Số liệu thiết kế Thiết kế trụ thân cột đỡ kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL giản đơn L=33,35m... Theo phương ngang cầu, các xe có thể xếp lệch tâm như sau hình 3 Hình 3... Lực hkm tính bằng 25
Trang 1Ví dụ 1 : Thiết kế trụ cầu
1 Số liệu thiết kế
Thiết kế trụ thân cột đỡ kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL giản đơn L=33,35m Tải trọng thiết kế
HL – 93, cầu 3 làn xe, chiều rộng toàn cầu W = 12,2m,
Trang 22 Tải trọng
2.1 Tĩnh tải ( DC )
a/ Do kết cấu nhịp
Nhịp trái Nhịp phải Đơn vị
Chiều dài nhịp tính toán Ltt= 32.50 32.5 m Khoảng cách từ tim gối đến tim trụ 0.425 0.425 m Trọng l−ợng của 5 dầm I đúc sẵn 1509.5 1509.5 KN
γ = 1800 Kg/ m3 Chiều cao khối đất trên móng 4.00 m
Trang 3a/ Xe tải kết hợp với tải trọng làn LL1 ( A.3.6.1.3.1 )
Với 1 làn, xếp mỗi nhịp 1 xe tải, khoảng cách tối thiểu giữa 2 xe là 15 m kết hợp với tải trọng làn
Lấy 90% phản lực gối lớn nhất do xếp tải trên cả hai nhịp ( A3.6.1.3 )
Hệ số triết giảm làn xe: đối với 3 làn là 0.85 ( A.3.6.1.1.2 )
Phản lực gối nhịp trái
Ptrái= 0.9x(126+155.1)x0.85x3 = 645.12 KNPhản lực gối nhịp phải
pphải= 0.9x(297+155.1)x0.85x3 = 1037.57 KNTổng lực thẳng đứng do hoạt tải
P = 645.12+1037.57 = 1683 KN Mômen theo phương dọc cầu về phía nhịp phải
Md= ( 1037.57x0.425) - (645.12x0.425)= 168 KNm Chiều rộng phần xe chạy B=11m, chiều rộng thiết kế một làn xe 3.6 m Theo phương ngang cầu, các xe có thể xếp lệch tâm như sau ( hình 3
Hình 3
Trang 4Độ lệch tâm e theo phương ngang cầu
e = 0.1 m Mômen theo phương ngang
Mn= 168.3 KN.m b/ Xe đặc biệt kết họp với tải trong làn LL2 ( Hình 4)
Hình4 : Xe đặc biệt và tải trọng làn trên nhịp Phản lực gối bên phải do một làn xe
P= (1+0.96)x110 = 215.6 KN Phản lực gối do tải trọng làn ( 1 làn )
Bên trái 155 KN Bên phải 155 KN Phản lực gối do xe đặc biệt, kết hợp với tải trọng làn ( 3 làn xe, hệ số triết giảm 0.85 )
Bên trái 155x3x0.85 = 395.25 KN Bên phải (155x3x0.85) + (215.6x3x0.85)= 945 KN Phản lực thẳng đứng do hoạt tải
P= 395.25+945 = 1340 KN Mô men theo phương dọc cầu
Md = 549.78 x 0.425 = 234 KNm
Độ lệch tâm e theo ngang cầu 0.1 m
Mô men theo phương ngang cầu
Mn= 1340 x 0.1 = 134 KN.m 2.5/ Lực hãm ( BR )
Cầu được thiết kế với 3 làn xe, lực hkm tính cho 2 làn chạy cùng một chiều Lực hkm tính bằng 25% trọng lượng xe thiết kế, có tính hệ số làn xe bằng 1 Gối cố định chịu 100% lực hkm
BR = 0.25x2x(145x2+35) = 162.5 KN
Tác dụng tại cao độ gối cầu ( khi tính trụ ) e = 17.17 m
2.6/ Tải trọng gió trên kết cấu ( W.S) Điều 3.8
2.6.1/ Tải trọng gió theo phương ngang cầu ( hình5)
Chiều cao trụ dưới mặt đất hđ = 4 m
Chiều cao từ đáy móng đến mực nước thiết kế ( MNTK) là 6m
Trang 5Hình 5
2.6.1.1/ Tải trọng gió tác dụng lên kết cấu nhịp WS1
Vận tốc gió 180 Km/h tại cao độ cách mặt đất 10m
V10 = 180 Km/h
Vb = 160 Km/h ( điều 3.8) Z= 19.97 – 6 = 13.97 m = 13970 mm
V0 = 13.2 Km/h ( tra bảng A.3.8.1.1 với địa hình trống trải )
Z0 = 70 mm ( tra bảng A.3.8.1.1 ) Nếu Z > 10000 mm
Z
Z V
V xV
1802.135
V
V P
.3160
6.1974
WS1 = 3.69x2.8x 33.25 = 343.5 KN Lực đặt cách đáy móng hs1
hs1= 19.97-1.4 = 18.57≈ 18.6 m 2.6.1.2/ Lực gió WS tác dụng lên trụ
a/ Lực gió tác dụng lên mu trụ WS2
Khoảng cách từ mũ trụ đến mực nước z
Z=13.97- ( 2.8+0.51) = 10.66 m = 10660 mm
V0= 13.2 Km/h
Z = 70 mm
Trang 6h Km x
x Z
Z V
V xV V
b
70
10660ln
160
1802.135.2ln
5.2
V
V P P
Trong đó: Pb = 0.0019 MPa = 1.9 KPa ( bảng A 3.8.1.2.2-1)
KPa
160
6.1879.1
hs2 = 19.97-( 2.8+0.51+0.7) = 15.96 m b/ Lực gió tác dụng lên cột trụ
Z= 13.67-(2.8+0.51+1.4) = 9.26m = 9260 mm Khi Z< 10000 mm lấy Vdz=180 Km/h
áp lực gió lên trụ Pb= 1.9 KPa ( tra bảng A.3.8.1.2.2-1)
KPa V
V P P
b
dz b
160
1809.1
2 2
hs3 = 19.97-(2.8+0.51+1.4+4) = 11.26 m c/ Lực gió tác dụng lên phần thân trụ ( trên MNTK)
Z = 1.26 m
Pd = 2.43 KPa ( xem (b)) Lực gió trên thân trụ ( cao 1.26m, rộng 2m )
WS4 = 2.43x1.26x2 = 6 KN tác dụng cách đáy móng hs4
hs4 = 6 6.63m
2
26.1
=+2.7/ Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ WL
Tải trọng gió theo phương ngang cầu có cường độ 1.46 N/mm = 1.46 KN/m, chiều dài nhịp 33.35m
Lực gió WL = 1.46x 33.35 = 48.6 ≈ 49 KN
Điểm tác dụng cách mặt cầu 1.8m, cách đáy móng 19.03 + 1.8 = 20.83 m
2.8/ Lực gió thẳng đứng V
xWxL x
Trang 7Hình 6 Bảng 1 : Lực gió theo phương ngang cầu Bảng 1
29
6
380
18.6 15.96 11.26 6.63
6389 116.5 326.3
áp lực dòng chảy tác dụng theo phương dọc trụ
'10
14
5 x 4xC0v2
=5.14x10ư4x0.7x1.52 =8x10ư4MPa Diện tích phần trụ chịu áp lực dòng chảy
A = 2x2 = 4 m2
Lực do dòng chảy
KN N
x x
x x
tác dụng cách đáy móng 6m
2.10/ Lực ngang do nhiệt độ thay đổi UT( theo phương dọc cầu)
Biến thiên nhiệt độ ∆T = ± 200C
=
Trang 8Trong đó : G : Mô đuyn đàn hồi chịu cắt của cao su G=1000 KPa
A: Diện tích gối ; A = 0.12 m2
hr : Chiều cao gối = 0.078 m
∆U: Chuyển vị ngang do nhiệt độ
3
5 20 33.35 7.2 1010
08
x
x x x
108.7
102.712.01000
3./ Các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng tính tại mặt cắt đáy móng
Các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng đượclấy theo điều 3.4.1 và bảng A.3.4.1-1:
Móng chôn trong đất nên hoạt tải không tính hệ số xung kích
Lực do nhiệt độ để tính ứng suất đáy móng có hệ số tải trọng γUT = 0.5 ( A.3.4.1 )
Lực do nước có 2 hệ số tải trọng :
Về mùa nước lấy γWA = 1 Mùa cạn do trụ không có nước lấy γWA = 0 Bảng 3 : Các trạng thái giới hạn cường độ và hệ số tải trọng Bảng 3
Hệ số tải trọng
0 0.5
0.9 0.9 0.65
0 1.75 1.75
1 0.5
Trang 90 0.5 1.4 1.4
0.9 0.9 0.65
0
1 0.5 1.4 1.4
4794
5655
398
0 -1372 -547
532
3.2
532 9621 -1669
0 1.35 1.35 0.4
1 0.5
0.9 0.9 0.65
0
1 1.35 1.35 0.4
1 0.5
Trang 10Bảng 5 : kết quả tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy móng tại TTGH cường độ
Bảng 5
( KN ) Hx ( KN ) My ( KNm ) Hy ( KN) Mx ( KNm) TTGH cường độ I A
0
19 TTGH cường độ III A
Bảng 6
( KN ) Hx ( KN ) My ( KNm ) Hy ( KN) Mx ( KNm) TTGH sử dụng I
TTGH sử dụng II 15116 15621 218 267 3902 4789 163 0 3081 0
4./ Tính duyệt theo TTGH cường độ
Nội dung tính toán móng nông theo TTGH cường độ bao gồm:
1 Kiểm tra cường đọ đáy móng
R
q
≤σTrong đó :
a./ Tính ứng suất đáy móng σ
Đối với tải trọng đặt lệch tâm, điều 10.6.3.1.5, đề nghị dùng diện tích có hiệu ' ' '
xL B
A = Tải trọng coi như đặt đúng tâm diện tích A’
, ứng suất đáy móng trên diện tích A’
coi như phân bố đều ( Hình 7)
L
B
e L L
e B B
2
2
' '
Trang 11eL : độ lệch tâm song song với cạnh L,
Cường độ
V ( KN)
My( KNm)
Mx( KNm)
eB ( m)
el( m)
0
0 0.68 1.27 0.19 0.32
4.44 4.1 4.94 4.90 4.54 4.28
9
9 7.64 6.46 8.62 8.36
39.96 36.9 37.74 31.65 39.13 35.78
b./ Tính khả năng chịu tải của đất nền trong TTGH cường độ đối với móng nông
Đối với đất sỏi sạn chặt, điều 10.6.3.1.2c
Khả năng chịu tải danh định ( MPa)
9 2
9
5
γ : Trọng lượng riêng của đất nền γ = 1.9 Kg/m3
B = B’ : Chiều rộng móng có hiệu Bmin' =4.1m
CW1; CW2 : Hệ số tra bảng, phụ thuộc chiều sâu nước DW
DW : Chiều sâu nước tính từ mặt đất, DW = 2m
Npm ; Nqm : Thông số địa kỹ thuật
q q q q q qm
r r r r pm
d i C S N N
i C S N N
31.1
C =1;C =1
Trang 123 9
3 3
10318312
.381041109.181.9108.175.0101.4109.181.95
0
85.1797.08.023
12.3897.03.130
ư
ư
=+
x x x x x x
x x x x x x x q
x x N
x x N
=
φ ( bảng )
KPa x
q
q R =φ ue =0.45 3183=1432
Từ bảng 7 thấy rằng σmax =500,8KPa<q R =1432KPa Đạt
4.2/ Kiểm tra trượt của nền móng ( điều 10.6.3.3 )
Sức kháng trượt Q R =φQ n
φ : Hệ số kháng đối với cường độ chịu cắt giữa đất và móng, theo bảng 10.5.5.1; φ = 0.9
Qn = Vtgδ V: Tổng lực thẳng đứng ( Tổ hợp IIIB)
4.4.1 Tính theo chịu mô men
Trang 132
028.0075
=ChiÒu cao cã hiÖu cña mÆt c¾t
dc = 2 – 0.089 = 1.911 m
H×nh 8ChiÒu cao khu vùc chÞu nÐn
m x x
x x
x x x b
f
f A
9102885.0
1042010936.385
x x x c
a d f A
2
1072.7911.11042010936.3
2 3
x b
ql
50639
2
5.15002
2 2
=
=M«men do träng l−îng b¶n th©n
5.181.95.25.15
M bt
= 372.5 + 41.4 = 413.9 ≈ 414 KNm
M« men cùc h¹n cña mÆt c¾t
Trang 14≥Diện tích thép As = 3.936x10-2 m2
Diện tích mặt cắt A= 2x9 =18 m2
ζmin = 3
2
102.218
10936
2803.003
f
f x
y c
Trong đó c: khoảng cách từ trục trung hoà mặt cắt đến thớ chịu nén xa nhất
m x x
1072
=
=
=β
de : Chiều cao có hiệu của mặt cắt, de = 1.91m
42.005.010
75.491.1
1008
d
c
e
Đạt
Kiểm tra nứt ( A.5.7.3.4 )
ứng suất trong cốt thép chịu kếo tại TTGH sử dụng fsa không đ−ợc v−ợt quá 0,6fy
A d
17500
3
1 6
θ = 0.9
Vc : Sức kháng cắt của bê tông
v v c
β = 2; f s =28MPa
Trang 15bv = 9x10mm; dV = 1.91x10m ( Chiều cao có hiệu của móng )
KN x
x x x x
V R =0.9 15100=13590+ Lực cắt cực hạn của mặt cắt tại TTGH cường độ I
6/ Các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng tại mặt cắt thân trụ ( a-A)
Bảng 9 : Các trạng thái giới hạn cường độ và hệ số tải trọng Bảng 9
Hệ số tải trọng
0.9 0.9 0.65 1.75
Trang 161.75
1 0.5
285 27.5
285 27.5
0 0.5 1.4 1.4
0.9 0.9 0.65
1 0.5 1.4 1.4
4106
7854
920
0 -547
2957
5655
398 -1372 -547
0 1.35 1.35 0.4
1 0.5
0.9 0.9 0.65
1 1.35 1.35 0.4
1 0.5
2704
220 27.5
220 27.5
Trang 17Bảng 11 : kết quả tổ hợp tải trọng tại mặt cắt thân trụ tại TTGH cường độ
Bảng 11
( KN ) Hx ( KN ) My ( KNm ) Hy ( KN) Mx ( KNm) TTGH cường độ I A
I B
16385
11143
312.5 312.5
5137
5137
0 3.2
0
13 TTGH cường độ III A
=
Coi trụ là thanh 1 đầu ngàm, một đầu tự do có
lu : Chiều dài trụ
m
l u =5.26+8+1.4+0.51=15.17
K : Hệ số chiều dài có hiệu , K=2 ( A.4.6.2.5 )
m x
Kxl u =2 15.17=30.34
+Theo phương ngang cầu ( A 5.7.4.3 )
Có r x =0.3xb=0.3x7.07=2.12m
34.30
34.30
6.023.03
34.30
22<50.6<100 Phải xét đến độ mảnh của trụ
+Hàm lượng cốt thép tối thiểu
4
4 '
min
1021
1021420
2803.003.0
f
y C
ζζ
Trang 18x x
x x A
f c g 0.1 0.75 28 14.14 29.7 10 297001
max <0.1ϕ
Kiểm toán theo công thức ( A.5.7.4.5-3)
1
≤+
ry uy
rx
ux
M
M M M
+ Kiểm toán tại TTGH cường độ IA
1 ( A.4.5.3.2.2b-4)
=15.2
g
c I E
EI ( A.5.7.4.3-2) Trong đó :
Ec : Mô duyn đàn hồi của bêtông ( MPa ) ( A.5.4.2.4)
)(043
3
71.412
207.7
x bh
β : Tỷ số giữa mô men do tải trọng thường xuyên ( có nhân hệ số )và momen do tổng các tải trọng ( có nhân hệ số )
Trang 19392
=
=β
2 6 6
6
1061.4908
.1
1058.5308
.01
5.2
71.41044.28
KNm x
x x
x
6 2
1053.034
.30
1061.4914.3
=
=
11053.075.0
163851
1097.2
)(1033.30910
91.4
KN x
x x f
A s y =309.33 10− 4 420 10− 3 =12991.8ChiÒu cao khu vùc chÞu nÐn:
.08.0091.085.0
096.01084.901007.785.02885.0
8.1299185
.0
1
3 3
1 '
m x
c a
m x
x x x x b
xf
f A C
c
y s
d f A
2
08.091.18.12991
M
M ry ny 0.9 24295 21865
;9
φKiÓm tra
123.021065
x x f
A
x x
A
y s
s
7.350510
4201047.83
1047.831719.4
3 4
x x x b
xf
f A c
c
y s
0866.010285.02885.0
7.350585
KNm M
M
KNm M
M
ry
y uy
x ux
2186540583363
Trang 20025.0075.007.7
07.00866.085.0
1
m d
m x
c a
2
07.098.67.3505
9
336321865
4058
<
=+
=+
=+
rx ux
ry
uy
M
M M
Dầm I, bản BTCT đúc tại chỗ:
+ Đối với dầm trong ( loại K , tra bảng A.4.6.2.2.3a-1) dầm 2,3,4
Trang 21HÖ sè ph©n bè gt:
2
107003600
2
g t
S: Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c dÇm S=2250mm
79.0
79.004.063.02.010700
22503600
22502
.0
2
=
=
−+
67.079.085.0
85.025.06.03600
9006.0
=
=
=
=+
=+
e
+ Víi c¸c dÇm biªn, ph¶n lùc gèi do ho¹t t¶i ( dÇm 1,5)
KN x
V
KN x
x V
V x
V g V
lan xetai
lan xetai
n IM LL
2799.02.310
50633.19.0423
33.1
( xetai lan)
n IM
7.3/ T¶i träng tÝnh trô khung
B¶ng 13: B¶ng c¸c t¶i träng t¸c dông lªn khung B¶ng 13
vÞ Bªn tr¸i Bªn ph¶i Tæng
1 TÜnh t¶i b¶n th©n (DC):
1-1 Cña c¸c bé phËn trô: Khai b¸o trong ch−¬ng tr×nh KN/m
3 Xe t¶i kÕt hîp víi t¶I träng lµn (LL1)
3-1 Xe t¶i (víi hÖ sè xung kÝch 1,33) KN 167.58 395.01 562.59 3-2 T¶i träng lµn (kh«ng tÝnh xung kÝch) KN 155.10 155.10 310.20
Trang 224 Xe đặc biệt kết hợp với tải trọng làn (LL1)
4-1 Xe đặc biệt (với hệ số xung kích 1,33) KN 0.00 286.75 286.75
7.4/ Các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng tác dụng lên khung
Bảng 14 : Các trạng thái giới hạn cường độ và hệ số tải trọng
Trang 232 Ho¹t t¶i nhÞp (LL + IM) KN 1.75 1.75
Trang 24Bảng 16 : kết quả tổ hợp tải trọng tác dụng lên khung tại TTGH cường độ
1 Tĩnh tải của các bộ phận trụ: Khai báo trong chương trình KN/m
2 Dầm 1, 5 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 2,666.80 2,122.87
3 Dầm 2, 3, 4 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 2,827.80 2,283.86
4 Lực hMm (BR) & lực do nhiệt độ thay đổi (VT) - dọc cầu KN 311.88 311.88
1 Tĩnh tải của các bộ phận trụ: Khai báo trong chương trình KN/m
2 Dầm 1, 5 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 2,666.80 2,122.87
3 Dầm 2, 3, 4 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 2,827.80 2,283.86
Tải trọng dọc cầu không xết khi tính toán khung theo phương ngang cầu
Bảng 17 : kết quả tổ hợp tải trọng tác dụng lên khung tại TTGH cường độ
Bảng 17
1 Của các bộ phận trụ: Khai báo trong chương trình KN/m
2 Dầm 1, 5 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 1,900.42
3 Dầm 2, 3, 4 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 1,992.41
6 Lực hMm (BR) & lực ngang do nhiệt độ thay đổi (VT) - dọc cầu KN 217.50
1 Của các bộ phận trụ: Khai báo trong chương trình KN/m
2 Dầm 1, 5 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 2,056.81
3 Dầm 2, 3, 4 (tĩnh tải KCN, lớp phủ, hoạt tải - DC, DW, LL + IM) KN 2,176.41
6 Lực hMm (BR) & lực ngang do nhiệt độ thay đổi (VT) - dọc cầu KN 266.25
Tải trọng dọc cầu không xét khi tính toán khung theo phương ngang cầu
Trang 257.5/ Kết quả tính toán trụ khung theo phương ngang cầu:
FRAME ELEMENT FORCES (lực ở các phần tử thanh)
LOAD1: TTGH cường độ I, MAX
LOAD2: TTGH cường độ I, MIN
LOAD3: TTGH cường độ III, MAX
LOAD4: TTGH cường độ III, MIN
LOAD5: TTGH cường độ V, MAX
LOAD6: TTGH cường độ V, MIN
LOAD7: TTGH sử dụng I
LOAD8: TTGH sử dụng II
Chiều dương của lực thuận chiều dương của trục tương ứng
Chiều dương của mômen quanh trục ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ đầu trục
LOAD LOC (LOAD LOCATION): Vị trí mặt cắt tính nội lực so với nút đầu của thanh P: Lực dọc trục (trục 1 -1) (thuộc hệ toạ độ riêng của thanh)
V2: Lực cắt theo trục 2 -2 (thuộc hệ toạ độ riêng của thanh)
V3: Lực cắt theo trục 3 - 3 (thuộc hệ toạ độ riêng của thanh)
T: Mômen xoắn (quanh trục 1 - 1)
M2: Mômen quanh trục 2 - 2
M3: Mômen quanh trục 3 - 3
Trang 36Kxl u =1 5.5=5.5+Theo ph−¬ng ngang cÇu ( A 5.7.4.3 )
Cã r x =0.3xb=0.3x1.4=0.42m
m Kxl u =5.5
42.0
5.5
m x
xh
r y =0.3 =0.3 1.875=0.5625
5625.0
5.5
4 '
min
1021
1021420
2803.003.0
f
y C
ζζ
102.55625.21021
Trang 37Tính 10 ϕf c A g ( A.5.7.4.5)
ϕ : Hệ số sức kháng theo A.5.5.4.2 ; ϕ = 0.75
KN KN
x x
x x A
f c g 0.1 0.75 28 2.625 5.5125 10 5512.51
max <0.1ϕ
Kiểm toán theo công thức ( A.5.7.4.5-3)
1
≤+
ry uy
rx
ux
M
M M M
+ Kiểm toán tại TTGH cường độ IA
1 ( A.4.5.3.2.2b-4)
=15.2
g
c I E
EI ( A.5.7.4.3-2) Trong đó :
Ec : Mô duyn đàn hồi của bêtông ( MPa ) ( A.5.4.2.4)
)(043
3
429.012
4.1875.1
x bh
β : Tỷ số giữa mô men do tải trọng thường xuyên ( có nhân hệ số )và momen do tổng các tải trọng ( có nhân hệ số )
19.063.1044
196
=
=β
Trang 382 6 6
1010.419.1
1088.419
.015.2
429.01044.28
KNm x
x x
x
2
6 2
10338.15
.5
1010.414.3
=
=
110338.175.0
07.391
102.55
)(1083.631091.4
KN x
x x f
A s y =63.83 10ư4 420 10ư3 =2680.86Chiều cao khu vực chịu nén: ( A.5.7.3.1.2-3)
.06.007.085.0
07.0100.7010875.185.02885.0
86.268085
.0
1
3 3
1 '
m x
c a
m x
x x x x b
xf
f A C
c
y s
2
06.02.186.2680
M
;9
φKiểm tra
137.095.2822
63.1044
KN KN
x x
x x A
f c g 0.1 0.75 28 2.625 5.5125 10 5512.51
kiểm toán theo công thức : + ≤1
ry uy
rx
ux
M
M M M
1
=
δ
136.095.2822
17.1022
Trong đó : Vu : Lực cắt cực hạn của mặt cắt theo TTGH cường độ
VR : Sức kháng cắt của mặt cắt tính toán ( A5.8.3.3-1 và A.5.8.3.3-2)
V = φV = φ( V + V )
KNm M
KNm M
M
KNm M
M
rx
y uy
x ux
95.28220
17.1022