q: bật nút chọn đối tượng (select object)
R: lệnh thu/phóng tỷ lệ
Trang 6| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 6
T: Kích hoạt khung nhìn Top
U: kích hoạt khung nhìn người sử dụng (user view)
V: mở menu lựa chọn các khung nhìn
X: bật hoặc tắt khóa gizmo
Z: phóng to hoặc thu nhỏ đối tượng được lựa
W: lựa chọn và di chuyển
Shift + W: ẩn các đối tượng thuộc "space warps"
Trang 7| BIÊN SOẠN : NHẬT HIẾU PHONE : 01222249995 ……… 7
4 Các phím khác:
[: phóng to khung nhìn
]: thu nhỏ khung nhìn
(vertex,edge,element )