1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an kiem tra HKI Toan 12(11-12)

3 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 216,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn chung * Đáp án này chỉ nêu sơ lược một cách giải, trong bài làm học sinh phải trình bày lời giải chi tiết.. * Nếu học sinh làm cách khác hướng dẫn chấm nhưng đúng thì vẫn được

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011−2012

GIA LAI MÔN: TOÁN LỚP 12 − HỆ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm này có 3 trang)

I Hướng dẫn chung

* Đáp án này chỉ nêu sơ lược một cách giải, trong bài làm học sinh phải trình bày lời giải chi tiết

* Nếu học sinh làm cách khác hướng dẫn chấm nhưng đúng thì vẫn được điểm tối đa

* Làm tròn điểm theo quy định chung của Bộ Giáo dục – Đào tạo cho Hệ Trung học phổ thông

II Đáp án − Thang điểm

a) · Tập xác định: D = ¡

· Sự biến thiên: + y' 4= x3-4x ; y' 0= Û =x 0,x=1 hoÆc x= -1

+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-¥ -; 1), (0;1); đồng biến trên mỗi khoảng

( 1;0)- , (1;+¥) Hàm số đạt cực tiểu tại x= -1,x=1 và y CT = -4; đạt cực đại tại x= 0 và yC§ = -3

+ lim , lim

®+¥ = +¥ ®-¥ = +¥

+ Bảng biến thiên

x –∞ −1 0 1 +∞

y’ − 0 + 0 − 0 +

y +∞ 0 −3 +∞ −4 −4

0.25 0.25

0.25 0.25

0.50

-3 -4

-1

y

· Đồ thị: Đồ thị (C) hàm số qua các điểm

-( 3;0),( 1; 4),(0; 3),(1; 4),( 3;0)- - 0.50

1

(2.5 điểm)

b) Ta có: x4-2x2 - =m 0 1( )Ûx4-2x2- = - 3 m 3

Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường: y x= 4-2x2- và d : 3 y m= - 3

Dựa vào đồ thị ta có phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thuộc ( 1;2)- khi và chỉ khi

4- < - < - Û - < < m 3 3 1 m 0

0.25 0.25 a) Ta có log 2 log 1 00,3 < 0,3 = , log 3 log 1 05 > 5 =

Do đó log 2 log 30,3 < 5 0.75

2

(1.5 điểm) b) Ta cóy'= - +x2 2(3m-1)x m+ - 5

Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi y' 0,£ " Î Û D £x ¡ ' 0 ………….…

-Û 2- - £ Û 4 £ £

9

m m m

0.50 0.25

Trang 2

J I

O

F

E D

M

C

B A

+ Hình vẽ (0.25: chỉ yêu cầu vẽ hình chóp S.ABCD, đúng nét đứt)

a) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Khi đó SO^(ABCD) Suy ra góc giữa cạnh bên và mặt đáy là ·SCO=600

Ta có SO OC= .tanSCO a·= 3

Thể tích khối chóp: 1 1( )2 2 3 3

0.25

0.25 0.25 0.50

b) Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO là trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD

Mặt phẳng trung trực (Q) của cạnh SC cắt SO tại J Khi đó J là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp S.ABCD ((Q) cắt mp(SOC) theo giao tuyến MJ, M là trung điểm SC)

Tứ giác MJOC nội tiếp đường tròn Þ SJ.SO = SM.SC Tính được . 2 3

3

= =SM SC= a

R SJ

SO

Vậy thể tích khối cầu là

3 3

p p

c

a

V R

0.50

0.50

3

(3.0 điểm) c) Gọi E, F lần lượt là giao điểm của (P) với SB và SD; I là giao điểm của AM và SO Khi

đó EF đi qua I và song song với BD Vì BD^(SAC) nên EF^(SAC) Suy ra

EF^ AM, EF^SM Ta có 2 4

a

EF= BD= Vì ·SAO SCO=· =600 nên DSAC là tam giác đều cạnh 2a Do đó SM^ AM Suy ra SM^(AEMF) Do đó SM là đường cao của

hình chóp S.AEMF

Ta có 2 3

3 2

a

2

SC

Thể tích của khối chóp S.AEMF là

3 S.AEMF

a

Do đó

3

3

2 3

1 9 3

2 3 3

S AEMF

a V

3 1 2

-S AEMF AEMFBCD

V

* Nếu học sinh sử dụng công thức tỉ số thể tích giải đúng thì trừ 0.25 điểm

0.50 0.25

a) + Đặt t=3x , đk t > 0 (*) Phương trình đã cho trở thành 3t2- + = 4 1 0t

Û =1 hoÆc =1

3

t t Đối chiếu với (*) ta được =1 vµ =1

3

t t

+ Do đó 3 =1 hoÆc 3 = Û =1 0 hoÆc = -1

3

x x x x Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

=0 vµ = -1

x x

0.50 0.25

0.25

4A

(3.0 điểm)

-Nguyên hàm F x( ) của f x( ) có dạng 2 2

1 2

x

F(0) 0= nên 02-ln | 1 2.0 |- + = Û =C 0 C 0,

Vì 1

2

x < nên một nguyên hàm F x( ) của f x( ) cần tìm là F x( )=x2-ln(1 2 )- x

0.50 0.25 0.25

Trang 3

c) + Phương trình hai tiệm cận của (H) là x =1 và y =I(1;1)………

Phương trình tiếp tuyến D của (H) tại M(x 0 ; y 0) : 2 2

2x+(x -1) y x- -2x + =1 0.………

Giao điểm của D với tiệm cận đứng là

0

4 1;1

1

A

x

+

è ø, giao điểm của D với tiệm cận ngang là B x -(2 0 1;1) Suy ra

0

4

| 1 |

IA x

=

- , IB=2 |x0-1 |

Diện tích DIAB là 1

2

S = IA IB= Vậy diện tích của DIAB không phụ thuộc vào M …

0.25 0.25

0.25 0.25 a) Phương trình đã cho tương đương với

2

æ ö -æ ö - =

ç ÷ ç ÷

è ø è ø

(1)

Đặt 3

2

æ ö

= ç ÷

è ø

x

t , đk t > 0 (*) Phương trình (1) trở thành 2t2- - =t 1 0

1

1 hoÆc

2

Û = = - Đối chiếu với (*) ta được t = 1

+ Do đó 3 1 0

2

x

x

æ ö = Û =

ç ÷

è ø Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 0

0.50 0.25 0.25

3

5 25

log 3

log 135 log (5.3 ) (1 3log 3) 1 3

è ø

4 4

log 5 log 3 log 3 (2 )

log 5 log 3 log 5 (2 )

a b

=

log 135 1 3

b a

a b

-è ø

0.25

0.50

0.25

4B

(3.0 điểm)

c) Đồ thị (G) có đường tiệm cận đứng là x =1

Xét hai điểm A, B thuộc hai nhánh của (G), giả sử A(1-a; (1f -a)), (1B +b; (1f +b))

với a >0,b >0

[(1 ) (1 )] [ (1 ) (1 )] 2( ) 1

ab a b

2 2

è ø è ø

Do đó AB ngắn nhất bằng 4 1+ 2 , đạt được khi: 2 42

a b

a b ab

ab

= ì

í =

Vậy hoành độ của hai điểm A, B lần lượt là 1-42 và 1+4 2

0.25

0.50

0.25

-Hết -

Ngày đăng: 01/11/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp S.AEMF. - Dap an kiem tra HKI Toan 12(11-12)
Hình ch óp S.AEMF (Trang 2)
w