1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì I và đáp án

3 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu số có 4 chữ số lấy từ tập A.. Hãy tính xác suất để có ít nhất một thẻ là số chẵn.. Xác định giao điểm của CI với mpSBD.. Xác định giao tuyến của mpIQP và mpSAC.. Xác địn

Trang 1

Câu 1: (2đ) Giải các phương trình:

sin sinx - 0

( 3 2sinx)(sin x cos − x+ 3) =cos2x+ 2cos x

Câu 2: (2đ)

a Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9} Hỏi có bao nhiêu số có 4 chữ số lấy từ tập A

b Lấy ngẫu nhiên 3 cái thẻ trong túi gồm có 9 cái thẻ đánh số từ 1 đến 9 Hãy tính xác suất để có ít nhất một thẻ là số chẵn

Câu 3:(2đ)

a Viết năm số hạng đầu của dãy số: u n = 2n 2 + 1

b Cho dãy số (un ) xác định bởi công thức truy hồi 1

1

3 11 6

u

 =

 với n ≥ 1

Chứng minh rằng (un ) 3 1 11

2 2

n n

u

Câu 4:(4đ) Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang(BC//AD) I SA∈ sao cho 2

3

IA= SA, Q, P là trung điểm của SB và CD.

a Xác định giao điểm của CI với mp(SBD)

b Xác định giao tuyến của mp(IQP) và mp(SAC)

c Xác định thiết diện của mp(IQP) với hình chóp S.ABCD

d Gọi d là giao tuyến của (SAB) và (SCD), CQ cắt d tại E Tứ giác SEBC là hình gì?

………

GV coi thi không giải thích gì thêm

Trường THPT Sơn Dương

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN KHỐI 11

Năm học 2011-2012

TG: 120’

Trang 2

ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM

Câu 1

(2đ) a Đặt t=sinx, t ≤1. Ta có phương trình:

2 1 1

0

2 2

tt− =

1 2

1 1 2

t t

=

 =



2

t = ⇔ = ⇔ = +x π kπ k

¢

+ 2

2

7

2 6

 = − +



¢

b

2 2

( 3 2sinx)(sin x cos 3) os2 2cos ( 3 2sinx)(sin x cos 3) 4cos 1 ( 3 2sinx)(sin x cos 3) 4(1 sin ) 1 3 4sin ( 3 2sinx)(sin x cos 3) ( 3 2sin )( 3 2sin )

3 sinx

2

3 2sinx 0

sinx 0 sin x cos 3 3 2sinx cos

=

2 , 3

2 2 3

VN

x k

π



¢

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 2

a Gọi số đó là abcd

0

a≠ nên có 9 cách chọn

b, c, d cùng có mười cách chọn Nên theo quy tắc nhân ta có: 9.10.10.10=9000 số có 4 chữ số lấy từ tập A

b Gọi A là biến cố lấy được ít nhất một thẻ là số chẵn

Gọi B là biến cố 3 thẻ là có số là lẻ

Ta có:

3 9 3 5

( )

( ) 84 42 ( ) 10

P B

n

n B C

Vì A, B là hai biến cố đối nhau nên ta có:

( ) ( ) 1 ( ) 1 5 37

42 42

P A =P B = −P B = − =

Vậy xác suất để 3 thẻ lấy ra có ít nhất mộ thẻ chẵn là: 37

42

0,5đ

0,5đ

Câu 3

2đ a Năm số hạng đầu của dãy số

2

2 1

n

u = n + là:

Trang 3

3, 9, 19, 33, 51

b Với n=1 ta có 1 30 11 6

2 2

u = + = nên 3 1 11

2 2

n n

u

= + đúng với n=1 Giả sử với n=k ta có: 3 1 11

2 2

k k

u

Khi đó ta cần chứng minh 1 3 11

2 3

k k

u + = + Thật vậy, ta có 1

1

3 11

3 11 3( ) 11

2 2

11

k

2 2

n n

0,5đ

0,5đ

Câu 4 a Xác định CI∩ (SBD)

Gọi O=ACBDSO CI, ⊂ (SAC)

Gọi M =CISO

MSO⊂ (SBD) ⇒M =CI∩ (SBD)

Vậy M là giao điểm cần tìm

b Xác định giao tuyến (IQP) ( ∩ SAC)

Ta có P là điểm chung thứ nhất

Gọi R AB= ∩IQRP⊂ (ABCD)

Gọi G RP= ∩ADIG⊂ (SAD IQP),( )

Gọi K =IGSD⇒K là điểm chung

thứ 2 Vậy PK = (SBD) ( ∩ IQP)

hay PK là giao tuyến cần tìm

c Xác định thiết diện của mặt phẳng (IQP) với hình chóp

S.ABCD

Gọi H =RQBC⇒ thiết diện là hình ngũ giác IQHPK.

d Tứ giác SEBC là hình gì?

Ta có d//BC và là trung điểm SB

( )

QSE QBC g c g

⇒ ∆ = ∆

/ /

SE BC

SE BC

⇒  =

SEBC

⇒ là hình bình hành

Chú ý: Nếu học sinh là cách khác mà kết quả vẫn đúng thì

GV vẫn cho điểm tối đa.

1đ 1đ

Ngày đăng: 01/11/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w