1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết trình lịch sử - nước mĩ (4)

66 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 8,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tổ chức công nghiệp quân sự, tập đoàn tư bản lũng đoạn Mĩ sản xuất, cạnh tranh hiệu quả trong và ngoài nước.... QUỐC KỲ TRUNG QUỐCNASA : Biểu trưng của Hàng không vũ trụ Mĩ... Đàn áp

Trang 1

Nguyễn Chí Thuận – THPT Dĩ An – Bình Dương

LỊCH SỬ 12

Bài 6

29.11.2004 DTCT

Trang 2

NƯỚC MĨ

I Nước Mĩ từ năm 1945 – 1973

II Nước Mĩ từ năm 1973 – 1991 III Nước Mĩ từ năm 1991 – 2000

Trang 3

I.Nước Mĩ 1945 – 1973 Sau CTTG2 các giới cầm quyền Mĩ đã làm gì để thực hiện tham vọng bá chủ, thống trị thế giới?

Trang 4

QUỐC KỲ VÀ QUỐC HUY NƯỚC MĨ

Trang 5

Phân tích những nhân tố chủ yếu thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển nhanh trong giai đoạn 1945-1973?

Trang 6

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

Sau CTTG2 kinh tế phát triển mạnh ->Trung tâm

KT tài chính lớn nhất thế giới.

I- Nước Mĩ từ 1945 – 1973

a Kinh tế

Trang 7

*Nguyên nhân phát triển :

-Lãnh thổ, tài nguyên, nhân lực, trình độ.

Trang 8

-Nhờ buôn bán vũ khí

Trang 9

Áp dụng thành công CM khoa học – kĩ thuật

Trang 10

Mĩ là nước khởi đầu cuộc CM khoa học – kĩ thuật

Trang 11

Mĩ đưa người lên mặt trăng năm 1969

Trang 12

Các tổ chức công nghiệp quân sự, tập đoàn tư bản lũng đoạn Mĩ sản xuất, cạnh tranh hiệu quả trong và ngoài nước.

Trang 13

Chính sách điều tiết của nhà nước Mĩ

Trang 14

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

Khởi đầu CM KHKT hiện

đại đạt thành tựu to lớn.

b Về KHKT

Trang 15

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

NASA : Biểu trưng của Hàng không vũ trụ Mĩ

Trang 16

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

NASA : Hàng không vũ trụ Mĩ

Trang 17

1933 – 1945 Ru-dơ-ven Tổng thống thứ 32

“Chính sách mới” thoát khỏi khủng hoảng kinh tế

3 Về CT-XH

-Đối nội chủ yếu cải thiện tình hình XH

Trang 18

1945 – 1970 từ Truman đến Níchxơn

Trang 19

1945 – 1953 Truman Tổng thống thứ 33

“Chương trình cải cách công bằng”

Trang 20

1953 – 1961 Eisenhower Tổng thống thứ 34

“Chích sách phát triển giao thông Liên bang

và cải cách giáo dục”

Trang 21

1961 – 1963 Kennedy Tổng thống thứ 35

“Bổ sung hiến pháp theo hướng tiến bộ”

Trang 22

1963 - 1969 Johson Tổng thống thứ 36

“Cuộc chiến chống đói nghèo”

Trang 23

1969 - 1974 Nixon Tổng thống thứ 37

“Chính sách mới về lương và giá cả”

Trang 24

Đàn áp phong trào đấu tranh

-XH Mĩ vẫn chứa đựng mâu thuẫn giữa các tầng lớp

Trang 25

Năm 1963 phong trào đấu tranh chống phân biệt chủng tộc da đen

Trang 26

1969 – 1973 người da đỏ đấu tranh

Trang 27

CHIẾN LƯỢC TOÀN CẦU BÁ CHỦ THẾ GIỚI

4.Về đối ngoại

Trang 28

1.Ngăn chặn và tiêu diệt CNXH trên thế giới

Trang 29

2.Đàn áp phong trào GPDT, phong trào công nhân và CSQT, phong trào chống chiến tranh vì HB và dân chủ thế giới

Trang 30

3 Khống chế chi phối các nước tư bản đồng minh

Trang 31

2-1972 Nixon thaêm Trung Quoác

Trang 32

5-1972 Nixon thaêm Lieân Xoâ

Trang 33

II.Nước Mĩ 1973 – 1991 Hãy nêu những nét chính trong quan hệ đối ngoại của Mĩ giai đoạn

1973 – 1991 ?

Trang 34

1973-1982 khủng hoảng năng lượng II-Từ 1973 – 1991

1.Về kinh tế

Trang 35

Mĩ thất bại trong chiến tranh xâm lược Việt Nam

II-Từ 1973 – 1991

2 Về đối ngoại

Trang 36

Mĩ phải kí Hiệp định Pari năm 1973

Trang 37

1969 - 1974 Nixon Tổng thống thứ 37 Tổng thống duy nhất từ chức vì VN

Trang 38

12-1989 Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt “chiến tranh lạnh”

Trang 39

12-1989 Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt “chiến tranh lạnh”

Trang 40

III.Nước Mĩ 1991 – 2000 Nêu mục tiêu cơ bản của chiến lược “Cam kết và mở rộng” dưới thời Tổng thống Clintơn?

Trang 41

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

-Đứng đầu TG chiếm 25%

-Chi phối các tổ chức WTO,

WB, IMF, G7

III- Nước Mĩ từ 1991 – 2000

1.KT và KHHT

Trang 42

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

WTO : Biểu trưng Tổ chức

thương mại quốc tế

Trang 43

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

WB : WORLD BANK GROUP

Biểu trưng Ngân hàng thế giới

Trang 44

QUOÁC KYØ TRUNG QUOÁC

IMF : International Monetary Fund

Bieåu tröng Quyõ tieàn teä quoác teá

Trang 45

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

G7 : 7 quốc gia dân chủ và công nghiệp hàng đầu thế giới Pháp, Đức, Italia, Nhật, Anh, Hoa Kì, Canada, Nga (G8)

Trang 46

QUỐC KỲ TRUNG QUỐC

G8 : Hội nghị thượng đỉnh về kinh tế và chính trị được tổ chức hàng năm

Trang 47

Mĩ nắm 1/3 bằng phát minh sáng chế của thế giới

Trang 48

Mĩ đạt nhiều giải về phim

Trang 49

Mĩ đạt nhiều giải âm nhạc

Trang 50

Mĩ đạt 11 giải Nobel văn chương, 286 khoa học

Trang 51

MĨ XẾP THỨ NHẤT VỀ THỂ THAO OLIMPIC

Trang 52

Clintơn tổng thống thứ 42 nước Mĩ

2 Về đối ngoại: 3 mục tiêu cam kết và mở rộng

+Đảm bảo an ninh sẵn sàng chiến đấu

+Tăng cường khôi phục tính sống động KT Mĩ

+Dùng khẩu hiệu “thực hiện dân chủ” để can thiệp vào nội bộ các nước.

Trang 53

Biểu trưng Đảng Dân chủ

Trang 54

1991 trật tự hai cực Ianta tan rã

Mĩ tìm cách lãnh đạo toàn thế giới

Trang 55

Mĩ quan hệ Việt Nam ngày 11-7-1995

Trang 56

Khủng bố ngày 11-9-2001 dẫn đến thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại

III-Nước Mĩ từ 1991 – 2000

2 Về đối ngoại

Trang 57

Quan heä Mó – Vieät Nam hieän nay

Trang 58

Biểu trưng Đảng Cộng Hoà

Trang 59

BÀI TẬP 1

• 1 Năm 1948, sản lượng công nghiệp

của Mĩ chiếm khoảng :

• A 25% của thế giới.

• B 48% của thế giới.

C 54% của thế giới.

D 56% của thế giới

Trang 60

• 2 Trong khoảng nửa sau những năm 40 của thế kỉ XX, nền kinh tế Mĩ chiếm

• A gần 30% tổng sản phẩm kinh tế thế giới.

• B gần 35% tổng sản phẩm kinh tế thế giới.

• C gần 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới.

• D gần 45% tổng sản phẩm kinh tế thế giới.

Trang 61

• 3 Sau CTTG2, nền KT Mĩ thu được

nhiều lợi nhuận từ nhành công nghiệp

• A chế tạo vũ khí

• B sản xuất máy bay

• C khai thác khoáng sản

• D sản xuất rôbốt

Trang 62

• 4 Từ năm 1945 đến đầu những năm 70, chính sách đối nội nhất quán của chính quyền Mĩ là

• A ngăn chặn, đàn áp phong trào đấu tranh

của công nhân và các lực lượng tiến bộ

• B cải thiện đời sống nhân dân và cho phép

công nhân đấu tranh

• C tăng cường đàn áp và bóc lột công nhân

• D ưu tiên cải thiện đời sống cho công nhân

để khuyến khích họ sản xuất

Trang 63

• 5 Tổng thống đề ra chiến lược toàn cầu

của Mĩ sau CTTG2 là

Trang 64

• 6 Mục tiêu quan trong nhất của Mĩ trong chiến lược toàn cầu là

A ngăn chặn và tiến tới xoá bỏ CNXH trên phạm vi thế giới

• B đàn áp phong trào giải phóng dân tộc,

phong trào công nhân quốc tế

• C khống chế, chi phối các nước tư bản đồng

minh

• D xâm lược các nước châu Á, châu Phi và

khu vực Mĩ Latinh

Trang 65

• 7.Sau khi CNXH ở Liên Xô và Đông Âu

tan rã, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới mới dựa trên sự chi phối của

Trang 66

• 8 Mĩ đã xoá bỏ cấm vận và bình thường

hoá quan hệ với Việt Nam dưới thời gian của tổng thống

Ngày đăng: 20/12/2014, 22:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN