1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề hidrocacbonthom

9 524 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 101,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Hãy chọn phát biểu đúng: A Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen B Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen C Phenol là chất có

Trang 1

Câu 1 Hãy chọn phát biểu đúng:

A

Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen

B

Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen

C Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm

D

Rượu thơm là chất có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân

Câu 2 Một học sinh đưa ra sơ đồ điều chế octo nitro toluen như sau Hãy xác định giai đoạn nào không

phù hợp?

A

1

B 2

C

3

D 4

Câu 3 Lấy 1,25 mol benzen đem nitro hóa, thu được nitrobenzen (hiệu suất 80%) Ðem lượng

nitrobenzen thu được khử bằng hiđro nguyên tử mới sinh bằng cách cho nitrobenzen tác dụng với bột sắt trong dung dịch HCl có dư (hiệu suất 100%), thu được chất hữu cơ X Khối lượng chất X thu đựơc là

A 93,00 gam

B

129,50 gam

C 116,25 gam

D

103,60 gam

Câu 4 Thuốc chữa ghẻ ĐEP (đietyl phtalat) được điều chế theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Khối lượng naphtalen cần thiết để điều chế 100 kg thuốc ĐEP là:

A 89,25 kg

B

79,25 kg

C

82,95 kg

D

75,92 kg

Trang 2

Câu 5 chat X co cong thuc C7H6Cl2 khi thuy phan trong NaOH cho san pham tac dung voi NaOH ti le

1:1,so chat thoa man X la

A

1

B

2

C 3

D

4

Câu 6

Stiren ( ) có công thức tổng quát là:

A CnH2n-6

B

CnH2n-8

C CnH2n-10

D

CnH2n-6-2k

Câu 7 Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:

A –NO2, -NH2, -Br, -C2H5

B

–CH3, -OH, -COOH, -I

C –NH2, -Cl, -CH3, -SO3H

D

–Br, -CH3, -NH2, -OH

Câu 8 trong phản ứng benzen với HNO3 có thêm H2SO4(đặc) vào có tác dụng gì?

A Do đây là phản ưng thuận nghịch nên dùng để hút nước cân bằng chuyển dịch chiều thuận

B

Chỉ dùng để tăng diện tích tiếp xúc phản ứng dẫn đến tăng tốc độ

C Dùng để hút nước và tăng hoạt tính phản ứng cho HNO3

D

Tăng lượng chất sản phẩm

Câu 9 Chất hữu cơ A có công thức phân tử C7H8 Cho A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 được kết tủa B Khối lượng phân tử của B lớn hơn khối lượng phân tử của A là 214u Số công thức cấu tạo có thể có của A là:

A

1

B

2

C 3

D

4

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 224 ml (ở đktc) hiđrocacbon thơm X (không làm mất màu dung dịch nước

Trang 3

brom) và hấp thụ hết sản phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,88 gam Khẳng định nào sau đây đúng với X:

A

Khi có Ni xúc tác, một mol X có thể cộng tối đa với 6 mol H2

B

Monoclo hóa X chỉ thu được một sản phẩm monoclo tinh khiết

C X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và dễ thăng hoa

D

Cả A, B và C đều đúng

Câu 11 A có công thức phân tử là C7H8O A có một vòng bezen và không phản ứng với NaOH Số đồng

phân có thể có của A là

A

1

B

2

C

3

D 4

Câu 12 Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu ,Sn, Pb,Ni ở dạng bột (chỉ dùng 1 dung dịch chứa 1 hóa

chất và lượng kim loại tách dữ nguyên khối lượng ban đầu):

A

dung dịch HCl

B

dung dịch H2SO4 loãng

C dung dịch HNO3đặc nguội

D

dd FeCl3dư

Câu 13 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:

tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng

đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

A

1

B 4

C

3

D

2

Câu 14 Chất X có công thức phân tử C8H10O Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và

nước thì có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen:

A 7

B

8

C 9

Trang 4

D 10

Câu 15 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân

biệt 3 chất lỏng trên là

A

dung dịch phenolphtalein

B

nước brom

C dung dịch NaOH

D

giấy quì tím

Câu 16 Tiến hành phản ứng hiđrat hóa stiren có xúc tác axit, lấy sản phẩm đun nóng với CuO được xeton

X Cho X tác dụng với Br2/CH3COOH được sản phẩm Y Vậy Y là:

A C6H5–CO–CH3

B

C6H5–CO–CH2Br

C

Br–C6H4–CO–CH3

D Br–C6H4–COOH

Câu 17 Có 3 chất lỏng là benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân

biệt 3 chất lỏng trên là:

A

dd phenolphtalêin

B

Nước Brom

C dd NaOH

D

Giấy quỳ tím

Câu 18 Một loại xăng chỉ chứa hỗn hợp isopentan-neohexan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 38,8 Cần

trộn hơi xăng với không khí (20% thể tích là O2 còn lại là N2) theo tỉ lệ thể tích như thế nào để vừa

đủ đốt cháy hết xăng?

A

1:34

B

1:43

C 2:5

D

1:44

Câu 19 nitro hoá benzen thu được hai chất hữu cơ X và Y trong đó Y nhiều hơn X một nhóm -NO2.Đốt

cháy hoàn toàn 12,75 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 1,232 lít khí N2(đktc) Công thức phân tử và số mol cua X trong hỗn hợp là

A

C6H5NO2 và 0,9 mol

B

C6H4(NO2)2 và 0,1 mol

Trang 5

C C6H5NO2 và 0,09 mol

D

C6H4(NO2)2 và 0,01 mol

Câu 20 Sản phẩm chính (Y) tạo thành trong sơ đồ chuyển hóa sau:

Vậy (Y) là:

A

B

C

D

Câu 21 Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam

Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C

=12, O = 16)

A HOCH2-C6H4-COOH

B

C6H4(OH)2

C

HOCH2-C6H4-OH<! [

D

HO-C6H4-COOH<! [

Câu 22

Số phân tử o-Xilen ( ) có trong 1,59 gam o-Xilen là:

A

9,033.1021

B

0,09033

C 9,387.10

21

D

0,015.1023

Câu 23 Cho các chất sau: Na, dung dịch NaOH, CO2, CH3COOH, nước brom, Sr, (CH3CO)2O, HCHO

Vậy số chất có thể phản ứng được với phenol là:

Trang 6

A 3

B

4

C

5

D

6

Câu 24 Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa và NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl; (c) C6H5OH và

C2H5ONa; (d) C6H5OH và NaHCO3; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là:

A (b), (c), (d)

B

(a), (d), (e)

C

(a), (b), (d), (e)

D

(a), (b), (c), (d)

Câu 25 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng không màu là: benzen, toluen, stiren

A Dd brôm

B

dd NaOH

C

Dd KMnO4

D

Dd H2SO4

Câu 26 Đốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít không khí (đktc)

Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam Đun nóng dung dịch, thu được thêm 12 gam kết tủa nữa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Không khí gồm 20% O2 và 80% N2 Trị số của V là:

A

7,9968 lít

B 39,9840 lít

C

31,9872 lít

D

Một trị số khác

Câu 27 Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

A

2

B 4

C

3

D

5

Câu 28 Để phân biệt benzen, toluen, stiren, rượu benzylic và phenol, có thể dùng chất gì trong các thuốc

thử sau:

Trang 7

1.Dung dịch KMnO4 + H2SO4

2 Nước Br2

3.Dung dịch NaOH

4.Na

A

1 và 3

B

2 và 3

C 1, 2 và 4

D

1 và 2

Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (chỉ xét sản phẩm chính):

Vậy chất E là:

A

5-brom-2,4-đimetylphenol

B 3-brom-2,4-đimetylphenol

C

2-brom-3,5-đimetylphenol

D

4-brom-2,4-đimetylphenol

Câu 30 Hãy cho biết trật tự nào sau đây đúng với chiều tăng dần về khả năng phản ứng thế nitro vào

vòng benzen với các chất sau:

A nitrobenzen < benzen < etylbenzen < toluen

B

nitrobezen < benzen < toluen < etylbenzen

C benzen < toluen < nitrobenzen < etylbenzen

D

nitrobenzen < etylbenzen < benzen <="" td="">

Câu 31 Chất hữu cơ X có trong tự nhiên, khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra

chất hữu cơ Y rất dễ cháy, nổ mạnh có ứng dụng làm thuốc súng không khói Vậy X là:

A

Toluen

B Tinh bột

C

Phenol

D Xenlulozơ

Câu 32 Một hiđrocacbon thơm X có công thức C9H12 Oxi hóa mãnh liệt X tạo axit có công thức C8H6O4

Đun nóng với brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩm monobrom X là

A

1,2,3-trimetylbenzen

B

p-etylmetylbenzen

C m-etylmetylbenzen

Trang 8

D isopropylbenzen

Câu 33 Với công thức phân tử C9H12, số đồng phân thơm có thể có là:

A

8

B

9

C

10

D 7

Câu 34 Đốt cháy hết một lượng hiđrocacbon thơm là đồng đẳng của benzen thì thu được 3,96 gam CO2

và 1,08 gam H2O Hỏi có bao nhiêu hợp chất thơm thoả mãn điều kiện đó:

A

6 chất

B

8 chất

C

7 chất

D

10 chất

Câu 35 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng của

T là:

A C6H5-COOH

B

CH3-C6H4-COONH4

C C6H5-COONH4

D

p-HOOC-C6H4-COONH4

Câu 36 Cho 2 phản ứng :

C6H6 + HONO2 -> C6H5-NO2 + H2O (1)

C6H7O2(OH)3 + HONO2 -> C6H7O2(ONO2)3 + 3H2O (2)

Hai phản ứng (1) và (2) là:

A

Phản ứng nitro hóa ;(2) este hóa

B Phản ứng (1;2) đều là phản ứng este hóa

C

Phản ứng (1;2) đều là nitro hóa

D Phản ứng (1)este hóa (2) nitro hóa

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-xilen thu được CO2 và nước Hấp thụ

Trang 9

hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 500 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch Y Khối lượng kế tủa thu được khi cho dung dịch BaCl dư vào dung dịch Y là

A

A 157,6 gam

B

B 39,4 gam

C C 19,7 gam

D

D 59,1 gam

Câu 38 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các

chất sau : benzen (1); toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A

(4) < (1) < (2) < (3)

B

(3) < (4) < (1) < (2)

C

(4) < (1) < (3) < (2)

D (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 39 Khi chưng cất phân đoạn dầu mỏ ở áp suất thường, ta thu được các sản phẩm khác nhau Phân

đoạn có nhiệt độ sôi từ 170oC đến 270oC gọi là phân đoạn:

A

Dầu điêzen

B

Dầu hỏa

C Dầu nhờn

D

Khí và xăng

Câu 40 Có bao nhiêu đồng phân C8H10O là dẫn xuất của benzen, không tác dụng được với NaOH nhưng

tác dụng được với Na?

A

6

B 5

C

7

D 8

Ngày đăng: 01/11/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w