1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết trình lịch sử - nhật bản (3)

39 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NB nằm trên vành đai núi lửa Thái Bình Dương, ở điểm nối của ba vùng kiến tạo địa chất -Vị trị địa lý của Nhật Bản, khiến nước này là một trong những quốc gia xảy ra nhiều thiên tai

Trang 1

TiÕt 11 - bµi 8

Trang 3

- NB nằm trên vành đai núi lửa Thái Bình Dương,

ở điểm nối của ba vùng kiến tạo địa chất

-Vị trị địa lý của Nhật Bản, khiến nước này là một trong

những quốc gia xảy ra nhiều thiên tai nhất thế giới Hai mối đe dọa nghiêm trọng nhất là động đất và sóng thần Mỗi năm

Nhật Bản phải chịu 7500 trận động đất , riêng Tokyo có đến

150 trận

-Vụ sóng thần khủng khiếp gần đây nhất xảy ra ngày 11 / 03 /

2011 là hậu quả của trận động đất ngầm ngoài khơi Tohoku của Nhật Bản mạnh 9 độ richte, sóng thần cao nhất là 39m,

đánh vào ven bờ Sendai làm cho cả thành phố và các khu vực xung quanh bị thiệt hại nặng nề, làm gần 16.000 người chết, hơn 6.000 người bị thương và hơn 2.600 người mất tích.

Trang 4

N I DUNG B I H C ỘI DUNG BÀI HỌC ÀI HỌC ỌC

I- S PH T Ự PHÁT ÁT TRI N KINH T QUA C C GIAI O N ỂN KINH TẾ QUA CÁC GIAI ĐOẠN Ế QUA CÁC GIAI ĐOẠN ÁT ĐOẠN ẠN ( 1945-2000)

II- KHOA H C - K THU T ỌC Ỹ THUẬT ẬT

III - QUAN H QU C T Ệ QUỐC TẾ ỐC TẾ Ế QUA CÁC GIAI ĐOẠN

Trang 5

* Hoàn cảnh:

-Chiến tranh để lại những hậu quả nặng nề

+ Khoảng 3 triệu ng i ời chết và mất tích

+ 40% đô thị, 80% tàu bÌ, 34% máy mãc bÞ tµn ph¸

Tr×nh bµy hoµn c¶nh lÞch sö cña NhËt B¶n sau chiÕn tranh TG II?

Trang 9

I - Kinh tế

1-Giai đoạn 1945-1952

- Thực hiện 3 cuộc cải cỏch lớn:

- Giải tỏn cỏc “Đaibỏtxư”.

- Cải cỏch ruộng đất

- Thực hiện dõn chủ húa lao động.

- Nhờ những nỗ lực v ơn lên của ng ời Nhật và sự viện trợ của

Mỹ, năm 1950-1952 kinh tế NB đã đ ợc khôi phục đạt mức tr ớc CT

Trang 11

Một góc của thành phố

Tôkiô sau chiến tranh

Thành phố Tôkiô trong những

năm 70 của thế kỉ XX

Trang 13

•Nguyên nhân

-Con ng ời trở thành nhân tố quyết định hàng đầu

-Vai trò quản lý có hiệu quả của nhà n ớc

- Các công ty năng động có tầm nhìn xa, có sức cạnh tranh cao.

-NB biết áp dụng những thành tựu KH_KTđể nâng cao năng suất ,hạ giá thành

-Chi phí cho quốc phòng thấp để đầu t cho KT

-Tận dụng tốt các yếu tố từ bên ngoài để phát triển

Trang 14

-Tuy th ờng xuyên diễn ra suy thoái nh ng vẫn

đứng thứ 2 trên thế giới

-Trở thành siêu c ờng số 1 thế giới và là chủ nợ

lớn nhất thế giới

3- Giai đoạn 1973-1991

Ngân h ng NB gi ngôi v n y v o nh ng n m àng NB giữ ngôi vị này vào những năm ữ ngôi vị này vào những năm ị này vào những năm àng NB giữ ngôi vị này vào những năm àng NB giữ ngôi vị này vào những năm ữ ngôi vị này vào những năm ăm

1990 tr ước khi cuộc khủng hoảng ngân hàng xảy c khi cu c kh ng hoảng ngân h ng xảy ộc khủng hoảng ngân hàng xảy ủng hoảng ngân hàng xảy àng NB giữ ngôi vị này vào những năm

ra V nh ng n m 1980, ngân h ng NB th m chí àng NB giữ ngôi vị này vào những năm ữ ngôi vị này vào những năm ăm àng NB giữ ngôi vị này vào những năm ậm chí chi m 39% hoạt động cho vay to n cầu ếm 39% hoạt động cho vay toàn cầu àng NB giữ ngôi vị này vào những năm

I - Kinh tế

1-Giai đoạn 1945-1952

2-Giai đoạn 1952-1973

Trang 15

4- Từ 1991-2000

-Phát triển không đều, th ờng xuyên bị suy thoái Nh ng

- L n à nước vẫn giữ được nền văn hoá truyền thống ước vẫn giữ được nền văn hoá truyền thống c v n gi ẫn giữ được nền văn hoá truyền thống ữ được nền văn hoá truyền thống được nền văn hoá truyền thống c n n văn hoá truyền thống ền văn hoá truyền thống của dân tộc.

I - Kinh tế

1-Giai đoạn 1945-1952

2-Giai đoạn 1952-1973

3- Giai đoạn 1973-1991

Trang 16

II NH ẬT BẢN TỪ 1991- 2000

Trận động đất ở Kôbe( 1995)

Trang 18

* Kinh tÕ NhËt còng béc lé h¹n chÕ g×?

C¸c em tù t×m hiÓu trong s¸ch gi¸o khoa

Trang 19

II-Khoa học kỹ thuật

- Coi trọng giáo dục và khoa h c k thu t ọc kỹ thuật ỹ thuật ậm chí

- Chú trọng việc mua bằng phát minh để đẩy

nhanh sản xuất

-Tập trung vào sản xuất hàng dân dụng

-Không ngừng đẩy mạnh KH-KT thu đ ợc nhiều thành tựu lớn

Trang 20

Cầu Sêtô nối hai đảo Hôn su và Si cô c

Trang 22

SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG XANH (NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI) Ở NHẬT BẢN

Trang 23

III- chính sách đối ngoại

Điểm chung nhất trong chính sách

đối ngoại của

NB là gì?

-Liên minh chặt chẽ với Mỹ , nằm

d ới ô bảo hộ hạt nhân của Mỹ

-Từ những năm 90 trở đi mở rộng

quan hệ hợp tác với cá n ớc châu âu,

các n ớc Đông nam á…

Trang 26

Sù liªn minh Mü –tµi chÝnh thÕ giíiNhËt- Hµn

Trang 28

Kỷ niệm 40 năm quan hệ Việt Nam - Nhật Bản ( 1973-2013)

Trang 29

*Tổng quát

-Từ sau CTTG thứ II-nay kinh tế NB phát triển mạnh mẽ và là

một trong 3 trung tâm kinh tế tài -chính thế giới

-Chính sách đối ngoaị của nhà n ớc Nhật liên minh chặt chẽ với Mỹ

*Quan hệ VN với NB

-Năm 1940-1945 VN bị phát xít Nhật chiếm đóng

-Ngày nay quan hệ Việt –tài chính thế giớiNhật có nhiều chuyển biến tích cực

trên cơ sở hợp tác –tài chính thế giớihữu nghị và tôn trọng lẫn nhau

Ngày đăng: 20/12/2014, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN