1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai trinh chieu lv hoa huu co

32 352 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TáCH Và XáC địNH CấU TRúC MộT Số HợP CHấT Từ Vỏ Và Lá CÂY SắN THUYềN syzygium resinosum gagnep merr.et perry ở thanh hoá bộ giáo dục và đào tạo tr ờng đại học vinh... tách và xác định

Trang 1

TáCH Và XáC địNH CấU TRúC MộT Số HợP

CHấT Từ Vỏ Và Lá CÂY SắN THUYềN

(syzygium resinosum (gagnep) merr.et

perry) ở thanh hoá

bộ giáo dục và đào tạo

tr ờng đại học vinh

Trang 2

1.2 Một số loài thuộc chi Syzygium

1.3.Thành phần hoá học của thực vật chi

Syzygium

1.4 Cây sắn thuyền

Chương 2

Thực nghiệm

2.1.Ph ơng pháp nghiên cứu 2.2 Thực nghiệm

2.3 tách và xác định cấu trúc hợp chất từ lá và vỏ cây sắn thuyền

Chương 3

Kết quả

và thảo luận

3.2 Xác định cấu tạo hợp chất B (TD1) từ lá cây sắn thuyền

Chương 2

Ph ơng pháp nghiên cứu

và th c ự nghiệm

Trang 3

Nhằm góp phần hiểu biết thêm về thành phần hoá học của cây sắn thuyền, tụi ch n t i: ọ đờ à “Tách và xác định cấu trúc một số hợp chất từ

vỏ và lá cây sắn thuyền“(Syzygium resinosum (gagnep) Merr Et Perry) ở Thanh Hoá, là nội dung nghiên cứu chính của luận văn

MỞ ĐẦU

Trang 4

2 Mục đích nghiên cứu

Lấy mẫu vá vµ l¸ cây sắn thuyền

- Ngâm với dung môi metanol và chiết với các dung môi khác nhau

- Phân lập các hợp chất bằng phương pháp sắc ký cột và sắc ký lớp

mỏng

- Làm sạch các chất bằng phương pháp rửa và kết tinh phân đoạn

- Xác định cấu trúc của các hợp chất bằng các phương pháp phổ cộnghưởng từ hạt nhân một chiều (1H - NMR, 13C - NMR, DEPT,

HMBC,HSQC)

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

 Thu thập, xử lí nguyên liệu là vá vµ l¸ cây s¾n thuyÒn

 Mẫu lấy tại huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa vào tháng 10 năm 2010

Trang 5

CHƯƠNG 1 Tễ̉NG QUAN

1.1 Chi Syzygium

có khoảng 500 loài

Thỏi Lan, ấn độ, Srilanca, Indonesia,

h t cỏc t nh mi n nỳi phớa b c (t H T nh tr ra) ế ỉ ờ ắ ừ à ĩ ở và một số tỉnh ở phía Nam

Trang 6

1.2 Một số loài thuộc chi Syzygium

 Cõy s n thuy n ( ắ ờ Syzyrum resinosum)

 Cây đinh h ơng (Syzygium uromaticum)

 Cây trâm lá cà mà (Syzygium buxifolium)

 Cây vối rừng (Syzygium cumini)

 Cõy n t ng quõn đơ ướ (Syzygium formosum var Ternifolium)

 Cây trâm hoa nhỏ (Syzygium hancei)

 Cây gioi (Syzygium jambos)

 Cây điều đỏ (Syzygium malaccense)

Trang 7

1.2.4 Cây sắn thuyền

 Tờn ti ng Vi t: c ế ệ òn gọi là xàm thuyền

 Tên khoa học: Syzygium resinosum (Gagnep) Merr et Perry.

 Đă đ ể c i m th c v t ự ậ

Cõy sắn thuyền có thân thẳng đứng, hinh trụ, cao tới 15 m Cành nhỏ gầy, dài, lúc đầu dẹt sau hinh trụ, màu nâu nhạt, nhan nheo Lá mọc sum suê, phiến lá hình mác thuôn nhọn ở gốc, nhọn tù ở đỉnh, dài 6 9cm, rộng 20-45nm Cụm hoa mọc ở kẻ lá, dài 2-3 cm, tận

cùng bởi 3 bông hoa không có cuống Nụ hoa hình lê, dài 3-4 mm, rộng 2-3mm [9] [10] [11] Hoa có màu trắng mọc thành từng chùm và cho vào 2 vụ vào tháng 2 và tháng 5 Rễ hình chân kiềng có 3 rễ to bò trên mặt đất và đ ợc phủ bằng một lớp bột màu trắng.

Hi n nay Vi t Nam c ng nh trờn th gi i ệ ở ệ ũ ư ế ớ đã có nhiều công cụng trỡnh nghiên cứu về thành phần hoá học của cây sắn thuyền Lá chứa tinh dầu, chất nhựa, chất nhầy, tannin Ngoài ra còn có các acid oleanoic, betulinic, asiatic [9] Qủa chứa các hợp chất phenol, các glicosid, petunidin và malvidin Trong hoa có kaempferol và các hợp chất tritêcpn [11] Từ rễ cũng phân lập đ ợc acid oleanoic, betulinic, asiatic và kaempferol,…

Trang 8

Một sè hinh ¶nh vÒ c©y s¾n thuyÒn (Syzygium)

Trang 9

CHƯƠNG 2 THỰC NGHIỆM

2.1 Nguyên li u, hóa ch t v thi t b ê ấ à ế ị

-Nguyªn liÖu: vá vµ l¸ c©y s¾n thuyÒn.

•Ho¸ chÊt : Axit sunfuric,etylaxetat,axeton,metanol, butanol, hexan, clorofom, n íc cÊt, silicagel, Ièt, c¸c dung

m«i ®o phæ.

•ThiÕt bÞ: - C t s c ký th ng (chi u d i 1,4 m; ộ ắ ườ ê à đườ ng kính 4,5 cm).

- C t s c ký th ng (chi u d i 0,5 m; ộ ắ ườ ê à đườ ng kính 2 cm).

Trang 10

Bảng 2.1 Số liệu của quá trình chạy cột cao vá sắn thuyền

TT Hệ dung môi CHCl3 /CH 3 OH Tỉ lệ Phân đoạn

Trang 11

MẪU KHÔ

(2kg)

CAO METANOL

Hîp chÊt A (TD 31) 4,2g

Cao n-hexan

17g

Cao clorofom 43g

Cao ETYLAXETAT

67g

CÆn

HÖ dung m«i 90:10

Ng©m trong metanol 20 ngµy Läc dÞch chiÕt vµ thu håi dung m«i

Ph©n t¸n vµo n íc

ChiÐt víi c¸c dung m«i

Ch ng cÊt thu håi dung m«i n-hexan clorofom etylaxetat

Trang 12

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1 Thành phần hóa học cặn chiết cao etyl axetat vµ cao clorofom tõ vỏ vµ l¸ cây s¾n thuyÒn.

 Cặn chiết cao etyl axetat được tinh chế bằng cách sử dụng phương pháp sắc ký cột trên silica gel và

kết tinh nhiều lần với các hệ dung môi thích hợp đã phân lập được 1 chất ký hiệu là (TD31).

 Cặn chiết cao clorofom được tinh chế bằng cách sử dụng phương pháp sắc ký cột trên silica gel và

kết tinh nhiều lần với các hệ dung môi thích hợp đã phân lập được 1 chất ký hiệu là (TD1).

Trang 13

3.1.2 Ch t ấ (TD31): [2““,3““,4““-trihydroxy-6-[(2“““,3“““,4“““-trihydroxy-6-

5-hydroxy-2-(3“-hydroxy-4“-methoxyphenyl)-7-methyloxan-2-yl]oxan-2-yl] oxy-2,3-®ihdrochromen-4-one.

Trang 14

Hinh 3.2 Ph 1H-NMR c a ch t (TD31) (DMSO, 500 MHz) ô u â

tÝn hiÖu cña 3 proton bÞ che lÊp (δH 6,9 ; 6,93 ; 6;94)

2 tÝn hiÖu doublet cñ¬ 1 vßng th¬m (δH 6,14 ; 6,12)

TÝn hiÖu proton cña mét nhãm metin mang oxi (δH 5,5)

TÝn hiÖu 2 proton anome t¹i δH 4,94 vµ 4,53 (tÝn hiÖu bÞ che lÊp)

3 H cña 1 nhãm metin t¹i δH 1,08 TÝn hiÖu 3 proton cña nhãm metoxy δH 3,77

Trang 15

3H cña nhãm metoxy

3 H cña 1 nhãm CH

Trang 16

Hình 3.2 Phổ gi·n 1H-NMR của chất (TD31) (DMSO, 500 MHz)

3H bÞ che lÊp cña vßng th¬m

2 tÝn hiÖu doublet cña vßng th¬m

TÝn hiÖu proton cña mét nhãm metin

Trang 17

Phổ 1H-NMR của nó cho thấy 2 tín hiệu doublet cña mét vßng th¬m ở [δH 6,14 vµ 6,12(J=2,0Hz)] vµ tÝn hiÖu cña 3 proton bÞ che lÊp cña mét vßng th¬m[δH 6,90 ; 6,94 vµ 6,95]

Trªn phæ cßn xuÊt hiÖn tÝn hiÖu proton cña mét nhãm metin mang oxy t¹i δH 5,50 (1H,dd, J=3,0 Hz, 12,5 Hz) tÝn hiÖu cña 2 proton anome t¹i δH4,97 (1H, d, J=7,5Hz) vµ δH 4,53 (tÝn hiÖu bÞ che lÊp) cho thÊy sù cã mÆt cña 2 ® êng monosacarit

Phæ còng x¸c nhËn ® îc tÝn hiÖu proton cña 1 nhãm metoxy t¹i δH3,77(3H, s), 1 nhãm metyl t¹i δH 1,08 (3H, d, J=6,0 Hz) cïng víi c¸c tÝn hiÖu proton thuéc vïng ® êng

Trang 18

Hình 3.4 Phổ 13C-NMR của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz)

Trang 19

Cacbon bËc 3(C3’ vµ C4’)

2 Cacbon bËc 3(C5 vµ C7) 1C bËc 4 C1’

3C vßng th¬m C2’; C5’; C6’

Trang 20

Hình 3.4 Phổ gi·n 13C-NMR của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz)

Trang 21

Phổ 13C-NMR xuất hiện tín hiệu cacbon cacbonyl tại δC 196,78 (C-4), tín hiệu của 1 nhóm metylen tại δC 41,94 (C-3) cùng với 1 nhóm metin mang oxy ở δC 78,33 (C-2), điều này cho dự đoán hợp chất TD31 có dạng khung flavanon Phổ cũng xác nhận sự có mặt của 1 vòng benzen thế 1,3,4 trong đó có 2 tín hiệu cacbon bậc

3 mang oxy [δC 146,41(C-3’) và 147,87 (C-4‘)], 1 cacbon bậc 4 tại δC 130,87 (C-1’) và 3 nhóm metin của vòng thơm [δC 114,05 (C-2’), 112,1 (C-5’) và 117,75 (C-6’)] Các tín hiệu của 2 nhóm metin của vòng thơm tại δC 96,30 (C-6) và 95,45 (C-8), 3 cacbon bậc 3 mang oxy[δC 162,90 (C-5), 165,05 (C-7) và 162,36 (C-9)] cùng với 1 cacbon bậc 4 khác tại δC 103,23 (C-10) xác nhận sự có

mặt của 1 vòng benzen

Trang 22

Ngoài ra trên phổ còn xuất hiện tín hiệu của 2 cacbon anome tại δC 99,44 (C-1’’) và 100,49 (C-1’’’), 8 tín hiệu CH thuộc vùng đ ờng, cùng với 1 tín hiệu của nhóm metyl tại δC 17,66 (C-6’’’) xác nhận sự có mặt của 1 đ ờng α-rhamnopyranose Bên cạnh đó trên phổ còn có 1 tín hiệu của 1 nhóm metylen mang oxy tại δC 65,95 (C-6’’) kết hợp với các dử kiện phổ 1H- NMR xác nhận sự có mặt của đ ờng β- glucopyrancose

độ chuyển dịch hoá học của tín hiệu nhóm metylen của đ ờng

β- glucopyrancose cao hơn bình th ờng cho dự đoán đ ờng αrhamnopyranose liên kết với đ ờng β- glucopyrancose qua liên kết ete tại nhóm metylen này Ngoài ra phổ cũng xác

-nhận sự có mặt của nhóm metoxy tại δC 55,65

Trang 23

 Phổ 13 C-NMR và phổ DEPT còn cho thấy phân tử có 16 nhóm CH, 2 nhóm

CH2 và 2 nhãm CH3 Các số liệu phổ phân tích như trên cho phép dự đoán cấu

trúc của (TD31) là hesperindin

2CH2

16 CH vµ 2CH3

Trang 24

Hình 3.6 Phổ gi·n 13C-NMR, DEPT của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz)

CH; CH2; CH3; C

Trang 25

C3

Trang 26

Hinh:

Trang 28

Hình 3.6 Phổ gi·n HSQC của chất (TD31) (DMSO)

Trang 29

Chất (TD31): [2’’,3’’,4’’-trihydroxy-6-[(2’’’,3’’’,4’’’-trihydroxy-6- methyloxan-2-yl]oxan-2-yl] oxy-2,3-®ihdrochromen-4-one

Trang 30

sinh trên cây Na Annona squamosa.Nguyễn Hoàng đạt, Nguyễn Công Hào, Nguyễn Cửu Khoa, Chu đinh Kính, Mai Anh Hùng) đã xác định đ ợc:

Cấu trỳc của chất (TD31) có công thức phân tử C28H34O15 gọi là hesperidin

Cấu trỳc chất cũn lại (TD1) là β-sitosterol

Trang 31

• L I C M N Ờ Ả Ơ

• V i lòng kính tr ng v bi t n sâu s c, tôi xin chân th nh g i l i ớ ọ à ế ơ ắ à ư ờ

• PGS.TS Ho ng V n L u à ă ự - khoa Hoá h c - Tr ọ ườ ng Đạ ọ i h c Vinh,

• PGS.TS Chu ình Kính Đ - Vi n Hoá h c - Vi n Khoa h c v Công ệ ọ ệ ọ à

• TS Tr n ình Th ng ầ Đ ắ v à PGS.TS.NG T Lê V n H c Ư ă ạ ã có đ

• Ths - NCS Nguy n V n Thanh ễ ă ã giúp đ đỡ tôi trong quá trình l m à

• Nhân d p n y, tôi c ng xin b y t lòng c m n sâu s c t i các th y ị à ũ à ỏ ả ơ ắ ớ ầ

Trang 32

TRÂN TRỌNG CÁM

ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ

CÁC BẠN!

Ngày đăng: 02/11/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Số liệu của quá trình chạy cột cao vá sắn thuyền - bai trinh chieu lv hoa huu co
Bảng 2.1. Số liệu của quá trình chạy cột cao vá sắn thuyền (Trang 10)
Hỡnh 3.2. Phổ  giãn  1H-NMR của chṍt (TD31) (DMSO, 500 MHz) - bai trinh chieu lv hoa huu co
nh 3.2. Phổ giãn 1H-NMR của chṍt (TD31) (DMSO, 500 MHz) (Trang 16)
Hình 3.4. Phổ  13 C-NMR của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz) - bai trinh chieu lv hoa huu co
Hình 3.4. Phổ 13 C-NMR của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz) (Trang 18)
Hỡnh 3.4. Phổ giãn 13C-NMR của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz) - bai trinh chieu lv hoa huu co
nh 3.4. Phổ giãn 13C-NMR của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz) (Trang 20)
Hỡnh 3.6. Phổ giãn 13C-NMR, DEPT của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz) - bai trinh chieu lv hoa huu co
nh 3.6. Phổ giãn 13C-NMR, DEPT của chất (TD31) (DMSO, 125 MHz) (Trang 24)
Hỡnh 3.6. Phổ giãn HSQC của chất (TD31) (DMSO) - bai trinh chieu lv hoa huu co
nh 3.6. Phổ giãn HSQC của chất (TD31) (DMSO) (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w