1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4-de-kiem-tra-hk1

4 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa ñộ ñiểm D ñể ABCD là hình bình hành.. c Tìm toạ ñộ ñiểm H là hình chiếu vuông góc của A trên BC.. b Tìm giá trị của m ñể phương trình có nghiệm kép.. c Tìm giá trị của m ñể phư

Trang 1

ðỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 10 -1 - Câu 1:

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp { 2 }

A= x∈ℕ xx+ =

b) Nêu tính ñặc trưng của các phần tử của tập hợp 1 2 3 4 5; ; ; ;

2 3 4 5 6

c) Xét tính ñúng sai và phủ ñịnh của mệnh ñề p:"∀ ∈x ℤ, (x+1)2 >x+1"

d) Cho hai tập hợp C = −[ 4;3 ,) D=(1;6) Tìm CD C, ∪ D C D, \

Câu 2: Cho hàm số 2

y =xx+

a) Lập bảng biến thiên và vẽ ñồ thị (P) của hàm số

b) Từ (P) suy ra ñồ thị (P1) và lập bảng biến thiên của hàm số y= x2 −4x+3 c) Tìm toạ ñộ giao ñiểm của (P) với ñường thẳng (d): y=3x−3

Câu 3: Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a) 2x+ x+ =1 1 b) 1 2− x − =5 4x c)

Câu 4: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P ần lượt là trung ñiểm của các cạnh BC,

CA và AB Chứng minh rằng : AM +BN +CP=0

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)

a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

b) Tìm tọa ñộ ñiểm D ñể ABCD là hình bình hành

c) Tìm toạ ñộ ñiểm H là hình chiếu vuông góc của A trên BC

Câu 6: Cho phương trình (m 1)x2 2mx m 1 0

=

− + +

+

a) Tìm giá trị của m ñể phương trình có một nghiệm bằng 2, tính nghiệm còn lại b) Tìm giá trị của m ñể phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép ñó

c) Tìm giá trị của m ñể phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 sao cho

d) Tìm giá trị của m ñể phương trình có hai nghiệm âm phân biệt

-

Trang 2

ðỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 10

-2 -

Câu 1:

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp { 2 }

4

b) Nêu tính ñặc trưng của các phần tử của tập hợp B ={11;19;27;38;51;66}

c) Xét tính ñúng sai và phủ ñịnh của mệnh ñề p:"∃ ∈x ℚ, (x+1)2 =3"

d) Cho hai tập hợp M = −[ 4;7 ,) N = −∞ −( ; 2) (∪ 3;+∞) Tìm MN

Câu 2: Cho hàm số 2

y = xx+

a) Tìm a và c ñể ñồ thị (P) của hàm số trên có ñỉnh I(2; 1)−

b) Với a và c vừa tìm ñược, lập bảng biến thiên và vẽ (P)

c) ðường thẳng (d): y=3x−3 cắt (P) tại hai ñiểm A và B Hãy tìm hai ñiểm A, B

và trung ñiểm M của ñoạn thẳng AB

Câu 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 5x−2 x2 +3 =2x−1 b)

Câu 4: Cho tam giác ABC Các ñiểm M, N và P lần lượt là trung ñiểm của các cạnh AB,

AC và BC Chứng minh rằng với ñiểm O bất kì ta có:

OA+OB+OC =OM +ON +OP

     

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy cho hai ñiểm A(3; 4) B(2; 5)

a) Tìm tọa ñộ ñiểm C ñể OABC là hình bình hành Tìm tâm I của hình bình hành

ñó

b) Tính chu vi của tam giác OAB

c) Tìm m ñể ñiểm D( 7; )− m thuộc ñường thẳng AB

Câu 6: Cho phương trình 2 ( )

xmx+ m+ =

a) Tìm giá trị của m ñể phương trình có hai nghiệm bằng nhau Tính nghiệm ñó b) Tìm giá trị của m ñể phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho tồng của chúng bằng 24

-

Trang 3

ðỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 10

-3 -

Câu 1:

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp { 2 }

A= kk∈ℤ k

b) Nêu tính ñặc trưng của các phần tử của tập hợp 7 ; 6 ; 5 4 3; ;

36 25 16 9 4

c) Xét tính ñúng sai và phủ ñịnh của mệnh ñề p:"∀ ∈x ℝ,(x−1)2 ≠x−1

d) Xác ñịnh các tập hợp sau và biểu diễn chúng lên trục số

A = −∞ ∩ − +∞

B =ℝ −

Câu 2: Cho hàm số 2

y =x + x+

a) Tìm b và c ñể ñồ thị (P) của hàm số trên có trục ñối xứng x =2 và ñi qua

(3;0)

b) Với b và c vừa tìm ñược, lập bảng biến thiên và vẽ (P)

c) ðường thẳng (d): y= −3x+3 cắt (P) tại hai ñiểm A và B Tính khoảng cách giữa hai ñiểm A và B

Câu 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x− 3x−4=3 b)

Câu 4: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC và D là trung ñiểm của AM

Chứng minh rằng:

a) 2DA+DB+DC=0

b) 2OA+OB+OC=4OD

với O là ñiểm bất kì

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy cho bốn ñiểm A(7; 3 ,− ) B(8;4 ,) C(1;5) và

D

a) Chứng minh rằng ABCD là hình vuông Tìm tâm I của hình vuông ñó

b) Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD

Câu 6: Cho phương trình 2 ( )

3x −2 m+1 x+3m− =5 0

a) Tìm giá trị của m ñể phương trình có một nghiệm bằng 3 Tính nghiệm còn lại b) Tìm giá trị của m ñể phương trình có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia Tính nghiệm ñó

-

Trang 4

ðỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 10

-4 -

Câu 1:

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A={( 1)− k k∈ℕ}

b) Nêu tính ñặc trưng của các phần tử của tập hợp 1 1; ; 1 1; ; 1

c) Xét tính ñúng sai và phủ ñịnh của mệnh ñề

2

1

1

x

x

+

d) Xác ñịnh các tập hợp sau:

A= − ∩ℤ B= −[ 3;5]∩ℕ

Câu 2: Cho hàm số 2

y = x + x+ a) Tìm a và b ñể ñồ thị (P) của hàm số trên ñi qua hai ñiểm M(3;0) và N(4;3) b) Với a và b vừa tìm ñược, lập bảng biến thiên và vẽ (P)

c) Tìm tọa ñô giao ñiểm của (P) và ñường thẳng (d): y=2x−6

Câu 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2 −7x+10=3x−1 b)

Câu 4: Cho tam giác ABC

a) Tìm ñiểm K sao cho KA+2KB=CB

b) MA+MB+2MC=0

với O là ñiểm bất kì

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy cho tam giác ABC Các ñiểm M (1;0 ,) N(2;2)

P −( 1;3) lần lượt là trung ñiểm các cạnh BC, CA và AB Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác

Câu 6: Cho phương trình 2 ( ) 2

x + mx+mm=

a) Tìm giá trị của m ñể phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị của m ñể phương trình có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8 Tìm các nghiệm trong trường hợp ñó

-

Ngày đăng: 31/10/2014, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w