1 Nêu luận đề chính nghĩa : Dùng những từ có tính chất hiển nhiên, rút ra từ thực tiễn lịch sử kết hợp với việc đưa ra 5 nhân tố: VĂN HIẾN, CƯƠNG VỰC LÃNH THỔ, PHONG TỤC, CHẾ ĐỘ, TRUYỀN
Trang 2c trai lòng d sáng sao khuê Bui m t t c lòng u ái c ;
Đêm ngày cu n cu n nồ ộ ước tri u đông.ề
c trai lòng d sáng sao khuê Bui m t t c lòng u ái c ;
Đêm ngày cu n cu n nồ ộ ước tri u đông.ề
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ :
1) Hãy nêu vài nét chính v tác gi Tr ề ả ươ ng Hán Siêu và tác ph m ẩ B ch Đ ng ạ ằ
Trang 4TÁC Gi NGUY N TRÃI Ả Ễ
PHẦN MỘT
Trang 5I/ CUỘC ĐỜI :
Nguy n Trãi (1380 - 1442), hi u c Trai, quê g c: Chi Ng i ễ ệ Ứ ố ạ
(Chí Linh, H i Dả ương), sau d i v Nh Khê (Thờ ề ị ường Tín, Hà Tây)
Hai bên n i ngo i đ u giàu truy n th ng yêu nộ ạ ề ề ố ước và văn
Trang 6I/ CUỘC ĐỜI :
Đ Ti n s năm 1400, r i cùng cha ra làm quan cho nhà H ỗ ế ĩ ồ ồ
1407, gi c Minh xâm lặ ược, cha ông b đ a qua Trung qu c, nghe l i cha ông tr v tìm cách ị ư ố ờ ở ề
tr “N nả ợ ước, thù nhà”
Tìm vào Lam S n theo Lê L i tham gia kh i ngh a, góp ph n to l n vào chi n th ng v vang ơ ợ ở ĩ ầ ớ ế ắ ẻ
c a dân t c.ủ ộ
Cu i 1427 đ u 1428, kh i ngh a th ng l i, ông th a l nh Lê L i vi t “Bình Ngô Đ i Cáo”, ố ầ ở ĩ ắ ợ ừ ệ ợ ế ạ
tích c c tham gia tri u chính, r i b nghi oan và khong đự ề ồ ị ược tr ng d ng n a.ọ ụ ữ
Trang 7I/ CUỘC ĐỜI :
1439, Nguy n Trãi cáo quan v n t i Côn S n.ễ ề ở ẩ ạ ơ
1440, Lê Thái Tông m i ông ra giúp vi c nờ ệ ước
1442, Lê Thái Tông m t đ t ng t L Chi viên, v ấ ộ ộ ở ệ ợông (Nguy n Th L ) b b n lo n th n vu cho t i ễ ị ộ ị ọ ạ ầ ộ
gi t vua và gia đình ông b x t i “tru di tam t c” (h ế ị ử ộ ộ ọcha, h m , h v )ọ ẹ ọ ợ
Trang 8I/ CUỘC ĐỜI :
1464, Lê Thánh Tông minh oan
cho Nguy n Trãi, s u t m l i ễ ư ầ ạ
th văn c a ông và cho tìm con ơ ủcháu c a ông còn s ng sót đ ủ ố ể
b làm quan.ổ
Trang 9I/ CUỘC ĐỜI :
Tóm l i ạ :
NGUY N TRÃI Ễ – Người anh hùng dân t c, ộnhà quân s l i l c, nhà ngo i giao tài ba, nhà ự ỗ ạ ạ văn hóa l n; ớ
1980 đ i thi hào Nguy n Trãi đạ ễ ượ ổc t ch c ứUNESCO công nh n là danh nhân văn hóa ậ
th gi i ế ớ
Trang 10II/ SỰ NGHIỆP THƠ VĂN :
Trang 111) Những tác phẩm chính :
Tác gi xu t s c v nhi u th lo i văn h c, trong sáng tác ch Hán và ch Nôm, c trong ả ấ ắ ề ề ể ạ ọ ữ ữ ảvăn chính lu n l n th tr tình.ậ ẫ ơ ữ
M t s tác ph m:ộ ố ẩ
Ch Hán: Quân trung t m nh t p, Bình Ngô Đ i cáo, c Trai thi t p…ữ ừ ệ ậ ạ Ứ ậ
Ch Nôm: Qu c âm thi t p (254 bài Đữ ố ậ ường lu t ho c Đậ ặ ường lu t xen l c ngôn).ậ ụ
Sách Đ a lí c nh t VN: D Đ a Chí.ị ổ ấ ư ị
Trang 122) Giá trị văn chương :
a) N i dungộ :
T t ư ưở ng ch đ o xuyên su t các áng văn chính lu n và c th tr tình đ m c m ủ ạ ố ậ ả ơ ữ ậ ả
xúc cá nhân: t t ư ưở ng nhân ngh a, yêu n ĩ ướ c, th ươ ng dân.
Quan ni m s c m nh yêu n ệ ứ ạ ướ c vô đ ch b t ngu n t Nhân ngh a – m t t t ị ắ ồ ừ ĩ ộ ư ưở ng
Trang 132) Giá trị văn chương :
Trang 142) Giá trị văn chương :
Ng ca tam x ư ướ ng, yên h khoát, ồ
M c đ ch nh t thanh, thiên nguy t cao ụ ị ấ ệ
Án sách cây đèn, hai b n c ạ ũ Song mai hiên trúc, m t lòng thanh ộ
Thân mình xa ngàn d m, m m ông bà quê không sao d y c th p h ở ặ ồ ả ở ẫ ỏ ắ ươ ng M ườ i năm đã qua, nh ng ng ữ ườ i ru t ộ
th t, quen thân c đã ch ng còn ai Đành m ị ũ ẳ ượ n chén r ượ u ép mình u ng, không cho lòng c ngày ngày xót xa n i nh ố ứ ỗ ớ quê.
Trang 152) Giá trị văn chương :
b) Ngh thu tệ ậ :
Th lo i và ngôn ng là 2 bình di n c b n nh t làm nên s k t tinh ngh thu t ể ạ ữ ệ ơ ả ấ ự ế ệ ậ
cao trong th văn Nguy n Trãi ơ ễ
V n d ng thành công t thu n Vi t, t c ng , ca dao, va l i ăn ti ng nói h ng ngày ậ ụ ừ ầ ệ ụ ữ ờ ế ằ
c a nhân dân ủ
nhà văn chính lu n ki t xu t, nhà th khai sáng văn h c ti ng Vi t ậ ệ ấ ơ ọ ế ệ
M ườ i năm phiêu gi t t m thân b ng, ạ ấ ồ
V ườ n c ngày đêm nh qu n lòng ũ ớ ặ Quê m tìm thăm, h n g i m ng, ẹ ồ ử ộ
M ông mong s a, l tuôn h ng ồ ử ệ ồ Búa rìu khôn c n sau binh l a, ả ử
Đ t khách đành than v i núi sông ấ ớ
B t r t t c lòng khôn l i gi i, ứ ứ ấ ố ả Thâu đêm tr n tr c, c a thuy n không ằ ọ ử ề
Ho c: ặ
Hé c a, đêm ch h ử ờ ươ ng qu l t ế ọ Quét hiên, ngày l (e ng i) bóng hoa tan ệ ạ
Trang 17I/ TIỂU DẪN :
Cáo : th văn ngh lu n vi t b ng văn xuôi, văn v n, ho c đa s là văn bi n ng u v i l i l ể ị ậ ế ằ ầ ặ ố ề ẫ ớ ờ ẽ
hùng bi n đanh thép, lí lu n s c bén, k t câu ch t ch m ch l c; thệ ậ ắ ế ặ ẽ ạ ạ ường được vua chúa
ho c th l nhdùng đ trình bày m t ch trặ ủ ĩ ể ộ ủ ương, m t s nghi p… đ m i ngộ ự ệ ể ọ ười cùng bi t.ế
Đ i cáo bình Ngô: b n tuyên ngôn đ c l p l n hai c a nạ ả ộ ậ ầ ủ ước ta, được công b vào tháng ố
ch p, Đinh mùi (đ u 1428) tuyên b r ng kh p v s nghi p d p yên gi c Minh do ạ ầ ố ộ ắ ề ự ệ ẹ ặ
Nguy n Trãi th a l nh Lê L i so n th o.ễ ừ ệ ợ ạ ả
B c c g m 4 ph n ( SGK/ 16)ố ụ ồ ầ
Trang 18II/ TÌM HIỂU VĂN BẢN :
TUYÊN B K T QU , KH NG Đ NH S NGHI P CHÍNH NGH A Ố Ế Ả Ẳ Ị Ự Ệ Ĩ TUYÊN B K T QU , KH NG Đ NH S NGHI P CHÍNH NGH A Ố Ế Ả Ẳ Ị Ự Ệ Ĩ
Trang 191) Nêu luận đề chính nghĩa :
“Vi c nhân ngh a c t yên dân, ệ ĩ ố ở
Quân đi u ph t tr ế ạ ướ c lo tr b o” ừ ạ
Kh ng đ nh nguyên lí chính ngh a: t t ẳ ị ĩ ư ưở ng nhân ngh a trong vi c tr dân g n li n v i ch ng gi c ĩ ệ ị ắ ề ớ ố ặ ngo i xâm ạ
“Nh n ư ướ c Đ i Vi t ta ạ ệ t tr ừ ướ c ,
V n x ng ố ư n n văn hi n ề ế đã lâu
Núi sông b cõi ờ đã chia ,
Phong t c B c Nam ụ ắ c ng khác ũ
T Tri u, Đinh, Lí, Tr n ừ ệ ầ bao đ i ờ xây n n đ c l p ề ộ ậ ,
Cùng Hán, Đ ườ ng, T ng, Nguyên ố m i bên ỗ x ng đ m t ph ư ế ộ ươ ng
Tuy m nh y u t ng lúc khác nhau, ạ ế ừ
Song hào ki t ệ đ i nào c ng có ờ ũ ”
Trang 201) Nêu luận đề chính nghĩa :
Dùng những từ có tính chất hiển nhiên, rút ra từ thực tiễn lịch sử kết hợp với việc đưa ra 5 nhân tố: VĂN HIẾN, CƯƠNG VỰC LÃNH THỔ, PHONG TỤC, CHẾ ĐỘ, TRUYỀN THỐNG LỊCH SỬ ( đặc biệt hai hạt nhân cơ bản là VĂN HIẾN và TRUYỀN THỐNG LỊCH SỬ) để xác định tính dân tộc
( So v i NAM QU C S N HÀ c a Lý Th ng Ki t thì BÌNH NGÔ Đ I CÁO th hi n rõ b c ớ Ố Ơ ủ ườ ệ Ạ ể ệ ướ
ti n v t tế ề ư ưởng th i đ i, đ ng th i c ng là t m cao c a t tờ ạ ồ ờ ũ ầ ủ ư ưở Ứng c TRAI)
Trang 212) Vạch rõ tội ác của kẻ thù :
“N ướ ng dân đen trên ng n l a hung tàn, ọ ử
Vùi con đ xu ng d ỏ ố ướ ầ i h m tai v ạ
………
B i nhân ngh a nát c đ t tr i,…” ạ ĩ ả ấ ờ
Phép li t kê tr c ti p di n t + hình nh n tệ ự ế ễ ả ả ấ ượng nh m kh c h a khái quát t i ác dã man, tày ằ ắ ọ ộđình c a gi c Minh ủ ặ
“Th ng há mi ng, đ a nhe răng, máu m b y no nê ch a chán;” ằ ệ ứ ỡ ấ ư
So sánh n t ấ ượ ng: gi c Minh nh nh ng con qu khát máu ng ặ ư ữ ỷ ườ i, nh l h đói tham tàn vô đ ư ũ ổ ộ
Trang 222) Vạch rõ tội ác của kẻ thù :
“Đ c ác thay, trúc Nam S n không ghi h t t i, ộ ơ ế ộ
D b n thay, n ơ ẩ ướ c Đông H i không r a s ch mùi…” ả ử ạ
Câu văn đ y hình t ầ ượ ng + gi ng th đanh thép, l y cái vô h n c a ọ ơ ấ ạ ủ
thiên nhiên đ ch cái vô cùng c a t i ác, s d b n c a k thù ể ỉ ủ ộ ự ơ ẩ ủ ẻ
C m nh n sâu s c v t i ác c a k thù ả ậ ắ ề ộ ủ ẻ
Trang 233) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
Giai đo n đ u c a cu c kh i ngh a:ạ ầ ủ ộ ở ĩ
S d ng bút pháp tr tình t sử ụ ữ ự ự
“Ta đây:
…Ng m thù l n há đ i tr i chung, ẫ ớ ộ ờ
Căm gi c n ặ ướ c th không cùng s ng ề ố
Đau lòng nh c óc, ch c đà m ứ ố ườ i m y năm tr i; ấ ờ
N m m t n m gai, há ph i m t hai s m t i…” ế ậ ằ ả ộ ớ ố
nghi p l n vì: ệ ớ
Trang 243) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
“Tu n ki t nh sao bu i s m, ấ ệ ư ổ ớ
Nhân tài nh lá mùa thu…” ư
thái độ, tâm trạng lo lắng, đau đớn, xót xa vì khó khăn, gian khổ; nhưng không tuyệt vọng mà tự khắc phục khó khăn vì biết giương cao ngọn cờ nhân nghĩa để tập hợp sức người, lòng người:
“Tu n ki t nh sao bu i s m, ấ ệ ư ổ ớ
Nhân tài nh lá mùa thu…” ư
thái độ, tâm trạng lo lắng, đau đớn, xót xa vì khó khăn, gian khổ; nhưng không tuyệt vọng mà tự khắc phục khó khăn vì biết giương cao ngọn cờ nhân nghĩa để tập hợp sức người, lòng người:
Trang 253) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
“Tr i th lòng trao cho m nh l n, ờ ử ệ ớ
…T ướ ng s m t lòng ph t , hòa n ĩ ộ ụ ử ướ c sông…”
hình t ượ ng anh hùng áo v i Lê L i v i ý chí, hoài bão l n lao, ả ợ ớ ớ quy t tâm m nh m , k t h p l p tr ế ạ ẽ ế ợ ậ ườ ng nhân ngh a, tiêu bi u ĩ ể cho s c m nh tinh th n c a dân t c tr ứ ạ ầ ủ ộ ướ c khó khăn th thách ử
“Tr i th lòng trao cho m nh l n, ờ ử ệ ớ
…T ướ ng s m t lòng ph t , hòa n ĩ ộ ụ ử ướ c sông…”
hình t ượ ng anh hùng áo v i Lê L i v i ý chí, hoài bão l n lao, ả ợ ớ ớ quy t tâm m nh m , k t h p l p tr ế ạ ẽ ế ợ ậ ườ ng nhân ngh a, tiêu bi u ĩ ể cho s c m nh tinh th n c a dân t c tr ứ ạ ầ ủ ộ ướ c khó khăn th thách ử
Trang 263) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
Giai đo n sau c a cu c kh i ngh a:ạ ủ ộ ở ĩ
L p trậ ường đúng đ n t p h p s c m nh toàn di n thành công:ắ ậ ợ ứ ạ ệ
“Đem đ i ngh a đ th ng hung tàn, ạ ĩ ể ắ
L y chí nhân đ thay c ấ ể ườ ng b o.” ạ
Cu c chinh ph t oai hùng v i nh ng chi n công liên ti p t o nên b n Anh hùng ộ ạ ớ ữ ế ế ạ ả
ca c a cu c kh i ngh a th hi n s t ng h p ngôn t hình t ủ ộ ở ĩ ể ệ ở ự ổ ợ ừ ượ ng, màu s c, âm ắ thanh, nh p đi u ị ệ
Trang 273) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
Nh ng hình tữ ượng phong phú đa d ng đạ ược đo b ng s k v , r ng l n c a thiên nhiên, t ằ ự ỳ ĩ ộ ớ ủ ựnhiên :
Ta chi n th ng: ế ắ Đ ch th m b i: ị ả ạ
S m vang ch p gi t ấ ớ ậ máu ch y thành sông ả
Trúc ch tro bay ẻ thây ch t đ y n i ấ ầ ộ
S ch ko kình ng c ạ ạ trí cùng l c ki t ự ệ
Tan tác chim muông th t th c t đ u ấ ế ụ ầ
V i s c m nh: ớ ứ ạ Khung c nh: ả
Đá núi c ng mòn ũ s c phong vân ph i đ i ắ ả ổ
N ướ c sông ph i c n ả ạ ánh nh t nguy t ph i ậ ệ ả mờ
><
Trang 283) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
các tính từ chỉ mức độ tối đa tái hiện những hình ảnh đối lập giữa ta với địch; việc sử dụng những câu văn dài, ngắn cùng nhạc điệu dồn dập, sảng khoái, âm thanh giòn giã, hào hùng như sóng trào, bão cuốn khắc họa rõ nét hình ảnh quân Lam Sơn lớn mạnh, kỳ vĩ >< hình ảnh kẻ thù tham sống sợ chết.
các tính từ chỉ mức độ tối đa tái hiện những hình ảnh đối lập giữa ta với địch; việc sử dụng những câu văn dài, ngắn cùng nhạc điệu dồn dập, sảng khoái, âm thanh giòn giã, hào hùng như sóng trào, bão cuốn khắc
tham sống sợ chết.
Trang 293) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa :
chất chính nghĩa, nhân đạo sáng ngời bản lĩnh của một dân tộc yêu hòa bình:
“Họ đã tham sống sợ chết, mà hòa hiếu thực lòng;
Ta lấy toàn quân là hơn, để nhân dân nghỉ sức.”
Trang 304) Tuyên bố kết quả, khẳng định sự nghiệp chính nghĩa :
Trịnh trọng tuyên bố nền độc lập dân tộc đã
được lập lại, giang sơn Tổ quốc từ nay hòa bình đổi mới vững bền; tương lai vô cùng tốt đẹp, huy hoàng.
Trang 314) Tuyên bố kết quả, khẳng định sự nghiệp chính nghĩa :
Nhắc đến sức mạnh của truyền thống, công lao của tổ tiên và quy luật Thịnh – Suy – Bĩ – Thái thể hiện niềm tin và quyết tâm xây dựng đất nước của toàn dân tộc.
Trang 32GHI NHỚ
V i ngh thu t chính lu n tài tình, v i c m h ng tr tình ớ ệ ậ ậ ớ ả ứ ữ sâu s c, ắ Đ i Cáo Bình Ngô ạ t cáo t i ác k thù xâm ố ộ ẻ
l ượ c, ca ng i cu c kh i ngh a Lam S n Bài cáo đ ợ ộ ở ĩ ơ ượ c coi
là b n tuyên ngôn đ c l p, m t áng ả ộ ậ ộ “thiên c hùng văn” ổ
c a dân t c ta ủ ộ
Trang 33III/ SƠ ĐỒ KẾT CẤU CỦA BNĐC :
TI N ĐỀ Ề
SOI SÁNG TI N Đ VÀO TH C TI NỀ Ề Ự Ễ
K THÙ PHI NGH A Ẻ Ĩ (T cáo t i ác c a gi c Minh) ố ộ ủ ặ
Đ I Vi T CHÍNH NGH A Ạ Ệ Ĩ (Ca ng i cu c kh i ngh a Lam S n) ợ ộ ở ĩ ơ
RÚT RA K T LU NẾ Ậ
CHÍNH NGH A CHI N TH NG ( Đ t n c đ c l p, t ng lai huy hoàng) Ĩ Ế Ắ ấ ướ ộ ậ ươ
BÀI H C L CH S Ọ Ị Ử
Trang 34CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
NGUY N TRÃI: đ i thi hào dân t c th k XV; danh nhân văn hóa th gi i; anh hùng dân t c Ễ ạ ộ ế ỷ ế ớ ộ
nh ng cu c đ i thì găp oan kh c; ư ộ ờ ố
Là bông hoa đ u mùa c a th Nôm VN (Lê Trí Vi n) ầ ủ ơ ễ
BNĐC: áng văn chính lu n ki t xu t th hi n t t ậ ệ ấ ể ệ ư ưở ng ti n b c a th i đ i : l y nhân ngh a g n ế ộ ủ ờ ạ ấ ĩ ắ
li n yêu n ề ướ c làm g c; là b n tuyên ngôn đ c l p l n 2 c a dân t c; đ ố ả ộ ậ ầ ủ ộ ượ c m nh danh là “thiên c ệ ổ hùng văn”.
V h c thu c đo n m đ u bài th ; ề ọ ộ ạ ở ầ ơ
H c bài phân tích; ọ
Chu n b bài “Tính chu n xác, h p d n c a văn b n thuy t minh” ẩ ị ẩ ấ ẫ ủ ả ế