Phản ứng với kim loại+ Với Mg: Trong môi trường ether khan Tạo thành hợp chất cơ magnesi thuốc thử Grignard... DDTp,p’-Dichlor Diphenyl Trichlor Ethan:là chất bột kết tinh, không màu, mù
Trang 1DẪN XUẤT HALOGEN R-X
R > X
Trang 2Mục tiêu
• Đọc được tên theo danh pháp thông thường và danh pháp IUPAC các dẫn xuất halogen.
• Trình bày được các phản ứng chính của các dẫn xuất halogen.
• Đưa ra được một số phương pháp điều chế và ý nghĩa y học của dẫn xuất halogen.
Trang 3Danh pháp
CH3CH2-Cl C6H5-Br CHCl3
chloroethan Bromo benzen trichloromethan ethyl chlorid phenyl bromid Chloroform
Trang 102 Phản ứng với kim loại
+ Với Mg: Trong môi trường ether khan
Tạo thành hợp chất cơ magnesi (thuốc thử Grignard).
Trang 11Ứng dụng và ý nghĩa y học
Thyroxin tự nhiên là dạng quay trái, có tác dụng sinh học gấp 3 lần quay phải
Dùng làm thuốc chữa thiểu năng giáp trạng, bướu cổ và bệnh béo phì.
O HO
Trang 12DDT(p,p’-Dichlor Diphenyl Trichlor Ethan):
là chất bột kết tinh, không màu, mùi hắc, không tan trong nước, tan trong nhiều dung môi hữu cơ Thường dùng làm thuốc trừ sâu, rệp
DDT độc với thần kinh
C H
C Cl
Cl Cl
Cl Cl
Trang 13ALCOL R O H
Trang 14Mục tiêu
• Đọc được tên theo theo danh pháp thông thường và danh pháp IUPAC các alcol, phenol và ether.
• Trình bày được tính acid, tính base, của alcol và phenol.
• Trình bày được các phản ứng chính của alcol, phenol và ether.
• Đưa ra được ví dụ về phản ứng khác nhau giửa monoalcol với polialcol, monophenol và polyphenol.
• Đưa ra được một số phương pháp điều chế và ý nghĩa y học của những hợp chất trên.
Trang 15Phân loại alcol
+Dựa vào gốc HC : alcol béo, alcol thơm
C2H5OH, CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH Alcol ethylic alcol alylic alcol benzylic
+Dựa vào số nhóm OH : monoalcol, polialcol.
Trang 16Liên kết hidro
Trang 17Butanol, pentanol: ít tan
không màu, sánh, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
Trang 18CH2
ONa ONa
HO HO
CH3
H2O methyl phosphat
Tốc độ phản ứng alcol bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
Phản ứng tạo ester(tính base)
Trang 19Cl Cl Cl
C2H5 O
H
P Cl Cl
Cl Cl
Cl Cl
Cl
Cl Cl
C2H5 O P
Cl Cl
Trang 20CH2
CH2
O O
HO S OH
O O
S OH O
O
CH3CH2 OH CH3CH2 O S OH CH3CH2 O CH2CH3
O O
H2SO4
+
Trang 21C O
CH3acetophenon
Trang 22(Pyridiniumchlorocromat/ hỗn hợp (CrO3+HCl)/ pyridin)
P.C.C
mạch C có thể bị bẻ gãy
Trang 23Một số phản ứng riêng biệt
+ Alcol không no có phản ứng của hợp chất không no
+ Alcol thơm có phản ứng của nhân thơm
+ Polialcol có nhóm OH kề nhau, có phản ứng với Cu2+ tạo phức chất màu xanh đặc trưng
CH2
HO HO HO
HO Cu OH
CH2CH
CH2
O O HO
H Cu
CH2CH
CH2
O OH
O
H H2O
Đồng glicerat
Trang 24Ứng dụng
C2H5OH là chất lỏng, vị cay, hòa tan vô hạn trong nước Cồn 700 dùng để sát trùng da Dùng làm rượu thuốc, làm dung môi , làm nguyên liệu tổng hợp acid acetic
liều nhỏ alcol ethylic gây kích thích tiêu hóa và thần kinh;
lượng lớn dễ gây nghiện và gây ra các biến chứng: Viêm dây thần kinh, xơ gan và bệnh tim mạch.
Trong gan alcol ethylic bị enzim alcol dehidrogenase oxi hóa thành aldehid rồi acid và cuối cùng là CO2
Trang 25ứng dụng
Trang 264 câu hỏi thú vị!
1.Tính chất của ethanol so với nước?
H-O-H so với CH3CH2-O-H Trung tính Base hơn nước(-)
2 Văn hóa rượu?
1 LY: Cho sức khỏe
2 LY: Cho Khoái cảm
3 LY: Cho nhục nhã
3 Quy luật quan hệ nam nữ?
(+) Nam: Rượu(-) + Nữ PV (-)
(-) Nữ: Trẻ con (+) + ăn chua (+)
4 Tại sao uống rượu (-) lại nóng người?
Trang 28Đa số phenol là những chất kết tinh, không màu,
có mùi đặc biệt, ít tan trong nước, tan nhiều
trong ether và benzen
Trang 291 Tính acid
C6H5OH + NaOH → C6H5O-Na+ + H2O
acid phenic natri phenolat
Tính acid của phenol yếu hơn acid carbonic
C6H5O-Na+ + CO2 + H2O → C6H5OH+ NaHCO3
pKa phenol = 10
Trang 30anhydric acetic phenyl acetat
Tạo eter từ phenolat
C6H5O-Na+ + CH3-Cl → C6H5O-CH3 + NaCl
methyl phenyl ether
2.Nhóm OH khó bị thay thế
Trang 31+ Br2
OH
Br Br
Br
+ HBr
3 Phản ứng thế vào nhân thơm
Định hướng vị trí ortho và para.
Trang 324 Phản ứng tạo màu với FeCl 3
màu tùy thuộc vào cấu trúc của phenol
6C6H5OH +FeCl3 → [Fe(OC6H5)6]3- + 3Cl- + 6H+
phức chất màu xanh hoặc xanh tím
Trang 35Metil t-butil ether
Trang 36Ether nhẹ hơn nước, khó tan trong nước, tan
nhiều trong dung môi hữu cơ
Trang 371 Tác dụng với acid
Ether khá bền, tác dụng yếu với dung dịch acid loãng, chỉ tác dụng với acid đậm đặc
CH3-O-C2H5 + 2HI → CH3I + C2H5I + H2O
Trang 382 Phản ứng oxi hóa
Ether trong không khí dễ tạo thành peroxyd hữu cơ, dễ gây nổ
C 2 H 5 O C 2 H 5 [O] CH 3 CH O O CH CH 3
OH OH peroxid oxy ethyl
Trang 39Ứng dụng
- Ether ethyl là dung môi dùng phổ biến trong PTN,
Ether ethyl thường gọi là ether mê, là chất lỏng không màu, mùi dễ chịu, dễ bay hơi, dễ bắt lửa.
- Ether Vinylic CH2=CH-O-CH=CH2 gây mê nhanh hơn ether ethyl.
Trang 40R N R'
R''
N C
Trang 42HÓA TÍNH
+ Tính base + Tính thân hạch
+ Tính khử
N
C
LÝ TÍNH
+Amin có thể tạo liên kết hidrogen
+ Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như
+ Metilamin và etilamin là chất khí có mùi giống amoniac, các amin trung bình ở thể lỏng; alkil
amin cao hơn có mùi cá.
Trang 431 Tính base - sự tạo thành muối
ít tan trong nước tan tốt trong nước
RNH2 + H3O⊕ → RNH3⊕ + H2O
base mạnh hơn base yếu hơn
RNH3⊕ + OH → RNH2 + H2O base mạnh hơn base yếu hơn
N R
H H
H H
H
Trang 453 Phản ứng với acid nitrơ HNO 2
Trang 463 Phản ứng với acid nitrơ HNO 2
3.3 Amin bậc III
Amin béo bậc 3: khó phản ứng, tạo muối nitrit không bền
Amin thơm bậc 3: tạo hợp chất nitroso
nitroso dimethyl anilin
Trang 47Amin thơm bậc 1Phản ứng ở nhiệt đô thấp tạo thành muối diazonium
Là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp các dẫn xuất benzen và phẩm nhuộm
phenyldiazonichlorid
Trang 48p_hydroxy azobenzen
Trang 49Nhiều amin dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm và thuốc chữa bệnh
Anilin có thể tổng hợp sulfamid có tính kháng khuẩn mạnh
SO2OH
NH2
SO2 NH2acid sufanilic sulfamid
Trang 50Ứng dụng
Methyl amin dùng tổng hợp adrenalin
Một số amin thơm dùng làm thuốc thử hóa học
Amin béo là thành phần của protid: thịt, cá ôi thường sinh ra putrecin H2N-(CH2)4-NH2, và cadaverin H2N-(CH2)5-NH2 có mùi rất khó chịu.
Amin béo là những chất độc đối với thần kinh trung ương Amin càng lớn, độc tính càng