PHRASES AND CLAUSES OF REASON - Because không có of đòi hỏi đằng sau nó là một câu hoàn chỉnh phải có chủ ngữ và động từ.. noun phrase Động từ gây nguyên nhân đợc sử dụng để chỉ ra một
Trang 1TRƯỜNG THPT LIẾN SƠN www.thptlienson.edu.vn – TỔ NGOẠI NGỮ - GIÁO ÁN CHUYấN ĐỀ TIẾNG ANH
E PHRASES AND CLAUSES OF REASON
- Because ( không có of) đòi hỏi đằng sau nó là một câu hoàn chỉnh (phải có chủ ngữ và động từ)
Because S + V, S+ V = S + V because S + V
- Because of đòi hỏi đằng sau nó là một danh từ hoặc 1 ngữ danh từ ( không đợc phép có động từ liên hợp)
because of + danh từ ( hoặc cụm danh từ) L
u ý: Because of có thể thay thế cho thành ngữ due to.
Jan was worried because it had started to rain = Jan was worried because of the rain
Subject verb noun
The students arrived late because there was a traffic jam
verb subject
The students arrived late because of the traffic jam
noun phrase
We have to cut down on our driving because there is an oil shortage
verb subject
We have to cut down on our driving because of the oil shortage
noun phrase
Động từ gây nguyên nhân đợc sử dụng để chỉ ra một ngời gây cho ngời thứ hai làm một việc gì đó cho ngời thứ nhất Một ngời có thể gây cho ai đó phải làm cái gì đó cho anh ta hoặc cho chị ta qua việc chi trả tiền, yêu cầu, hoặc c ỡng ép ngời đó Các động từ gây nguyên nhân là: have, get, make
Mệnh đề theo sau have hoặc get có thể ở dạng chủ động hoặc bị động (Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì)
to have sb do st = to get sb to do st
Mary had John wash the car (John washed the car) Mary got John to wash the car (John washed the car.)
to have / get st done = (đa cái gì đi làm )
- Bản thân mình không làm đợc nên nhờ 1 ngời khác làm
Eg Mary got the car washed (The car was wash by somebody.)
Mary had the car washed (The car was wash by somebody.)
I have the laundry washed (the laundry is washed by someone)
to want / like something done
Mẫu câu hỏi của 2 động từ này sẽ là: - What do you want done to Anh muốn làm gì với
Eg - What do you want done to your motorbike? - I’d like it repaired and cleaned
hoặc I want it repaired and cleaned ( buộc ai phải làm gì.)
to make sb do st = to force sb to do st
Eg The robber forced the teller to give him the money.= The robber made the teller give him the money
Động từ to make vả to cause còn đợc dùng theo mẫu sau: (làm cho ai, cái gì bị làm sao)
to make sb do st = to cause st +P 2
Eg Working all night on Friday made me tired on Saturday
The hurricane caused many water front houses damaged
b Đằng sau động từ to make còn có thể dùng 1 tính từ.
to make sb / st + adjective
Eg Wearing flowers made her more beautiful
Đi theo hớng này thì động từ to find có thể dùng theo công thức:
to find + sb/ sth + adjective (P 1 - P 2 )
Nếu là phân từ 1 sẽ mang tính chủ động còn phân từ 2 mang tính bị động
Eg I found her quite interesting to talk to My sister found snakes frightening - con rắn đáng sợ
We found the boy frightened - bản thân thằng bé sợ
nó không phải là động từ gây nguyên nhân Nó nghĩa là allow hay permit Ta hãy lu ý sự khác nhau về mặt ngữ pháp khi sử dụng to let và to allow hay permit
let sb do st = to allow/ permit sb to do st = cho phép ai, để ai làm gì
Eg John let his daughter swim with her friends (John allowed his daughter to swim with her friends.)
(John permitted his daughter to swim with her friends.)
The teacher let the students leave class early./ The policeman let the suspect make one phone call
Dr Jones is letting the students hand in the papers on Monday
Mrs Binion let her son spend the night with a friend./ We are going to let her write the letter
Mr Brown always lets his children watch cartoons on Saturday mornings
1
CREATED BY DO QUOC BINH – TEACHER OF ENGLISH - binhbac72@gmail.com/ binhbac12@yahoo.com.vn
1
Trang 2TRƯỜNG THPT LIẾN SƠN www.thptlienson.edu.vn – TỔ NGOẠI NGỮ - GIÁO ÁN CHUYấN ĐỀ TIẾNG ANH
động từ gây nguyên nhân trong các sách ngữ pháp Nó thờng đi với động từ ở dạng simple form (tức là động từ nguyên thể bỏ to), nhng có thể đi với động từ nguyên thể trong một số trờng hợp
to help sb do/ to do st - giống nhau về nghĩa = giúp ai làm gì
Eg John helped Mary wash the dishes Jorge helped the old woman with the packages (to) find a taxi The teacher helped Carolina find the research materials
- Nếu tân ngữ sau help là một đại từ vô nhân xng mang nghĩa ngời ta thì ngời ta bỏ đi và và bỏ luôn cả to của
động từ đằng sau
Eg This wonderful drug helps (people to) recover more quickly
- Nếu tân ngữ của help và tân ngữ thứ 2 của động từ đằng sau trùng hợp nhau thì ngời ta bỏ tân ngữ sau help và
bỏ luôn cả to của động từ đằng sau
Eg The body fat of the bear will help (him to) keep him alive during hibernation
2
CREATED BY DO QUOC BINH – TEACHER OF ENGLISH - binhbac72@gmail.com/ binhbac12@yahoo.com.vn
2