1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 - luyen tieng viet

2 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tậpChọn tiếng thích hợp điền vào ô trống giăng, răng : ..... Ghi trên những chữ in đậm dấu “hỏi” hoặc dấu “ngã”say đàn tan nghé say cha còn chú, say mẹ bú dì thời gian nhàn roi nhan

Trang 1

Bài tập

Chọn tiếng thích hợp điền vào ô trống

(giăng, răng) : hàng, cái , nanh, mắc (giờ, rờ) : rẫm, bây , thời , giấc (lặng, nặng) : yên , nề, biển , (gia, ra) : vị, về, giảm, vào (liên, niên) : thiếu , lạc, tiếp, giám (mặt, mặc) : rửa , áo, cảm, trời (trước, trượt) : ngã, đằng , sau, thi (sắt, sắc) : sảo, que , bén, đá (tắt, tắc) : đèn, bế , đường, đường (chồng, trồng): cây, một sách, chềnh, trọt Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống

Con á, con iến, cây ầu, dòng ênh, càng ua, ý .iến, cái èn Chữ ý, cái a, iện hàng, ái im, ết quả, bến ảng, hài ịch Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống

o sợ, ăn o, hoa an, thuyền an, nhãn ồng, ồng ấm, ông ổi quả a, tấm òng, ương rẫy, lo ắng, ặng lẽ, ặng nề, an can Điền “nghĩ” hoặc “nghỉ”

học, ngơi, ngẫm , dám dám làm

ngợi, suy , việc, hè

Viết 10 chữ bắt đầu bằng “c” và “k”

1 Cò

2 Kính Điền vào chỗ trống chữ “l” hoặc “n”

Lên on mới biết on cao .uôi con mới biết công ao mẹ thầy

Trang 2

Ghi trên những chữ in đậm dấu “hỏi” hoặc dấu “ngã”

say đàn tan nghé say cha còn chú, say mẹ bú dì

thời gian nhàn roi nhan nại chờ đợi

Viết vào chỗ trống các từ:

1 Chỉ đồ dùng cá nhân:

2 Chỉ hoạt động của con mèo:

3 Chỉ tính nết của con mèo:

Đặt câu đối với các từ sau: Ra chơi

Học sinh

Gia đình

Viết vào chỗ trống các từ: 1 có tiếng “học”:

2 có tiếng “tập”:

3 có tiếng “kết”:

4 có tiếng “xanh”:

5 có tiếng “chăm”:

Đặt câu với các từ đã tìm được ở trên:

Ngày đăng: 03/11/2014, 16:00

w