1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa hoc 9 ca nam

27 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 138,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào tính chất hóa học của CO hãy nêu những Nêu ứng dụng 1, Tính chất vật lý: Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước,Nhẹ hơn không khí, là khí độc 3.. - Là axit không bền, d

Trang 1

1. Kiểm tra bài cũ: (GV gọi 2 HS)

a/ Dẫn khí Clo vào dd NaOH tạo thành dd 2 muối Viết phương trình hóa học

b/ Viết phương trình hóa học theo sơ đồ: Cl2

2. Giảng bài mới: Clo có những ứng dụng nào trong đời sống và sản xuất ?

Phương pháp sản xuất Cl2 như thế nào ?

Hoạt đông 3 Ứng dụng của Clo

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Treo tranh ứng dụng của

clo

Dựa vào tranh phóng to và

tính chất hóa học hãy nêu

- Nghe giáo viên thông báo

- Khử trùng nước sinh hoạt.

- Tẩy trắng vải, giấy,…

- Điều chế Giaven, clorua vôi (CaOCl 2 )…

- Điều chế nhựa PVC, chất dẻo, chất màu, cao su,

Hãy viết PTPƯ xảy ra ?

Yêu cầu học sinh thảo luận

- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

- Đại diện phát biểu, nhóm khác

bổ sung

- Đại diện viết

1 Điều chế clo trong phòng thí nghiệm2

a)Nguyên liệu: là MnO2 (hoặc KMnO 4 ), dung dịch HCl đặc

b) Điều chế:

MnO2+4HCl MnCl2 +Cl2 +2H2O

c) Thu khí: bằng cách đẩy không khí

(ngửa bình)

Trang 2

+ Bông tẩm xút có tác

dụng gì ?

+ Viết PTPƯ xảy ra ?

Hướng dẫn học sinh quan

sát sơ đồ bình điện phân

PTHH

- Quan sát sơ đồ theo hướng dẩn

- Đại diện viết PTHH

2 Điều chế clo trong công nghiệp:

Phương pháp: điện phân dung dịch NaCl bão hòa bằng bình điện phân có

màng ngăn xốp 2NaCl +2H 2 O2 NaOH+ Cl 2+ H 2

Hoạt động 5 Luyện tậpHoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Suy nghĩ và lên bảng trình bày

MnO2+4HCl MnCl2 +Cl2 +2H2O

Số mol của MnO2 là: =0,1(mol)Theo PTHH số mol Cl2 = số mol MnO2=0,1(mol)

- Mẩu quỳ nào không chuyển màu là O2

4 Củng cố:

1/ Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa:

Trang 3

 Hướng dẫn làm Bài tập 10, 11/SGK.

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, hoàn thành các bài tập.

- Xem trước bài Cacbon

***************************************

Ngày 6/12/2011Tiết 33 Bài 27

CACBON

Kí hiệu hóa học CNguyên tử khối 12

- Ứng dụng của cacbon

2. Kĩ năng:- Quan sát TN, hình ảnh TNvaf rút ra nhận xét về tính chất của cacbon

- Viết PTHH của cacbon với oxi, với 1 số oxit kim loại

- Tính lượng cacbon và hợp chất cảu cacbon trong phản ứng hóa học

3. Thái độ Giáo dục lòng yêu thích môn học

Nêu vấn đề, thí nghiệm, - diễn giảng, thuyết trình

D TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Kiểm tra bài cũ

a Nêu phương pháp điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, viết phản ứng hóa học.

b Trong công nghiệp: Clo được điều chế bằng phương pháp nào? Viết p/t phản ứng.

Trang 4

Giảng bài mới: Các em đã tìm hiểu một phi kim đại diện có nhiều ứng dụng là Clo, Cacbon cũng có nhiều ứng dụng; vậy C có những tính chất như thế nào ? ứng dụng ra sao ?

HĐ 1: Các dạng thù hình của Cacbon

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu học sinh đọc

thông tin sách giáo khoa:

2 Các dạng thù hình của cacbon

- Cacbon vô định hình: xốp, không dẫn điện

- Than chì: mềm, dẫn điện

- Kim cương: cứng trong suốt k0 dẫn điện

trong đời sống: đã được

quan sát hiện tượng C

cháy; hãy viết PTHH của

Than gỗ có khả năng giữ trên bề mặt của nó các chất khí, chất hơi, chất tan trong dung dịch.

Trang 5

trước – sau pứ và sự thay

đổi màu của dd

- Quan sát thí nghiệm C +CuO , chú ý sự thay đổi màu của dd Ca(OH)2, màucủa hỗn hợp CuO + C

Hỗn hợp chuyển sang màu đỏ, nước vôi trong vẫn đục.

Fe 3 O 4 , ZnO, PbO, Fe 2 O 3 , … thành những kim loại tương ứng: Fe, Pb, Zn, …

-Than chì: Ruột viết chì, lõi pin,…

-Kim cương: Trang sức, mũi khoan,

dao cắt kính,…

- Cacbon vô định hình: Mặt na phòng hơi độc, khử mùi, nhiên liệu,…

Trang 6

Ngày 12/12/2011Tiết 34- Bài 28:

CÁC OXIT CỦA CACBON

A. Mục tiêu:

1. Kiến thức: Biết được

- CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao

- CO2 có những tính chất của oxit axit

2. Kĩ năng:

- Quan sát TN, hình ảnh TN và rút ra tính chất hóa học của CO, CO2

- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các PTHH

- Nhận biết khí CO2

- Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO, CO2 trong hỗn hợp

B. Chuẩn bị:Quỳ, H2O, CO2, nến, cóc thủy tinh, ống nghiệm…

C. Phương pháp dạy học: Trực quan, Thảo luận nhóm

Dựa vào tính chất hóa học

của CO hãy nêu những

Nêu ứng dụng

1, Tính chất vật lý:

Chất khí không màu, không mùi,

ít tan trong nước,Nhẹ hơn không khí, là khí độc

3 Ứng dụng (Sgk)

Trang 7

Hoạt động 2: Cacbon dioxit: CO2- 44Hoạt động của GV Hoạt động

CO2 vào ngọnnến đang cháy

Kết luận:

Quan sát mẩu quỳ trước và sau khi cho vào,

Nghe và ghi bài

Hs

Nêu 1 vài ứngdụng của CO2

1 xảy ra (1) và(2)

b là số mol của Bazo

a là số mol của oxit

c, Tác dụng với oxit bazo

CO 2 + CaO → CaCO 3

3 Ứng dụng (sgk)

Hoạt động 3: Luyện tậpHoạt động của GV Hoạt động

Đọc bài và tóm tắt bài

Trích mẫu thử: Cho quỳ tím ẩm vào mẫu thử

- Quỳ tím chuyển thành màu đỏ, sau đó mất màu là Cl2

- Qúy tím chuyển màu đỏ là CO2

- quỳ không đổi màu là H2

Giải:

2CO +O 2 2 CO2

Trang 8

toán Gọi thể tích CO là V

Thể tích CO2 là 16-VTheo PTHH

Nêu lại nội dung chính cần đạt trong bài

Về nhà làm các bài tập còn lại và chuẩn bị nội dung ôn tập

***************************************

Ngày 13/12/2011Tiết 35- Bài 24:

3/ Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.

Phương pháp vấn đáp, diễn giảng

1 Sự chuyển đổi kim loại thành

Trang 9

Từ kim loại nào ta

chuyển đổi như thế

nào để thành hợp

chất vô cơ ?

Hoàn thiện kiến thức

HS thảo luậnnhóm (5’) , yêucầu đại diện nhómlên bảng trình bày,nhóm HS khácđiền chất cụ thể ở

TD1, nhóm khácviết phương trình

Tương tự các nhóm thảo luận đểđưa sơ đồ chuyển đổi

TD1: Muối Baz Oxit bazKloại

FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe

TD2: Baz Muối Kim loại

Cu(OH)2 CuSO4 CuHoạt đông 2: Bài tập

Hoạt động của GV Hoạt động của

Bài 1(sgk-71)

a, 2Fe +3Cl2FeCl3

FeCl3+3 NaOHNaCl+Fe(OH)3

2Fe(OH)3+3H2SO4Fe2(SO4)3+6H2O

Trang 10

Nghe và suy nghĩcách làm

Lên bảng trình bày

Fe2(SO4)3+3BaCl2BaSO4+FeCl3

Bài 2 (sgk)

N1: AlCl3+3NaOH3+3NaCl

2 Al(OH)3 Al2O3+3H2O2Al2O3Al+3O2

Trang 11

3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học.

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:

a, Dung dịch: NaOH, H2SO4, BaCl2

Trang 12

a, Tính thể tích khí thu được (ĐKTC) khi cho 13 g Zn tác dụng với dung dịch HCl.

b, Hòa tan hoàn toàn 1,44 g kim loại A hóa trị II bằng 250 ml dung dịch

H2SO4 0,3 M Để trung hòa lượng axit dư cần 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Tìm kim loại A?

Cho: Z=65, H=1, Cl=35,5 ; S=32, O=16, Na=23

Đáp án:

Câu 1: a Nêu đúng định nghĩa 1,0 đ

b,Nêu đúng đk 0,5 đCâu 2: Nhận biết đúng mỗi chất được 0,25 điểm

Câu 3 Viết đúng mỗi PTHH 0,5 đ

Câu 4 a 1,0 d

b, 2 đ

Trang 13

Ngày 2/1/2011Tiết 37- Bài 29:

Axit cacbonnic và muối cacbonat

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc: axit cacbonnic là axit yếu, kém bền

- Muối cacbonnat có những tính chất của muối nh: Tác dụng với axit, với ddmuối, với dd kiềm Ngoài ra muối cacbonnat dễ bị nhiệt phân hủy giảiphóng khí CO2 và H2O

- Muối cacbonnat có ứng dụng trong đời sống và sản xuất

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ

- Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2

III Định hớng phơng pháp :

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Axit cacbonnic:

GV: yêu cầu HS đọc SGK

? Vậy H2CO3 tồn tại ở đâu?

GV: Thuyết trình về tính chất hóa

Trang 14

- Là axit không bền, dễ bị phân hủyngay ở nhiệt độ thờng thành CO2 và

H2O

Hoạt động 2: Muối cacbonnat:

xét tính tan của muối

cacbonnat và muối hiđro

GV: Giới thiệu với HS muối

hiđrocacbonnat tác dụng với

kiềm tạo thành muối trung hòa

và nớc

GV: Hớng dẫn HS làm thí

nghiệm theo nhóm: cho dd

Na2CO3 tác dụng với dd CaCl2

? Hãy nêu hiện tợng quan sát

đợc?

? Viết PTHH xảy ra?

1. Phân loại:

+ Muối axit+ Muối trung hòa

2. Tính chất:

a. Tính tan:

- Đa số muối cacbonnat không tan,trừ muối cacbonnat của kim loạikiềm

-Hầuhếtcác muối hiđrocacbonnat

Trang 15

Hoạt động 3: Chu trình cacbon trong tự nhiên:

GV: Giới thiệu chu trình cacbon

trong tự nhiên dựa vào hình vẽ

3.7

Cacbon trong tự nhiên chuyển từdạng này sang dạng khác thànhmột chu trình khép kín

SILIC- CễNG NGHIỆP SILICATI.Mục tiờu:

1.Kiến thức: HS biết đợc

- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu Silic là chất bán dẫn

- Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh,thạch anh…Silicđioxit là một oxit axit

Trang 16

- Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹthuật khác nhau, công nghiệp silicát đã sản xuất ra nhiều sản phẩm có ứngdụng nh: đồ gốm, sứ, thủy tinh…

2.Kỹ năng:

- Đọc để thu thập thông tin về silic, silic điôxit và công nghiệp silicát

- Biết sử dụng kiến thức thực tế để xây dựng kiến thức mới

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat Viết các PTHH xảy ra?

2 Gọi HS chữa bài tập 3 SGK trang 90

B Bài mới:

Hoạt động 1: Silic (Si- 28)

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK

? Nêu trạng thái tự nhiên, tính chất

2 Tính chất

- Silic là chất xám, khó nóng chảy

- Có vẻ sáng của kim loại

- Dẫn điện kém

- Tinh thể silic tinh khiết là chất bándẫn

- Là kim loại hoạt động yếu

- Tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao

Trang 17

- Tính chất hóa học của nó?

- Viết các PTHH minh họa?

HS làm bài theo nhóm

GV nhận xét và tổng kết?

cao) SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O

- Tác dụng với oxit bazơ

SiO2 + CaO CaSiO3

- Không tác dụng với nớc

Hoạt động 3: Sơ lợc về công nghiệp silicat

GV: giới thiệu: công nghiệp silicat

- Thành phần chính của thủy tinh

- Nguyên kiệu sản xuất

3 Sản xuất thủy tinh nguyên liệu chính: Cát thạch anh ( cát trắng, đá vôi, sôđa)

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUÀN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC.I.MỤC TIấU:

Trang 18

1. Kiến thức: Cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử Lấy vớ dụ minh họa Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ễ nguyờn tố, chu kỡ, nhúm, Lấy vớ dụ minh họa.

Quy luật biến đổi tớnh kim loại, phi kim trong chu kỡ, và trong nhúm, lấy vớ

dụ minh họa

í nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lược về mối quan hệ giữa cấu tạo nguyờn

tử, vị trớ nguyờn tố trong bảng tuần hoàn và tớnh chất húa học cơ bản của nguyờn tố đú

2. Kĩ năng: Quan sỏt bảng tuần hoàn, ụ nguyờn tố cụ thể, nhúm I và nhúm VII, chu kỡ 2,3 và rỳt ra nhận xột về ụ nguyờn tố, về chu kỡ và nhúm

Từ cấu tạo nguyờn tử của 1 số nguyờn tố điển hỡnh ( thuộc 20

nguyờn tố đầu tiờn) suy ra vị trớ và tớnh chất húa học cơ bản của chỳng và ngược lại

So sỏnh tớnh kim loại hoặc tớnh phi kim cảu 1 nguyờn tố cụ thể với cỏc nguyờn tố lõn cận

II. Chuẩn bị Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học

III.Phương phỏp Quan sỏt, Thảo luận nhúm

IV.Tiến trỡnh dạy học

1. Bài cũ: Hóy nờu tớnh chất của SiO2

Thành phần chớnh của xi măng là gỡ? Nguyờn liệu?

2. Bài mới:

Phõn tiết: Tiết 39 HĐ 1,2

Tiết 40 HĐ 3,4Hoạt động 1: Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần

hoàn

Y/c hs quan sát và thảo luận :

? Cách sắp xếp các nguyên tố hóa

học trong bảng tuần hoàn

Các nguyên tố hóa học đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Hoạt động 2: Cấu tạo bảng tuần hoàn

Y/c Hs nghiên cứu sgk- quan sát

tranh

Thảo luận :

? Bảng tuần hoàn có cấu tạo nh thế

1. Ô nguyên tố :Cho biết :

- Số hiệu nguyên tử

Trang 19

? Bảng tuần hoàn cú mấy chu kỡ.

- Cỏc nguyờn tố trong 1 chu kỡ cú

gỡ giống nhau và khỏc nhau

Số hiệu nguyên tử trùng với số thử tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

2. Chu kì :Bảng tuần hoàn có 7 chu kì

Chu kì là dãy các nguyên tố hóa học

đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

- Chu kì 1 có 2 nguyên tố H, He

Điện tích hạt nhân tăng từ 1+ đến2+

- Chu kì 2,3 có 8 nguyên tố điện tích hạt nhân tăng từ 3+ đến 10+, 11+ đến 19+

3. Nhóm

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số e ở vỏ ngoài cùng bằng nhau nên có tính chất tơng tự nhau đợc xếp theo 1 cộttheo chiều tăng của điện tích hạt nhân

- Nhóm I : Gồm các nguyên tố kim loại hoạt động

- Nhóm VII : Gồm các nguyên tố

PK hoạt động mạnh

Trang 20

Y/c: quan sát bảng tuần hoàn chu kì

2, 3 trong SGK Hãy nhận xét theo

nội dung sau:

? Đi từ đầu đến cuối chu kì ( theo

chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân)

? Sự thay đổi số e ở vỏ ngoài cùng

nh thế nào

? Tính kim loại, tính phi kim của các

nguyên tố thay đổi nh thế nào

Quan sát nhóm I và VII, dựa vào tính

chất hóa học của các nguyên tố đã

biết, hãy cho biết:

Trang 21

- Tính kim loại và tính phi kim của

các nguyên tố trong cùng một nhóm

thay đổi nh thế nào?

Đại diện các nhóm báo cáo GV

nhận xét bổ sung

GV chốt kiến thức

Hoạt động 4: ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học :

Ví dụ 1: Biết nguyên tố A có số hiệu

nguyên tử là 17 chu kì 3, nhóm VII

Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính

chất của nguyên tố và so sánh với

lớp e ngoài cùng có 2e Cho biết vị

trí của X trong bảng tuần hoàn và

tính chất cơ bản của nó

1 Biết vị trí của nguyên tố ta có thểsuy đoán cấu tạo nguyên tử và tínhchất nguyên tố

Ví dụ 1:

Giải:

Cấu tạo của nguyên tố A nh sau:

- A có số hiệu nguyên tử là 17 nên:+ Điện tích hạt nhân là 17+

+ Có 17p, 17e+ A ở chu kì 3 + A thuộc nhóm 7 nên lớp ngoàicùng có 7e

2 Biết cấu tạo của nguyên tố ta cóthể suy đoán vị trí và tính chất củanguyên tố đó

Ví dụ 2:

Giải:

- Vị trí X trong bảng tuần hoàn : Sốthứ tự: 12, chu kì 3, nhóm II X làkim lọai mạnh

Trang 22

các nguyên tố hóa học

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Giúp HS hệ thống lại kiến thức trong chơng

- Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxitcacbon,axitcacbonic, muối cacbonat

- Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn, tính chất củacác nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn

2.Kỹ năng:

- Chon chất thích hợp, lập sơ đồ dãy biến đổi các chất Viết PTHH cụ thể

- Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành biến đổi

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

2 Nêu ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn

B Bài mới:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

Y/c : Hs cho biết tính chất hóa học

của phi kim ?

của cacbon và hợp chất của nú

Cấu tạo bảng tuần hoàn…

1 Tính chất hóa học của phi kim

- Tác dụng với Hiđro tạo thành hợpchất khí

- Tác dụng với kim loại tạo thànhmuối

- Tác dụng với oxi tạo thành oxit axit

2 Tính chất hóa học của clo:

- Tác dụng với :+ Hiđro tạo thành khí Hiđroclorua+ Nớc tạo thành nớc clo

+ Kim loại tạo thành muối clorua+ DD NaOH tạo thành nớc Javen3.Tính chất hóa học của các bon vàhợp chất của các bon

4 Bảng tuần hoàn các nguyên tốhóa học:

a Cấu tạo bảng tuần hoàn

- Ô nguyên tố

Trang 23

Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hóa

học nhận biết cac chất khí không

màu đựng trong các bình riêng biệt:

2CO + O2 CO2

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+ H2O

- Còn lại là H2

H2 + O2 H2OBài tập 5: (SGK)

a Gọi CT của oxit sắt là FexOy vìtác dụng hoàn toàn nên ta cóPTHH

FexOy + yCO xFe + y CO2

Theo PT(56x + 16y)g FexOy x 56g Fe

32 g 22,4g

mà M FexOy = 160 vậy ta có:

160 22,4 = 32.x.56

x = 2 Thay số vào đợc y = 3Vậy CTHH của oxit là: Fe2O3

theo PT : nCO2 = 3nFe2O3 =0,6mol

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+ H2OTheo PT n CaCO3 = nCO2 = 0,3mol

Trang 24

Ngày 10/01/2012Tiết 42- Bài 33:

Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng

A. Mục tiêu:

Ngày đăng: 03/11/2014, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w