Dựa vào tính chất hóa học của CO hãy nêu những Nêu ứng dụng 1, Tính chất vật lý: Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước,Nhẹ hơn không khí, là khí độc 3.. - Là axit không bền, d
Trang 11. Kiểm tra bài cũ: (GV gọi 2 HS)
a/ Dẫn khí Clo vào dd NaOH tạo thành dd 2 muối Viết phương trình hóa học
b/ Viết phương trình hóa học theo sơ đồ: Cl2
2. Giảng bài mới: Clo có những ứng dụng nào trong đời sống và sản xuất ?
Phương pháp sản xuất Cl2 như thế nào ?
Hoạt đông 3 Ứng dụng của Clo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Treo tranh ứng dụng của
clo
Dựa vào tranh phóng to và
tính chất hóa học hãy nêu
- Nghe giáo viên thông báo
- Khử trùng nước sinh hoạt.
- Tẩy trắng vải, giấy,…
- Điều chế Giaven, clorua vôi (CaOCl 2 )…
- Điều chế nhựa PVC, chất dẻo, chất màu, cao su,
Hãy viết PTPƯ xảy ra ?
Yêu cầu học sinh thảo luận
- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
- Đại diện phát biểu, nhóm khác
bổ sung
- Đại diện viết
1 Điều chế clo trong phòng thí nghiệm2
a)Nguyên liệu: là MnO2 (hoặc KMnO 4 ), dung dịch HCl đặc
b) Điều chế:
MnO2+4HCl MnCl2 +Cl2 +2H2O
c) Thu khí: bằng cách đẩy không khí
(ngửa bình)
Trang 2+ Bông tẩm xút có tác
dụng gì ?
+ Viết PTPƯ xảy ra ?
Hướng dẫn học sinh quan
sát sơ đồ bình điện phân
PTHH
- Quan sát sơ đồ theo hướng dẩn
- Đại diện viết PTHH
2 Điều chế clo trong công nghiệp:
Phương pháp: điện phân dung dịch NaCl bão hòa bằng bình điện phân có
màng ngăn xốp 2NaCl +2H 2 O2 NaOH+ Cl 2+ H 2
Hoạt động 5 Luyện tậpHoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Suy nghĩ và lên bảng trình bày
MnO2+4HCl MnCl2 +Cl2 +2H2O
Số mol của MnO2 là: =0,1(mol)Theo PTHH số mol Cl2 = số mol MnO2=0,1(mol)
- Mẩu quỳ nào không chuyển màu là O2
4 Củng cố:
1/ Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa:
Trang 3 Hướng dẫn làm Bài tập 10, 11/SGK.
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài, hoàn thành các bài tập.
- Xem trước bài Cacbon
***************************************
Ngày 6/12/2011Tiết 33 Bài 27
CACBON
Kí hiệu hóa học CNguyên tử khối 12
- Ứng dụng của cacbon
2. Kĩ năng:- Quan sát TN, hình ảnh TNvaf rút ra nhận xét về tính chất của cacbon
- Viết PTHH của cacbon với oxi, với 1 số oxit kim loại
- Tính lượng cacbon và hợp chất cảu cacbon trong phản ứng hóa học
3. Thái độ Giáo dục lòng yêu thích môn học
Nêu vấn đề, thí nghiệm, - diễn giảng, thuyết trình
D TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ
a Nêu phương pháp điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, viết phản ứng hóa học.
b Trong công nghiệp: Clo được điều chế bằng phương pháp nào? Viết p/t phản ứng.
Trang 4Giảng bài mới: Các em đã tìm hiểu một phi kim đại diện có nhiều ứng dụng là Clo, Cacbon cũng có nhiều ứng dụng; vậy C có những tính chất như thế nào ? ứng dụng ra sao ?
HĐ 1: Các dạng thù hình của Cacbon
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu học sinh đọc
thông tin sách giáo khoa:
2 Các dạng thù hình của cacbon
- Cacbon vô định hình: xốp, không dẫn điện
- Than chì: mềm, dẫn điện
- Kim cương: cứng trong suốt k0 dẫn điện
trong đời sống: đã được
quan sát hiện tượng C
cháy; hãy viết PTHH của
Than gỗ có khả năng giữ trên bề mặt của nó các chất khí, chất hơi, chất tan trong dung dịch.
Trang 5trước – sau pứ và sự thay
đổi màu của dd
- Quan sát thí nghiệm C +CuO , chú ý sự thay đổi màu của dd Ca(OH)2, màucủa hỗn hợp CuO + C
Hỗn hợp chuyển sang màu đỏ, nước vôi trong vẫn đục.
Fe 3 O 4 , ZnO, PbO, Fe 2 O 3 , … thành những kim loại tương ứng: Fe, Pb, Zn, …
-Than chì: Ruột viết chì, lõi pin,…
-Kim cương: Trang sức, mũi khoan,
dao cắt kính,…
- Cacbon vô định hình: Mặt na phòng hơi độc, khử mùi, nhiên liệu,…
Trang 6Ngày 12/12/2011Tiết 34- Bài 28:
CÁC OXIT CỦA CACBON
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết được
- CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
- CO2 có những tính chất của oxit axit
2. Kĩ năng:
- Quan sát TN, hình ảnh TN và rút ra tính chất hóa học của CO, CO2
- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các PTHH
- Nhận biết khí CO2
- Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO, CO2 trong hỗn hợp
B. Chuẩn bị:Quỳ, H2O, CO2, nến, cóc thủy tinh, ống nghiệm…
C. Phương pháp dạy học: Trực quan, Thảo luận nhóm
Dựa vào tính chất hóa học
của CO hãy nêu những
Nêu ứng dụng
1, Tính chất vật lý:
Chất khí không màu, không mùi,
ít tan trong nước,Nhẹ hơn không khí, là khí độc
3 Ứng dụng (Sgk)
Trang 7Hoạt động 2: Cacbon dioxit: CO2- 44Hoạt động của GV Hoạt động
CO2 vào ngọnnến đang cháy
Kết luận:
Quan sát mẩu quỳ trước và sau khi cho vào,
Nghe và ghi bài
Hs
Nêu 1 vài ứngdụng của CO2
1 xảy ra (1) và(2)
b là số mol của Bazo
a là số mol của oxit
c, Tác dụng với oxit bazo
CO 2 + CaO → CaCO 3
3 Ứng dụng (sgk)
Hoạt động 3: Luyện tậpHoạt động của GV Hoạt động
Đọc bài và tóm tắt bài
Trích mẫu thử: Cho quỳ tím ẩm vào mẫu thử
- Quỳ tím chuyển thành màu đỏ, sau đó mất màu là Cl2
- Qúy tím chuyển màu đỏ là CO2
- quỳ không đổi màu là H2
Giải:
2CO +O 2 2 CO2
Trang 8toán Gọi thể tích CO là V
Thể tích CO2 là 16-VTheo PTHH
Nêu lại nội dung chính cần đạt trong bài
Về nhà làm các bài tập còn lại và chuẩn bị nội dung ôn tập
***************************************
Ngày 13/12/2011Tiết 35- Bài 24:
3/ Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
Phương pháp vấn đáp, diễn giảng
1 Sự chuyển đổi kim loại thành
Trang 9Từ kim loại nào ta
chuyển đổi như thế
nào để thành hợp
chất vô cơ ?
Hoàn thiện kiến thức
HS thảo luậnnhóm (5’) , yêucầu đại diện nhómlên bảng trình bày,nhóm HS khácđiền chất cụ thể ở
TD1, nhóm khácviết phương trình
Tương tự các nhóm thảo luận đểđưa sơ đồ chuyển đổi
TD1: Muối Baz Oxit bazKloại
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
TD2: Baz Muối Kim loại
Cu(OH)2 CuSO4 CuHoạt đông 2: Bài tập
Hoạt động của GV Hoạt động của
Bài 1(sgk-71)
a, 2Fe +3Cl2FeCl3
FeCl3+3 NaOHNaCl+Fe(OH)3
2Fe(OH)3+3H2SO4Fe2(SO4)3+6H2O
Trang 10Nghe và suy nghĩcách làm
Lên bảng trình bày
Fe2(SO4)3+3BaCl2BaSO4+FeCl3
Bài 2 (sgk)
N1: AlCl3+3NaOH3+3NaCl
2 Al(OH)3 Al2O3+3H2O2Al2O3Al+3O2
Trang 113. Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học.
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:
a, Dung dịch: NaOH, H2SO4, BaCl2
Trang 12a, Tính thể tích khí thu được (ĐKTC) khi cho 13 g Zn tác dụng với dung dịch HCl.
b, Hòa tan hoàn toàn 1,44 g kim loại A hóa trị II bằng 250 ml dung dịch
H2SO4 0,3 M Để trung hòa lượng axit dư cần 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Tìm kim loại A?
Cho: Z=65, H=1, Cl=35,5 ; S=32, O=16, Na=23
Đáp án:
Câu 1: a Nêu đúng định nghĩa 1,0 đ
b,Nêu đúng đk 0,5 đCâu 2: Nhận biết đúng mỗi chất được 0,25 điểm
Câu 3 Viết đúng mỗi PTHH 0,5 đ
Câu 4 a 1,0 d
b, 2 đ
Trang 13Ngày 2/1/2011Tiết 37- Bài 29:
Axit cacbonnic và muối cacbonat
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc: axit cacbonnic là axit yếu, kém bền
- Muối cacbonnat có những tính chất của muối nh: Tác dụng với axit, với ddmuối, với dd kiềm Ngoài ra muối cacbonnat dễ bị nhiệt phân hủy giảiphóng khí CO2 và H2O
- Muối cacbonnat có ứng dụng trong đời sống và sản xuất
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2
III Định hớng phơng pháp :
- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Axit cacbonnic:
GV: yêu cầu HS đọc SGK
? Vậy H2CO3 tồn tại ở đâu?
GV: Thuyết trình về tính chất hóa
Trang 14- Là axit không bền, dễ bị phân hủyngay ở nhiệt độ thờng thành CO2 và
H2O
Hoạt động 2: Muối cacbonnat:
xét tính tan của muối
cacbonnat và muối hiđro
GV: Giới thiệu với HS muối
hiđrocacbonnat tác dụng với
kiềm tạo thành muối trung hòa
và nớc
GV: Hớng dẫn HS làm thí
nghiệm theo nhóm: cho dd
Na2CO3 tác dụng với dd CaCl2
? Hãy nêu hiện tợng quan sát
đợc?
? Viết PTHH xảy ra?
1. Phân loại:
+ Muối axit+ Muối trung hòa
2. Tính chất:
a. Tính tan:
- Đa số muối cacbonnat không tan,trừ muối cacbonnat của kim loạikiềm
-Hầuhếtcác muối hiđrocacbonnat
Trang 15Hoạt động 3: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
GV: Giới thiệu chu trình cacbon
trong tự nhiên dựa vào hình vẽ
3.7
Cacbon trong tự nhiên chuyển từdạng này sang dạng khác thànhmột chu trình khép kín
SILIC- CễNG NGHIỆP SILICATI.Mục tiờu:
1.Kiến thức: HS biết đợc
- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu Silic là chất bán dẫn
- Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh,thạch anh…Silicđioxit là một oxit axit
Trang 16- Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹthuật khác nhau, công nghiệp silicát đã sản xuất ra nhiều sản phẩm có ứngdụng nh: đồ gốm, sứ, thủy tinh…
2.Kỹ năng:
- Đọc để thu thập thông tin về silic, silic điôxit và công nghiệp silicát
- Biết sử dụng kiến thức thực tế để xây dựng kiến thức mới
- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat Viết các PTHH xảy ra?
2 Gọi HS chữa bài tập 3 SGK trang 90
B Bài mới:
Hoạt động 1: Silic (Si- 28)
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK
? Nêu trạng thái tự nhiên, tính chất
2 Tính chất
- Silic là chất xám, khó nóng chảy
- Có vẻ sáng của kim loại
- Dẫn điện kém
- Tinh thể silic tinh khiết là chất bándẫn
- Là kim loại hoạt động yếu
- Tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
Trang 17- Tính chất hóa học của nó?
- Viết các PTHH minh họa?
HS làm bài theo nhóm
GV nhận xét và tổng kết?
cao) SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ
SiO2 + CaO CaSiO3
- Không tác dụng với nớc
Hoạt động 3: Sơ lợc về công nghiệp silicat
GV: giới thiệu: công nghiệp silicat
- Thành phần chính của thủy tinh
- Nguyên kiệu sản xuất
3 Sản xuất thủy tinh nguyên liệu chính: Cát thạch anh ( cát trắng, đá vôi, sôđa)
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUÀN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC.I.MỤC TIấU:
Trang 181. Kiến thức: Cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử Lấy vớ dụ minh họa Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ễ nguyờn tố, chu kỡ, nhúm, Lấy vớ dụ minh họa.
Quy luật biến đổi tớnh kim loại, phi kim trong chu kỡ, và trong nhúm, lấy vớ
dụ minh họa
í nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lược về mối quan hệ giữa cấu tạo nguyờn
tử, vị trớ nguyờn tố trong bảng tuần hoàn và tớnh chất húa học cơ bản của nguyờn tố đú
2. Kĩ năng: Quan sỏt bảng tuần hoàn, ụ nguyờn tố cụ thể, nhúm I và nhúm VII, chu kỡ 2,3 và rỳt ra nhận xột về ụ nguyờn tố, về chu kỡ và nhúm
Từ cấu tạo nguyờn tử của 1 số nguyờn tố điển hỡnh ( thuộc 20
nguyờn tố đầu tiờn) suy ra vị trớ và tớnh chất húa học cơ bản của chỳng và ngược lại
So sỏnh tớnh kim loại hoặc tớnh phi kim cảu 1 nguyờn tố cụ thể với cỏc nguyờn tố lõn cận
II. Chuẩn bị Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học
III.Phương phỏp Quan sỏt, Thảo luận nhúm
IV.Tiến trỡnh dạy học
1. Bài cũ: Hóy nờu tớnh chất của SiO2
Thành phần chớnh của xi măng là gỡ? Nguyờn liệu?
2. Bài mới:
Phõn tiết: Tiết 39 HĐ 1,2
Tiết 40 HĐ 3,4Hoạt động 1: Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần
hoàn
Y/c hs quan sát và thảo luận :
? Cách sắp xếp các nguyên tố hóa
học trong bảng tuần hoàn
Các nguyên tố hóa học đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Hoạt động 2: Cấu tạo bảng tuần hoàn
Y/c Hs nghiên cứu sgk- quan sát
tranh
Thảo luận :
? Bảng tuần hoàn có cấu tạo nh thế
1. Ô nguyên tố :Cho biết :
- Số hiệu nguyên tử
Trang 19? Bảng tuần hoàn cú mấy chu kỡ.
- Cỏc nguyờn tố trong 1 chu kỡ cú
gỡ giống nhau và khỏc nhau
Số hiệu nguyên tử trùng với số thử tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2. Chu kì :Bảng tuần hoàn có 7 chu kì
Chu kì là dãy các nguyên tố hóa học
đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Chu kì 1 có 2 nguyên tố H, He
Điện tích hạt nhân tăng từ 1+ đến2+
- Chu kì 2,3 có 8 nguyên tố điện tích hạt nhân tăng từ 3+ đến 10+, 11+ đến 19+
3. Nhóm
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số e ở vỏ ngoài cùng bằng nhau nên có tính chất tơng tự nhau đợc xếp theo 1 cộttheo chiều tăng của điện tích hạt nhân
- Nhóm I : Gồm các nguyên tố kim loại hoạt động
- Nhóm VII : Gồm các nguyên tố
PK hoạt động mạnh
Trang 20Y/c: quan sát bảng tuần hoàn chu kì
2, 3 trong SGK Hãy nhận xét theo
nội dung sau:
? Đi từ đầu đến cuối chu kì ( theo
chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân)
? Sự thay đổi số e ở vỏ ngoài cùng
nh thế nào
? Tính kim loại, tính phi kim của các
nguyên tố thay đổi nh thế nào
Quan sát nhóm I và VII, dựa vào tính
chất hóa học của các nguyên tố đã
biết, hãy cho biết:
Trang 21- Tính kim loại và tính phi kim của
các nguyên tố trong cùng một nhóm
thay đổi nh thế nào?
Đại diện các nhóm báo cáo GV
nhận xét bổ sung
GV chốt kiến thức
Hoạt động 4: ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học :
Ví dụ 1: Biết nguyên tố A có số hiệu
nguyên tử là 17 chu kì 3, nhóm VII
Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính
chất của nguyên tố và so sánh với
lớp e ngoài cùng có 2e Cho biết vị
trí của X trong bảng tuần hoàn và
tính chất cơ bản của nó
1 Biết vị trí của nguyên tố ta có thểsuy đoán cấu tạo nguyên tử và tínhchất nguyên tố
Ví dụ 1:
Giải:
Cấu tạo của nguyên tố A nh sau:
- A có số hiệu nguyên tử là 17 nên:+ Điện tích hạt nhân là 17+
+ Có 17p, 17e+ A ở chu kì 3 + A thuộc nhóm 7 nên lớp ngoàicùng có 7e
2 Biết cấu tạo của nguyên tố ta cóthể suy đoán vị trí và tính chất củanguyên tố đó
Ví dụ 2:
Giải:
- Vị trí X trong bảng tuần hoàn : Sốthứ tự: 12, chu kì 3, nhóm II X làkim lọai mạnh
Trang 22các nguyên tố hóa học
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Giúp HS hệ thống lại kiến thức trong chơng
- Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxitcacbon,axitcacbonic, muối cacbonat
- Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn, tính chất củacác nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn
2.Kỹ năng:
- Chon chất thích hợp, lập sơ đồ dãy biến đổi các chất Viết PTHH cụ thể
- Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành biến đổi
- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2 Nêu ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn
B Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Y/c : Hs cho biết tính chất hóa học
của phi kim ?
của cacbon và hợp chất của nú
Cấu tạo bảng tuần hoàn…
1 Tính chất hóa học của phi kim
- Tác dụng với Hiđro tạo thành hợpchất khí
- Tác dụng với kim loại tạo thànhmuối
- Tác dụng với oxi tạo thành oxit axit
2 Tính chất hóa học của clo:
- Tác dụng với :+ Hiđro tạo thành khí Hiđroclorua+ Nớc tạo thành nớc clo
+ Kim loại tạo thành muối clorua+ DD NaOH tạo thành nớc Javen3.Tính chất hóa học của các bon vàhợp chất của các bon
4 Bảng tuần hoàn các nguyên tốhóa học:
a Cấu tạo bảng tuần hoàn
- Ô nguyên tố
Trang 23Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hóa
học nhận biết cac chất khí không
màu đựng trong các bình riêng biệt:
2CO + O2 CO2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+ H2O
- Còn lại là H2
H2 + O2 H2OBài tập 5: (SGK)
a Gọi CT của oxit sắt là FexOy vìtác dụng hoàn toàn nên ta cóPTHH
FexOy + yCO xFe + y CO2
Theo PT(56x + 16y)g FexOy x 56g Fe
32 g 22,4g
mà M FexOy = 160 vậy ta có:
160 22,4 = 32.x.56
x = 2 Thay số vào đợc y = 3Vậy CTHH của oxit là: Fe2O3
theo PT : nCO2 = 3nFe2O3 =0,6mol
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+ H2OTheo PT n CaCO3 = nCO2 = 0,3mol
Trang 24Ngày 10/01/2012Tiết 42- Bài 33:
Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng
A. Mục tiêu: