Tính khối lưượg PTTB của các axit béo biết cấu tạo của axit béo tự do giống các axit tạo ra chất béo ; chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do chứa trong 1 gam ch
Trang 1BÀI TẬP HỮU CƠ TỔNG HỢP
ĐỀ 7.( HL-2012)
Câu 1: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X
là: A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
Câu 2: Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 8,4 gam hỗn
hợp anđehit, ancol dư và nước Lượng anđehit sinh ra cho phản ứng tràng gương thu được tối đa bao nhiêu gam
Ag: A 32,4 B 54 C 64,8D 43,2
Câu 3: Để xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần vừa đủ dd chứa 1,4 kg NaOH.
Tính khối lưượg PTTB của các axit béo (biết cấu tạo của axit béo tự do giống các axit tạo ra chất béo ; chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do chứa trong 1 gam chất béo)
Câu 4: Cho 15,84 gam este no đơn chức mạch hở phản ứng vừa hết với 30ml dd MOH 20% (d=1,2g/ml, M là
kim loại kiềm) Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dd thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và este ban đầu có cấu tạo là:
A K và HCOOCH3 B Li và CH3COOCH3 C Na và CH3COOC2H5D Na và HCOOC2H5
Câu 5: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin X là:
A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit
Câu 6: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng đê phân biệt các chất lỏng benzen, toluen, stiren là:
A dd HNO3/H2SO4 đặc B dd NaOH C dd KMnO4 D dd Br2
Câu 7: Cho 500 ml dd A chứa RCOOH và RCOOM (M là kim loại kiềm), tác dụng với 120 ml dd Ba(OH)2 1,25 M Sau p/ứ để trung hòa dd cần thêm 37,5 gam HCl 14,6% Sau đó cô cạn dd thu được 54,325 gam muối khan Nếu đem 500 ml dd A ở trên tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dd thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điều kiện Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ?
A X không làm mất màu dd Br2 nhưng làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng
B X tác dụng với dd Br2 tạo kết tủa trắng
C X có thể trùng hợp thành polistiren D X tan tốt trong nước
Câu 9: Thủy phân 43 gam poli(vinyl axetat) để điều chế poli(vinyl ancol) thu được 24,1 gam polime Hiệu suất của phân là: A 92% B 96% C 80% D 90%
Câu 10: Chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A Oxi hóa ancol no, đơn chức thu được anđehit
B Một mol anđehit đơn chức phản ứng tráng gương tạo ra tối đa hai mol Ag
C Đun các ancol thuộc dáy đồng đẳng của ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C đều thu được anken
D Phenol tác dụng được với cả dd NaOH và dd Na2CO3
Câu 11: Từ butan, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ Số phương trình phản ứng tối thiểu để điều chế glixerol là: A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 12: Đun 25 gam hợp chất thơm có CTCT thu gọn Br- CH2- C6H4- Br với dd NaOH đặc chứa 16 gam NaOH ở nhiệt độ, áp suất cao sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dd sau thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 13: Cho các đồng phân của C3H9N tác dụng với dung dịch H2SO4 thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại
muối ? A 8 B 4 C 6 D 7
Câu 14: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na
Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 15: Phương án nào sau đây là đúng ?
Trang 2A Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dd Br2
B Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua p/ứ giữa phenol với dd NaOH
C Để điều chế poli(vinyl ancol) người ta thuỷ phân poli(vinylclorua) trong mối trường kiềm
D Phản ứng thế –Br bằng -OH của anlyl bromua dễ hơn phenyl bromua
Câu 16: X là một α -amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X tác dụng với 200 ml dd HCl 1M thu đuợc dd
Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là
A axit 2-aminobutanoic B axit 2- aminopropanoic
C axit 2-amino- 2-metylpropanoic D axit 3- aminopropanoic
Câu 17: Từ anđehit no, đơn chức A có thể chuyển hóa trực tiếp thành ancol no B và axit D tương ứng để điều
chế este E từ B và D Cho m gam E tác dụng hết với dd KOH thu được m1 gam muối kali Cũng m gam E tác dụng hết với dd Ca(OH)2 thu được m2 gam muối canxi Nung m1 muối kali trên với vôi tôi xút được 2,24 lit khí
F ở đktc Gí trị m, m1, m2 lần lượt là:
A 8,8 ; 9,8 ; 15,8 B 8,8 ; 11,2 ; 7,9 C 7,4 ; 9,8 ; 7,9 D 8,8 ; 9,8 ; 7,9
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết rằng
hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dd chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là:
Câu 19: Cho A, B là các hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT, đều chứa C, H, O có tỉ lệ khối lượng lần
lượt là 9: 1 : 8 A tác dụng được với dd Na2CO3, C2H5OH và tham gia phản ứng trùng hợp B phảm ứng được với dd NaOH nhưng không phản ứng với Na Số đồng phân của A, B lần lượt là:
Câu 20: Cho axeton tác dụng với HCN thu được chất hữu cơ X Thủy phân X trong môi trường axit thu được
chất hữu cơ Y Đề hiđrat hóa Y thu được axit cacboxylic Z Vậy Z là chất nào sau đây ?
A CH2=C(CH3)COOH B CH2=CH-COOH C CH2=CHCH2COOH D CH3CH=CHCOOH
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C7H8O có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen và số đồng phân đều tác dụng được với các chất: K, KOH, (CH3CO)2O
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X có công thức tổng quát CxHyO2 thu được không đến 17,92 lít
CO2 (đktc) Để trung hoà 0,1 mol X cần 0,1 mol NaOH Mặt khác cho 0,1 mol X tác dụng với Na dư thu được 0,1 mol H2 Số nguyên tử H có trong phân tử X là: A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 23: X là α -aminoaxit mạch không phân nhánh Biết rằng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 800 ml dd HCl 0,125M, thu được 18,35 gam muối Mặt khác, nếu cho 29,4 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 38,2
gam muối X là: A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
Câu 24: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 50 ml dd NaOH
1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và 14,76 gam H2O Phần trăm số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:
Câu 25: Cho chất X có CTPT C3H6O2 X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số CTCT của X thỏa mãn
tính chất trên là: A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 26: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong dd NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao thu được sản phẩm có CTPT là C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
Câu 27: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dd chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 28: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) polistiren ; (3)Nhựa novolac; (4) poli(etylen
terephtalat) ; (5) nilon-6,6 ; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Trang 3A (1), (3), (6) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5)
Đề 8 (Halong 2013)
Câu 1.Để điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) người ta đi từ 4,7gam phenol và dùng một lượng HNO3 lớn hơn 50% so với lượng HNO3 cần thiết Số mol HNO3 đã dùng và khối lượng axit picric thu được lần lượt là(các
phản ứng xảy ra hoàn toàn):A 0,225 mol và 13,85g B 0,15 mol và 9,16 g
Câu 2.Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Lys, Ala C Gly, Ala, Glu, Lys D Gly, Val, Tyr, Ala
Câu 3.Cho sơ đồ: Etilen +O2/PdCl2 ,CuCl2,to→ X1 →HCN X2 H2O/H+→ X3 − →H 2O X4
X4 là 1 axit cacboxylic đơn chức Vậy CTCT của X4 là:
A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH2=CHCOOH D CH3CH=CHCOOH
Câu 4.Cho các chất axetilen, vinyl axetilen, phenyl axetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozo, natri fomat Số
chất khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/ NH3 là: A 5 B 4 C 7 D 6.
Câu 5.Cho sơ đồ sau: xenlulozơ →X1→ X2→ X3→ polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố Số chất ứng với X3 là: A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 6.Cho 36,5 gam hỗn hợp X gồm hiđroquinon, catechol và axit axetic tác dụng với kali (dư) thu được 7,28
lít (đktc) khí H2 Thành phần phần trăm về khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là:
Câu 7 X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống đựng
CuO đun nóng Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag Biết phân tử khối của X là
89 Giá trị của m là:A 3,56 B 2,67 C 1,78 D 2,225.
Câu 8.Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol và cumen Trong các chất này, số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 9.Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:
A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch AgNO3/NH3 D quỳ tím.
Câu 10.Cho 20,3 gam Gly- Ala- Gly tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:A 48,3 B 11,2 C 35,3 D 46,5.
Câu 11.Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có cùng số nguyên tử H
nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol
CO2 và 1 mol nước Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối
đa là: A 230,4 gam B 301,2 gam C 308 gam D 144 gam.
Câu 12.Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3/ NH3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho
X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,375 mol H2 Chất X có công thức chung là:
A CnH2n-3CHO (n≥ 2) B CnH2n-1CHO (n≥ 2)
C CnH2n(CHO)2 (n≥ 0) D CnH2n+1CHO (n≥ 0)
Câu 13.Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần %về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp
Câu 14.Khối lượng phân tử của nilon-6,6 là 24860 đvc và của capron là 14690 đvc.Hệ số polime hóa hay độ
polime hóa của mỗi loại polime trên lần lượt là :A 110 và 130 B 120 và 140 C 110 và 120 D 120 và 130
Câu 15.Khi cho a (mol) một hợp chất X có chứa C, H, O phản ứng hoàn toàn với Na hoặc NaHCO3 đều sinh ra a(mol) khí Chất X có thể là :
A.Axit picric B.Axit 3-hiđoxipropanoic C.Axit acrylic D.Axit ađipic
Câu 16.Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng ?
A Tất cả các xeton no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức anđehit và ancol
B Tất cả các anđehit no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức xeton và ancol
C Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton
D Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton Câu 17.Cho các phát biểu sau:(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccarozơ và mantozơ.
Trang 4(b) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(c) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(d) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(e) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(g) Trong phân tử saccarozơ có nhóm -OH hemiaxetal
Câu 18.Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua,
triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 19.Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch MOH 20%
(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3 Kim loại M và công thức cấu tạo
của este ban đầu là : A Na và HCOO-C2H5 B Na và CH3COOC2H5
C K và HCOO-CH3 D K và CH3COOCH3
Câu 20.Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
Câu 11.Chất X có công thức phân thử C8H15O4N X tác dụng với NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O Y là muối natri của α -amino axit Z mạch hở không phân nhánh Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu của đề là:
Câu 22 Nhóm chất khí đều có khả năng làm mất mầu nước Br2 là:
A etilen, axetilen, cacbon đioxit B etilen, axetilen, lưu huỳnh đioxit.
C etilen, etan, lưu huỳnh đioxit D etilen, axetilen, etan
Câu 23.Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở
áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì
áp suất giảm 0,5 atm Công thức phân tử của X là:A C4H6 B C5H8 C C3H4 D C6H10
Câu 24.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức trong cùng dãy đồng đẳng thu được 3,52
gam CO2 và 1,98 gam H2O Giá trị của m là:A 0,83 gam B 1,245 gam C 1,66 gam D 0,161 gam
Câu 25.Đun nóng sec-butylbromua với dung dịch NaOH thu được sản phẩm chính là:
Câu 26.Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit
ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 27.Chỉ ra phát biểu đúng :
A Giữa hai phân tử axit cacboxylic có thể có hai liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit kém bền hơn của ancol B.Giữa 2 phân tử axit cacboxylic có thể có 2 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol
C Giữa 2 phân tử axit cacboxylic chỉ có 1 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit kém bền hơn của ancol
D Giữa 2 phân tử axit cacboxylic chỉ có 1 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol
Câu 28.Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu tripeptit thỏa mãn?A 1 B 3 C 2 D 4
Đề 9 (BS-2013)
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai
ở C4(C1–O–C4)
B Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit
C Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–
glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)
D Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit
Câu 3: Trung hòa 2,74 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzonic, cần dùng 300ml dung dịch
NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
Trang 5A 6,84 gam B 3,4 gam C 4,90 gam D 6,80 gam.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 5: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và 3 ete tạo ra từ hai ancol đó.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được 0,81 mol CO2 và 0,99 mol H2O Giá trị của m
và V lần lượt là: A 14,58 và 29,232 B 16,20 và 29,232 C 16,20 và 27,216 D 14,58 và 27,216.
Câu 6: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất sau: X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong H2O ; Z chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH ; X có nhiệt độ sôi cao hơn Z Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO B CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3COCH3
C CH2=CHOCH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO D CH3CH2CH2OH, CH2=CHOCH3, CH3CH2CHO
Câu 7: Cho các chất sau: etan, etilen, propan, xiclopropan, xiclobutan, propilen Số chất có thể làm mất màu
dung dịch Br2 /CCl4 trong bóng tối là: A 2 B 4 C 5 D 3.
Câu 8: Chọn phát biểu đúng.
A Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh.
B Lipit là este của glixerol với các axit béo C Chất béo là một loại lipít.
D Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol Alanin (Ala), 2
mol Valin( Val) Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly và
Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A 6 B 8 C 4 D 2.
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với H2 (xt: Ni, t0) sinh ra ancol Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số chất bền phù hợp của X là
Câu 11: Hỗn hợp M gồm xeton X (no, đơn chức, mạch hở) và hidrocacbon Y (thể lỏng trong điều kiện thường).
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol M thu được 0,45 mol CO2 và 0,525 mol H2O Công thức của X, Y lần lượt là
A CH3COCH3 và C5H12. B CH3COCH3 và C5H10.
C C2H5COC2H5 và C5H12. D C2H5COC2H5 và C5H10.
Câu 12: Este X được điều chế từ một ancol Y và một amino axit Z Tỉ khối hơi của X so với H2 là 44,5 Cho 17,8 gam X phản ứng hết với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là: A 21,4 B 19,4 C 24,2 D 27,0.
Câu 13: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
C CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
Câu 14: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
A 2C2H5OH → (C2H5)2O + H2O B C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O
C C2H5OH + CH3OH → C2H5OCH3 + H2O D C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
Câu 15: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit cần dùng vừa hết 0,375 mol O2 sinh ra 0,3 mol CO2
và 0,3 mol H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thì lượng kết tủa
Ag thu được tối đa là: A 48,6 gam B 75,6 gam C 64,8 gam D 32,4 gam.
Câu 16: Este X được điều chế từ một ancol Y và một amino axit Z Tỉ khối hơi của X so với H2 là 44,5 Cho 17,8 gam X phản ứng hết với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là: A 21,4 B 19,4 C 24,2 D 27,0.
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tở C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A CH3-COOC(Cl2)CH3 B CH3COOCH(Cl)CH2Cl C C2H5COOCHCl2 D HCOO-C(Cl2)C2H5
Câu 18: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200
ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit
glutamic trong 0,15 mol hỗn hợp X là: A 0,075 B 0,100 C 0,050 D 0,125.
Câu 19: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X (không no, đơn chức, mạch hở), ancol no, đơn chức, mạch hở Y (số
mol của Y lớn hơn số mol của X) và este Z (tạo bởi X và Y) Cho một lượng M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH thu được 27 gam muối và 9,6 gam ancol Công thức của X, Y là
A C3H5COOH và C2H5OH B C2H3COOH và C2H5OH
Trang 6C C3H7COOH và CH3OH D C3H5COOH và CH3OH.
Câu 20: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Số phát biểu đúng là : A 3 B 4 C 1 D 2.
Câu 20B: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
B Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là
nước brom.
C Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ
phẩm.
D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối
chín.
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và một anken Đốt hoàn toàn m
gam hỗn hợp X thu được 0,55 mol CO2, 0,925 mol H2O và V lít N2 (đktc) Giá trị V là
Câu 23: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là
A (2); (3);(4); (5) B (1); (2);(4); (6) C (1); (3); (5); (6) D (1); (2); (3); (4).
Câu 24: Trộn một thể tích H2 với một thể tích anken thu được hỗn hợp X Tỉ khối của X so với H2 là 7,5 Dẫn X đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 9,375 Phần trăm khối lượng ankan trong Y là: A 25%.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7 mol O2 thu được 0,4 mol CO2 Công thức của ankan là
Câu 23: Cho các phát biểu sau đây :
(1) Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân mantozơ thành glucozơ.
(2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4.
(3) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng.
(4) Khi thuỷ phân đến cùng protein phức tạp chỉ tạo ra hỗn hợp các amino axit.
Số phát biểu đúng là : A 2 B 1 C 3 D 4.
Câu 27: Cho các chất sau: đietyl ete, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, vinyl clorua, nilon -6,6 Số chất trong dãy bị thuỷ
phân trong môi trường kiềm loãng, nóng là
Câu 28: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) nilon-6 ; (3) nilon-6,6 ; (4) poli(etylen-terephtalat) ; (5)
poli(vinyl clorua) ; (6) poli(vinyl etilen) Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là: A (1), (4), (5), (6).
B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (5), (6) D (1), (5), (6).
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng Chất X là
Câu 30: Cho các chất sau: etan, etilen, axetilen, benzen, stiren, toluen lần lượt tác dụng với Cl2(as) Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng thế và phản ứng cộng lần lượt là
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tở C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A CH3-COOC(Cl2)CH3 B CH3COOCH(Cl)CH2Cl.C C2H5COOCHCl2 D HCOO-C(Cl2)C2H5
Câu 32: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong
Câu 33: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X (không no, đơn chức, mạch hở), ancol no, đơn chức, mạch hở Y (số mol của
Y lớn hơn số mol của X) và este Z (tạo bởi X và Y) Cho một lượng M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH thu được 27 gam muối và 9,6 gam ancol Công thức của X, Y là