-Viết các phương trình phản ứng liên quan.. NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ I.. Nhận biết các chất trong dung dịch.. - Tạo khí không màu.. Tạo kết tủa đen... Muối sắt III Tạo kết t
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT.
1 Phương pháp: - Xác định các mẫu hóa chất bằng phương pháp:
+ Hóa học ( dùng phản ứng tạo kết tủa, tạo chất khí, phản ứng oxi hóa khử…)
+ Vật lí ( màu sắc, mùi vị, sự hòa tan trong nước…)
- Dùng các phản ứng đặc trưng có kèm theo dấu hiệu (kết tủa, bay hơi, phân lớp…)
- Cho biết thuớc thử sử dụng, hiện tượng quan sát, thứ tự nhận biết
-Viết các phương trình phản ứng liên quan
2 Các loại nhận biết:
a) Nhận biết riêng lẻ và nhận biết hỡn hợp
-Nhận biết riêng lẻ: Mỡi mẫu thử chỉ có 1 chất
- Nhận biết hỡn hợp: mỡi mẫu thử có ≥ 2 chất hoăch nhận biết sự có mặt của từng chất trong cùng mợt hỡn hợp
-Khi các mẫu thử ở dạng:
+ dung dịch ( axit, bazơ, muới)=> ta nhận biết qua ion tạo ra chất đó
+ Rắn ( kim loại, oxit kim loại, muới) => dùng dung mơi thích hợp để hòa tan
+Khí * oxit axit => dùng dung dịch bazo
* oxit có tính khử => dùng chất oxi hóa và ngược lại (N2 thường dùng nhận biết sau cùng) b) Nhận biết với sớ lượng thuớc thử hạn chế:
Dùng đúng sớ lượng thuớc thử đã cho sẽ nhận biết được 1 hoặc vài mẫu thử, sau đó lợi dụng những mẫu hóa chất đã tìm thấy để nhận biết các mẫu khác
c) Nhận biết mà khơng dùng thêm thuớc thử ngoài
-Để ý màu sắc của dung dịch hoặc đun nóng mẫu thử có hiện tượng gì khơng?
- Cho các mẫu thử tác dụng lẫn nhau, thớng kê các hiện tượng vào 1 bảng tởng kết So sánh các kết quả này để rút ra kết luận ( chất tạo ra 3, 2, 1 kết tủa, chất tạo ra khí …)
3 Mợt sớ thuớc thử dùng để nhận biết các chất (hoặc ion)
NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ
I Nhận biết các chất trong dung dịch.
- Axit
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh Gốc nitrat
vụn Cu
Dd màu xanh Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu
8H + + 2NO
-3 + 3Cu → 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O (không màu) 2NO + O 2 → 2NO 2 (màu nâu)
Gốc sunfat
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4↓+ 2HCl
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4↓+ 2NaCl
Gốc sunfit
- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit.
- Tạo khí không màu.
Na 2 SO 3 + BaCl 2 → BaSO 3↓+ 2NaCl
Na 2 SO 3 + 2HCl → BaCl 2 + SO 2 ↑+ H 2 O
Gốc cacbonat
Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng.
CaCO 3 +2HCl→ CaCl 2 + CO 2 ↑+ H 2 O
Na 2 CO 3 + BaCl 2 → BaCO 3↓+ 2NaCl
Na 2 CO 3 + 2AgNO 3 → Ag 2 CO 3 ↓+ 2NaNO 3
Gốc photphat
(màu vàng)
Gốc clorua
2NaCl + Pb(NO 3 ) 2 → PbCl 2 ↓ + 2NaNO 3
Muối sunfua
Tạo khí mùi trứng ung.
Tạo kết tủa đen.
Na 2 S + 2HCl → 2NaCl + H 2 S↑
Na 2 S + Pb(NO 3 ) 2 → PbS↓+ 2NaNO 3
đó bị hoá nâu ngoài không khí.
FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓+ 2NaCl 4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O→ 4Fe(OH) 3 ↓
Trang 2Muối sắt (III) Tạo kết tủa màu nâu đỏ FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 ↓+ 3NaCl
Muối bromua
Brom lỏng màu nâu
Muối Iotdua
tinh bột
II Nhận biết các khí vô cơ.
dd nước brom, td
-Làm đục nước vôi trong.
-Mất màu vàng nâu của dd nước brom
-Tạo kết tủa màu vàng
SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO 3 ↓+ H 2 O
SO 2 + 2H 2 O + Br 2 → H 2 SO 4 + 2HBr
SO 2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O
đỏ
Que diêm tắt
xanh Khí CO
o
t
→ Cu + CO 2 ↑
(đen) (đỏ)
ẩm ướt
- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
ẩm hóa đỏ
4NO 2 + O 2 + 2H 2 O → 4 HNO 3
2NO + O 2 → 2NO 2 (màu nâu)
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2HCl
thành hơi nước ngưng tu
2H 2 + O 2 → 2H 2 O
hồ tinh bột
Tạo màu xanh đặc trưng
- Khí màu vàng luc, làm quì
tím ẩm đỏ sau đó mất mất màu
Cl 2 + 2KI → KCl + I 2↓
Cl 2 + H 2 O → HCl + HClO
tinh bột
Từ khơng màu chuyển sang màu vàng nâu, làm xanh hờ
tinh bột
O 3 + 2KI + H 2 O → I 2 + O 2 + 2KOH ( I 2 làm xanh hờ tinh bột)
đang cháy
(khan) màu trắng
Màu trắng chuyển sang màu xanh
CuSO 4 + 5H 2 O → CuSO 4 5H 2 O
Trang 3Ca 2+ + CO 3 2- →CaCO 3 ↓
dư
rồi tan trong NaOH dư.
Zn 2+ + OH - → Zn(OH) 2
Zn(OH) 2 + OH - → ZnO 2 2- + H 2 O
Al 3+ + OH - →Al(OH) 3
Al(OH) 3 + OH -→AlO 2 - + H 2 O
Cu 2+ NaOH Kết tủa keo trắng Kết tủa keo xanh lam (tan trong
NH 3 dư)
Mg 2+ + OH - → Mg(OH) 2
Cu 2+ + OH - → Cu(OH) 2
Cu(OH) 2 + 4NH 3 →Cu(NH 3 ) 4 (OH) 2
Li +
Tẩm lên dây Pt rồi đốt
Ngọn lửa đỏ tía Ngọn lửa vàng
III Các kim loại
quì tím
Tan , dung dịch trong (đuc), có
khí thoát ra làm xanh quì tím 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2 ↑
sau đó NaCl
Tan, khí màu nâu, kết tủa trắng
IV Oxit ở thể rắn
Tan , dung dịch trong), làm xanh
trong axit
và kiềm
H 2 SO 4 …
Dd màu xanh
quì tím
Dd làm đỏ quì tím P 2 O 5 + 3H 2 O → 2H 3 PO 4
MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ MÀU
Cu 2 O , Fe 2 O 3 , CrO 3 , : màu đỏ
HIĐRÔXIT
KIM LOẠI
SUNFUA KIM
LOẠI
MnS : Hồng ; SnS: Nâu ; ZnS:Trắng ; CdS: Vàng