1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài thực hành:Bài 39

23 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUAN SÁT TRANH ẢNH CỦA MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI -CÁC GIỐNG BÒ -CÁC GIỐNG LỢN -CÁC GIỐNG GÀ -CÁC GIỐNG VỊT -CÁC GIỐNG CÁ TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI NƯỚC... Hướng sử dụng:Tính trạng nổi bật: vàng đ

Trang 2

QUAN SÁT TRANH ẢNH

CỦA MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI

-CÁC GIỐNG BÒ -CÁC GIỐNG LỢN -CÁC GIỐNG GÀ

-CÁC GIỐNG VỊT

-CÁC GIỐNG CÁ TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI

NƯỚC

Trang 3

1 CÁC GIỐNG BÒ

Trang 4

.Bò sữa Hà Lan: Nguồn gốc: Từ

Hà Lan (miền ôn đới ) nhưng đã được lai tạo thành những dòng nuôi được ở miền nhiệt đới

• Đặc điểm bên ngoài:

-Sản lượng sữa cao (khoảng 10

kg / con / ngày)

• Hướng sử dụng:

-Lấy sữa

Trang 5

BÒ SIND

Trang 6

+ Con cái nặng 320-350kg.

+ Khối lượng sơ sinh 20-21kg

- T ỷ lệ thịt xẻ 50%, phù hợp với điều kiện chăn nuôi chưa đảm bảo thường xuyên về thức ăn xanh và hạn chế nguồn thức ăn

Trang 7

CÁC GIỐNG LỢN

Lợn Ỉ Móng Cái

Trang 8

-Dễ nuôi , ăn tạp.

-Khả năng kháng bệnh và khả năng sinh sản

cao,chửa đẻ sớm

Trang 9

LỢN BỚC SAI

Trang 10

-Tầm vóc trung bình 140 -160 kg Lợn nuôi thịt 6 - 8 tháng, đạt 85 - 100 kg, chất lượng thịt cao.

-Khả năng kháng bệnh -Chịu nóng tốt

Trang 12

-Gà có lông nâu nhạt,mào đơn,chân vàng

-Khối lượng: gà lúc 9 tuần tuổi: 660gam/con,

19 tuần tuổi: 1500gam/ con,44 tuần tuổi:

1900gam/con

-Năng suất, sản phẩm: Tuổi đẻ trứng đầu là

135 ngày Khối lượng trứng 49gam Năng suất trứng một năm đạt 180-200 quả

Trang 13

Hướng sử dụng:

Tính trạng nổi bật:

vàng đất; con mái màu vàng đất

Mào nụ kém phát triển Tích và dái tai màu đỏ, kém phát triển Thể chất khoẻ, xương to, điển hình chân to cao, cơ ngực và cơ đùi phát triển(có thể đạt trọng lượng 10kg/con)

-Thịt rất thơm ngon

-Có khả năng kháng bệnh rất cao -sinh sản ít (chỉ đạt 50

trứng/con/năm, tỉ lệ ấp nở đạt 70%)

Trang 14

Hướng sử dụng:

Tính tạng nổi bật:

-Mào nụ hoặc mào đơn kém phát triển

-Cổ to và dài Thân dài Ngực rộng,

cơ ngực và cơ đùi phát triển rất khoẻ -Chân dài, xương chân to khoẻ

Cựa to dài

-Gà con mọc lông chậm Gà mái nuôi con vụng Gà trống tính hung hăng, rất ham chọi nhau

Trang 15

Hướng sử dụng:

Tính trạng nổi bật:

mái lông màu vàng,chân và mỏ vàng

-Gà mái đẻ 160trứng/năm.Khối lượng trứng 45-58g

-Có sức kháng bệnh cao

-Thích hợp nuôi chăn thả hoặc ban chăn thả

Trang 16

hơi dài, cổ ngắn, ngực sâu.

- Mỏ, chân, màng chân có nhiều màu, phổ biến nhất là màu vàng nhạt

- Màu lông không thuần khiết,

có nhiều nhóm màu khác nhau, phổ nhất là màu cà cuống, xám -Có khả năng thích nghi, chống chịu bệnh cao

Trang 17

Hướng sử dụng:

Tính trạng nổi bật:

cổ và đầu màu xanh cánh trả, lông đuôi màu xanh đen

- Sản lượng trứng 80 - 110 quả/mái/năm Khối lượng trứng 68 - 73 g

-Con mái lúc trưởng thành nặng 2,1 - 2,3 kg; con trống nặng 2,4 - 2,5 kg

Trang 19

Ngực sâu và rộng Đuôi ngắn Chân to, ngắn vừa phải, màu vàng hoặc phớt xanh Dáng đi chậm chạp.

Trang 20

-Đẻ nhanh, nhiều(ở ngoài Bắc).

Trang 22

Hướng sử dụng:

-Lấy thịt

Tính trạng nổi bật:

hàm răng vều ra, cứng khoẻ -Hình dáng hao hao giống cá chim ở biển, sống ở tầng nước giữa và dưới, hay sống thành đàn, là loài cá ăn tạp

Ngày đăng: 03/11/2014, 19:00

w