1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi phân tích kinh tế quốc tế có đáp án

8 411 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 156,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1: phân tích nh h ả ưở ng c a thu quan nh p kh u t g c đ th tr ủ ế ậ ẩ ừ ố ộ ị ườ ng nh p ậ

kh u (qu c gia nh ) ẩ ố ỏ

@ cung n i đ a s n ph m X: Sd=20P – 20ộ ị ả ẩ

@ c u n i đ a s n ph m X: Dd= -20P + 140ầ ộ ị ả ẩ

@ giá th gi i s n ph m X: Pw=$2ế ớ ả ẩ

 c u nh p kh u n i đ a s n ph m X: Dm= Dd – Sd= -40P + 160ầ ậ ẩ ộ ị ả ẩ

 vì là qu c gia nh nên ph i ch u giá c a th gi i nên cung nh p kh u c a th gi iố ỏ ả ị ủ ế ớ ậ ẩ ủ ế ớ

là đường song song v i tr c h nh: Sm= Pw= 2ớ ụ ồ

+ khi t do th ự ươ ng m i ạ :

- giá th gi i không thay đ iế ớ ổ

- giá trong nước: b ng giá th gi i Pw= $2ằ ế ớ

- nh p kh u: 80 (A)ậ ẩ

+ khi áp d ng thu quan nh p kh u ụ ế ậ ẩ : T= $1/1X ( t=50%)

- đường cung nh p kh u thay đ i thành S’m= P’d= Pd + 1= 3 ậ ẩ ổ ( các nhà nh p kh u ậ ẩ

gi m nh p kh u hàng hóa X vì giá c tăng) ả ậ ẩ ả

- giá th gi i không thay đ iế ớ ổ

- giá trong nước tăng: P’d= 3

- nh p kh u: 40 (B) [lậ ẩ ượng nh p kh u gi m 40]ậ ẩ ả

+ tác đ ng c a thu quan ộ ủ ế :

- ngu n ngân sách tăng: ồ ∆Rev=+c=$40

- thay đ i l i ích ròng c a qu c gia :ổ ợ ủ ố ∆G=−(b+d)=$20

Câu 2: phân tích nh h ả ưở ng c a thu quan nh p kh u (qu c gia l n) ủ ế ậ ẩ ố ớ

@ cung n i đ a s n ph m X: Sd=20P – 20ộ ị ả ẩ

@ c u n i đ a s n ph m X: Dd= -20P + 140ầ ộ ị ả ẩ

P

Q

0

B

S’m

Dm

Pt=3

Pw=

2

c

b+d

Trang 2

 c u nh p kh u n i đ a s n ph m X: Dm= Dd – Sd= -40P + 160ầ ậ ẩ ộ ị ả ẩ

@ cung nh p kh u s n ph m X: Sm= 100P – 120 (cung hàng hóa nh p kh u X)ậ ẩ ả ẩ ậ ẩ

+ khi t do th ự ươ ng m i ạ :

- giá trong nước b ng giá th gi i Pằ ế ớ 0= Pw= $2

- tiêu th trong nụ ước: 100

- s n xu t trong nả ấ ước: 20

- nh p kh u: 80 (A)ậ ẩ

+ khi áp d ng thu quan nh p kh u ụ ế ậ ẩ : T= $1,4/1X

- đường cung nh p kh u gi m S’m= 100P – 260 ậ ẩ ả ( các nhà nh p kh u gi m nh p ậ ẩ ả ậ

kh u hàng hóa X vì giá c tăng) ẩ ả

- giá trong nước tăng : P1= 3 (l ượ ng cung spX cho ng tiêu dùng gi m làm giá tăng) ả

- giá th gi i gi m: Pế ớ ả 2 = 1,6 (l ượ ng c u spX QG l n gi m) ầ ở ớ ả

- tiêu th trong nụ ước gi m: 80ả

- s n xu t trong nả ấ ước tăng: 40

- nh p kh u: 40 (B) [lậ ẩ ượng nh p kh u gi m 40]ậ ẩ ả

+ tác đ ng c a thu quan ộ ủ ế :

- th ng d tiêu dùng gi m:ặ ư ả ∆CS =−(a+b+c+d)=$30+$10+$40+$10=$90

- th ng d s n xu t tăng: ặ ư ả ấ ∆PS =+a=$30

- ngu n ngân sách tăng: ồ ∆Rev=+c+e=$40+$16=$56

- thay đ i l i ích ròng c a qu c gia :ổ ợ ủ ố ∆G=−(b+d)=$20

B

A

c b+d e

P

Q

0

Sm S’m

Dm

P1=

3 P0=

2

P2=1,

6

P=1,6

P

P=3

P=

2

Dd

Sd

a

e

Trang 3

K t lu n: khi qu c gia l n áp d ng thu quan nh p kh u làm giá th gi i gi m (khi ế ậ ố ớ ụ ế ậ ẩ ế ớ ả

có thu làm gi m s c mua hàng hoa nh p kh u, d n đ n s s t gi m l ế ả ứ ậ ẩ ẫ ế ự ụ ả ượ ng c u ầ

th gi i), giá trong n ế ớ ướ c tăng (ph i tăng theo l ả ượ ng thu ),d n đ n thi t h i ròng là ế ẫ ế ệ ạ b+d nh ng nh n thêm đ ư ậ ượ c ph n e do làm giá th gi i gi m ầ ế ớ ả Thu quan t i u??? ế ố ư Câu 3: phân tích nh h ả ưở ng c a thu quan xu t kh u t g c đ th tr ủ ế ấ ẩ ừ ố ộ ị ườ ng xu t ấ

kh u (qu c gia nh ) ẩ ố ỏ

@ cung n i đ a s n ph m X: Sd=20P – 20ộ ị ả ẩ

@ c u n i đ a s n ph m X: Dd= -20P + 120ầ ộ ị ả ẩ

@ giá th gi i s n ph m X: Pw=$5 ế ớ ả ẩ

 cung xu t kh u n i đ a s n ph m X: Sx= Sd – Dd= 40P - 140ấ ẩ ộ ị ả ẩ

 vì là qu c gia nh nên ph i ch u giá c a th gi i nên c u hàng hóa xu t kh u sp Xố ỏ ả ị ủ ế ớ ầ ấ ẩ

c a th gi i là đủ ế ớ ường song song v i tr c h nh Dx= Pw= 5ớ ụ ồ

+khi t do th ự ươ ng m i ạ :

- giá th gi i không thay đ iế ớ ổ

- giá trong nước: b ng giá th gi i Px= Pw= $5ằ ế ớ

- xu t kh u: 60 (A)ấ ẩ

+ khi áp d ng thu quan xu t kh u ụ ế ấ ẩ : T= $1/1X ( t=20%)

- đường c u xu t kh u gi m D’x= P’d=4 ầ ấ ẩ ả (các nhà s n xu t không mu n xu t kh u ả ấ ố ấ ẩ nhi u đ tránh đóng thu ) ề ể ế

- giá th gi i không đ i Pw=5ế ớ ổ

- giá trong nước gi m : Pt= 4 ả (l ượ ng hàng hóa ít h n đ ơ ượ c bán ra n ướ c ng i và có ồ nhi u hàng hóa h n đ ề ơ ượ c bán trong n ướ c làm giá c trong n ả ướ c gi m xu ng) ả ố

- xu t kh u: 20 (B) [lấ ẩ ượng xu t kh u gi m 40]ấ ẩ ả

+ tác đ ng c a thu quan ộ ủ ế :

- ngu n ngân sách tăng: ồ ∆Rev=+c=$20

- thay đ i l i ích ròng c a qu c gia :ổ ợ ủ ố ∆G=−(b+d)=$20

b+d c

P

Q

0

Sx Dx Pt=4

Pw=

5

B

A

Trang 4

Câu 4: phân tích nh h ả ưở ng c a thu quan xu t kh u (qu c gia l n) ủ ế ấ ẩ ố ớ

@ cung n i đ a s n ph m X: Sd=20P – 20ộ ị ả ẩ

@ c u n i đ a s n ph m X: Dd= -20P + 120ầ ộ ị ả ẩ

@ c u xu t kh u s n ph m X: Dx= -100P + 560 ầ ấ ẩ ả ẩ ( c u hàng hóa xu t kh u c a th gi i) ầ ấ ẩ ủ ế ớ

 cung xu t kh u n i đ a s n ph m X: Sx= Sd – Dd= 40P - 140ấ ẩ ộ ị ả ẩ

+ khi t do th ự ươ ng m i ạ :

- giá trong nước: b ng giá th gi i P= Pw= $5ằ ế ớ

- s n xu t trong nả ấ ước : 80

- tiêu th trong nụ ước: 20

- nh p kh u: 60 (A)ậ ẩ

+ khi áp d ng thu quan xu t kh u ụ ế ấ ẩ : T= $1,4/1X

- đường cung xu t kh u thay đ i thành S’x= 40P – 196 ấ ẩ ổ (đ ườ ng cung hàng hóa xu t ấ

kh u s d ch chuy n ra xa Sx t i nh ng m c giá cao h n) ẩ ẽ ị ể ạ ữ ứ ơ

- giá th gi i tăng P1=Pw= 5,4 ế ớ (nâng giá c th gi i lên do l ả ế ớ ượ ng cung gi m) ả

- giá trong nước gi m : P2= 4 ả (l ượ ng hàng hóa ít h n đ ơ ượ c bán ra n ướ c ng i và có ồ nhi u hàng hóa h n đ ề ơ ượ c bán trong n ướ c làm giá c trong n ả ướ c gi m xu ng) ả ố

- s n xu t trong nả ấ ước: 60

- tiêu th trong nụ ước: 20

- xu t kh u: 20 (B) ấ ẩ (cung hàng hóa xu t kh u X gi m) ấ ẩ ả

+ tác đ ng c a thu quan ộ ủ ế :

- ngu n ngân sách tăng: ồ ∆Rev=+c+e= 8+$20=$28

( c: đ ượ c chi b i nh ng ng ở ữ ườ i mua n ướ c ng i do ch u thu ồ ị ế

e: đ ượ c chi b i nh ng nhà s n xu t trong n ở ữ ả ấ ướ c)

- thay đ i l i ích ròng c a qu c gia :ổ ợ ủ ố ∆G=−(b+d)=$20

S’x

P

Q

Sx

Dx

P1=5,

4 P0=

5

B

A

P2=4

Trang 5

K t lu n: ế ậ khi qu c gia l n áp d ng thu quan xu t kh u thì giá th gi i tăng, giá ố ớ ụ ế ấ ẩ ế ớ trong n ướ c gi m, thi t h i ròng b+d, ng i ra nh n thêm đ ả ệ ạ ồ ậ ượ c ph n e do làm giá th ầ ế

gi i tăng, ớ thu quan t i u ế ố ư

Câu 5 phân tích nh h ả ưở ng c a h n ng ch nh p kh u t g c đ th tr ủ ạ ạ ậ ẩ ừ ố ộ ị ườ ng nh p ậ

kh u (qu c gia nh ) ẩ ố ỏ

@ cung n i đ a s n ph m X: Sd=20P – 20ộ ị ả ẩ

@ c u n i đ a s n ph m X: Dd= -20P + 140ầ ộ ị ả ẩ

@ giá th gi i s n ph m X: Pw=$2ế ớ ả ẩ

 c u nh p kh u n i đ a s n ph m X: Dm= Dd – Sd= -40P + 160ầ ậ ẩ ộ ị ả ẩ

 vì là qu c gia nh nên ph i ch u giá c a th gi i nên cung nh p kh u c a th gi iố ỏ ả ị ủ ế ớ ậ ẩ ủ ế ớ

là đường song song v i tr c h nh: Sm= Pw= 2ớ ụ ồ

+ khi t do th ự ươ ng m i ạ :

- giá th gi i không thay đ iế ớ ổ

- giá trong nước: b ng giá th gi i Pd= Pw= $2ằ ế ớ

- nh p kh u: 80 (A)ậ ẩ

+ khi chính ph áp d ng d ng h n ng ch nh p kh u:Q= 40 đv sp X ủ ụ ụ ạ ạ ậ ẩ

- đường cung nh p kh u thay đ i thành S’m pt: Q=40ậ ẩ ổ

- giá trong nước : P’d= 3

- nh p kh u: 40 (B) [lậ ẩ ượng nh p kh u gi m 40]ậ ẩ ả

+ tác đ ng c a thu quan ộ ủ ế :

- ngu n ngân sách tăng: ồ ∆Rev=+c=$40 ( do đ u giá h n ng ch)ấ ạ ạ

- n u phân b cho không:c thu nh p c a các nhà xu t kh uế ổ ậ ủ ấ ẩ

- hay đ i l i ích ròng c a qu c gia :ổ ợ ủ ố ∆G=−(b+d)=$20

Q

0

B

S’m

Dm

Pw=

2

c

b+d

P

Pt=3

P

P1=5,4

P0=5 P2=4

0

20 40 60 80 Q

Dd

Sd

a b c

d

e

Trang 6

Câu 6 : phân tích nh h ả ưở ng c a h n ng ch nh p kh u (qu c gia l n) ủ ạ ạ ậ ẩ ố ớ

@ cung n i đ a s n ph m X: Sd=20P – 20ộ ị ả ẩ

@ c u n i đ a s n ph m X: Dd= -20P + 140ầ ộ ị ả ẩ

 c u nh p kh u n i đ a s n ph m X: Dm= Dd – Sd= -40P + 160ầ ậ ẩ ộ ị ả ẩ

@ cung nh p kh u s n ph m X: Sm= 100P – 120ậ ẩ ả ẩ

+ khi t do th ự ươ ng m i ạ :

- giá trong nước b ng giá th gi i Pằ ế ớ 0= Pw= $2

- tiêu th trong nụ ước: 100

- s n xu t trong nả ấ ước: 20

- nh p kh u: 80 (A)ậ ẩ

+ khi chính ph áp d ng h n ng ch nh p kh u: Q=40 đv sp X ủ ụ ạ ạ ậ ẩ

- đường cung nh p kh u thay đ i thành S’mv i pt: Q=40ậ ẩ ổ ớ

- giá trong nước tăng : P1= 3 (s khan hi m gi t o hàng hóa X) ự ế ả ạ

- giá th gi i gi m: Pế ớ ả 2 = 1,6 ( l ượ ng c u hàng hóa X gi m) ầ ả

- tiêu th trong nụ ước gi m: 80ả

- s n xu t trong nả ấ ước tăng: 40

- nh p kh u: 40 (B) [lậ ẩ ượng nh p kh u gi m 40]ậ ẩ ả

+ tác đ ng c a thu quan ộ ủ ế :

- ngu n ngân sách tăng: ồ ∆Rev=+c+e=$40+$16=$56 (do đ u giá h n ng ch)ấ ạ ạ

- n u phân b cho không:c thu nh p c a các nhà xu t kh uế ổ ậ ủ ấ ẩ

- thay đ i l i ích ròng c a qu c gia :ổ ợ ủ ố ∆G=−(b+d)=$20

B

A

c b+d e

P

Sm S’m

Dm

P1=

3 P0=

2 P2=1,

6

B

A

c b+d e

P

Sm S’m

Dm

P1=

3 P0=

2 P2=1,

6

Trang 7

K t lu n chung ế ậ : tác đ ng c a h n ng ch nh p kh u g n gi ng v i tác đ ng c aộ ủ ạ ạ ậ ẩ ầ ố ớ ộ ủ thu quan nh p kh u nh ng mang nhi u tính ch t h n ch h n, ngế ậ ẩ ư ề ấ ạ ế ơ ườ ưởi h ng l i nhi uợ ề

nh t là các nhà s n xu tấ ả ấ

Câu 7: s khác bi t gi a thu quan t ự ệ ữ ế ươ ng đ ươ ng và h n ng ch nh p kh u ạ ạ ậ ẩ

Thêm vào

Tr ườ ng h p c u trong n ợ ầ ướ c tăng

P=1,6

P

P=3

P=

2

0

20 40 80 100

Q Dd

Sd

a

e

Dd D’d

Sd P

2,5

2 1

0

20 25 50 55 Q

Trang 8

Giá c th gi i Pw=$1ả ế ớ

Quota nh p kh u 30X tậ ẩ ương ng v i thu quan tứ ớ ế ương đương là 100%

Khi c u trong nầ ước tăng:

+ v i m c thu quan nh cũ thì giá trong nớ ứ ế ư ước không đ i $2, tiêu th tăng lên 65X,ổ ụ

s n xu t không thay đ i 20X d n đ n lả ấ ổ ẫ ế ượng nh p kh u tăng t 30X lan 45Xậ ẩ ừ

+ v i quota nh p kh u là 30X làm cho giá trong nớ ậ ẩ ước tăng lên $2,5, tiêu th trongụ

nước tăng lên 55X, s n xu t cũng tăng lên 25Xả ấ

Tr ườ ng h p giá th gi i gi m: ợ ế ớ ả

Giá c th gi i Pw=$1ả ế ớ

Quota nh p kh u 30X tậ ẩ ương ng v i thu quan tứ ớ ế ương đương là 100%

Giá c th gi i gi m P’w=$0,75:ả ế ớ ả

+ m c thu quan cũ, giá trong nứ ế ước gi m còn $1,5, tiêu th tăng t 50 lên 60X, s nả ụ ừ ả

xu t gi m t 20X còn 15X, lấ ả ừ ượng nh p kh u tăng t 30X lên 45Xậ ẩ ừ

+ quota nh p kh u là 30X, giá v n không đ i, m c s n xu t và tiêu th không thay đ iậ ẩ ẫ ổ ứ ả ấ ụ ổ

P

2

1,5

1

0,75

0

15 20 50 60 Q

Sm

Dm

Ngày đăng: 02/12/2014, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w