Đ Ô T H A N I K Ư O GTTPXNa x b m2Máy sốT.Số1234567891011121 Đ814 x 22P,kW3,64,27102,84,56,37,2ksd0,720,490,80,430,540,560,470,49cosφ0,670,680,750,740,690,820,830,832Ô 11 12 x 20P,kW7,5102,857,56,38,54,56,5104ksd0,560,680,870,830,380,450,550,560,620,410,66cosφ0,640,790,840,770,690,70,810,760,730,650,773T616 x 20P,kW6,38,54,56,5104ksd0,450,550,560,620,410,66cosφ0,700,810,760,730,650,774H1014 x 28P,kW4104,5354,563,64,27ksd0,660,370,670,750,630,560,650,720,490,8cosφ0,770,80,730,750,760,80,820,670,680,755A618 x 20P,kW104,5354,56ksd0,370,670,750,760,80,82cosφ0,80,730,750,760,80,826N814x22P,kW5,64,5107,5102,857,5ksd0,650,620,460,560,680,870,830,38cosφ0,780,810,680,640,790,840,770,697I712 x 20P,kW4,56,37,265,64,510ksd0,560,470,490,670,650,620,46cosφ0,820,830,830,760,780,810,688K 12 15 x 23P,kW6.37,265,64,5107,5102,857,52,8ksd0,470,490,670,650,620,460,560,680,870,830,380,45cosφ0,830,830,760,780,810,680,640,790,840,770,690,79Ư814 x 28P,kW4,56,5104104,53ksd0,560,620,410,660,370,670,75cosφ0,760,730,650,770,80,730,7510O716 x 28P,kW4,5107,5102,857,5ksd0,620,460,560,680,870,830,38cosφ0,810,680,640,790,840,770,6911G914 x 28P,kW102,84,56,37,265,64,510ksd0,430,540,560,470,490,670,650,620,46cosφ0,740,690,820,830,830,760,780,810,68CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP1.1.1Xác định phụ tải điện cho phân xưởng Đ:a.Xác định phụ tải động lực•Xác định hệ số cosϕ trung bình :Cosϕtb = = = 0,76•Xác định hệ số sử dụng trung bìnhKsdtb = = = 0,54•Xác định số thiết bị hiệu quả ( nhq )n = 8; Pmax = 10 kW; 5 kWn1 = 4n= = = 0,5p = = = 0,65Tra bảng = 0,87nhq = .n = 0,87 . 8 = 6,96nhq = 7 thiết bịTra bảng tìm kmax theo ksd và nhq Kmax = 1,45 Tìm Ptt theo kmax , ksd và Pđm Ptt = kmax . ksd . = 1,45 . 0,54 . 45,6 = 35,7 kWStt = = = 46,9 kVAQtt = = = 30,41 kVAr b, Xác định phụ tải chiếu sáng Pcs = P0 . F = 0,012 . (14.22) = 3,6 kWlấy cosϕcs = 0,85 Stt 22 kVAr = = = 4,23 kVAQtt = = = 2,
Trang 1Sinh viên : Đỗ Thanh Hưng
Giáo Viên : Đặng Hồng Hải
Bài tập : Tính toán phụ tải cho xí nghiệp 11 phân xưởng :
Trang 21.1.1 Xác định phụ tải điện cho phân xưởng Đ:
Tra bảng tìm kmax theo ksd và nhq
Kmax = 1,45 Tìm Ptt theo kmax , ksd và Pđm
Ptt = kmax ksd
= 1,45 0,54 45,6 = 35,7 kW
Trang 3c, Tổng hợp phụ tải phân xưởng Đ
Tọa độ Tên phụ tải Ptt
Trang 5lấy cosφcs = 0,85
Stt = = = 3,29 kVA
b Tổng hợp phụ tải phân xưởng Ô
Trang 6c Tổng hợp phụ tải phân xưởng T
Trang 8c.Tổng hợp phụ tải phân xưởng H
Trang 9 Xác định số thiết bị hiệu quả ( nhq )
Trang 10 Stt = = = 5,08 kVA
c,Tổng hợp phụ tải phân xưởng A
Trang 12 Qtt = = = 2,29 kVAr
c.Tổng hợp phụ tải phân xưởng N
Trang 13c Tổng hợp phụ tải phân xưởng I
Trang 141.1.8 Xác định phụ tải điện cho phân xưởng K :
Trang 15c Tổng hợp phụ tải phân xưởng K
Trang 17c Tổng hợp phụ tải phân xưởng Ư
Trang 18 Tra bảng tìm kmax theo ksd và nhq
c Tổng hợp phụ tải phân xưởng O
Trang 20c Tổng hợp phụ tải phân xưởng G