1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích công ty và định giá chứng khoán

11 536 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 102,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chương 6

PHÂN TÍCH CÔNG TY VÀ ð

PHÂN TÍCH CÔNG TY VÀ ðỊNH NH

GIÁ CH

GIÁ CHỨNG KHOÁN NG KHOÁN

Tốc ñộ tăng trưởng của công ty có thể khác với tốc ñộ tăng

trưởng của chứng khoán.

Phân tích công ty

ðị nh giá

ch ứ ng khoán

So sánh Giá tr ị

n ộ i t ạ i v ớ i Giá

th ị tr ườ ng

Công ty tốt: Tiềm

năng tăng trưởng

doanh thu, thu

nhập cao

Giá trị nội tại

< Giá thị

trường

Công ty có

tiềm năng

tăng trưởng

thấp hơn

Giá trị nội tại

> Giá thị

trường

???

???

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Trang 2

C ổ phi ế u và công ty t ă ng tr ưở ng

Công ty t ă ng tr ưở ng:

Công ty trải qua quá trình tăng trưởng trên mức trung

bình trong doanh thu và lợi nhuận

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Công ty có những cơ hội ñểñầu tư mà tỷ suất sinh lợi

lớn hơn WACC

Những cơ hội ñầu tư này tạo ra tốc ñộ tăng trưởng

doanh thu và lợi nhuận cao hơn những công ty có mức

ñộ rủi ro tương tự và toàn bộ nền kinh tế nói chung

những công ty này có tỷ ệ chi trả cổ tức thấp

C ổ phi ế u và công ty t ă ng tr ưở ng

C ổ phi ế u t ă ng tr ưở ng:

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Là cổ phiếu ñược thị tr ườ ng ñị nh giá th ấ p.

Sau ñó giá của nó rốt cuộc sẽñiều chính tăng ñể phản

ánh giá trị thực của nó Trong thời gian ñiều chỉnh này, nó

ñược xem là cổ phiếu tăng trưởng

Giá ñiều chỉnh tăng dẫn ñến tỷ su ấ t sinh l ợ i c ủ a nó có

th ể v ượ t quá t ỷ su ấ t sinh l ợ i c ủ a m ộ t ch ứ ng khoán có

cùng m ứ c ñộ r ủ i ro

C ổ ph ầ n c ủ a công ty t ă ng tr ưở ng là c ổ ph ầ n

t ă ng tr ưở ng?

Trang 3

C ổ phi ế u và công ty có tính phòng th ủ

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Công ty phòng th ủ :

- Doanh thu và L ợ i nhu ậ n ch ắ c ch ắ n ñể tr ụ v ữ ng

khi n ề n kinh t ế kh ủ ng ho ả ng; r ủ i ro kinh doanh k ỳ

v ọ ng th ấ p và r ủ i ro tài chính không quá cao

- Là nh ữ ng công ty ít ch ị u ả nh h ưở ng c ủ a chu k ỳ

kinh t ế (công ty công ích, thi ế t y ế u)

C ổ phi ế u và công ty có tính phòng th ủ

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

C ổ phi ế u phòng th ủ :

-T ỷ su ấ t sinh l ợ i c ủ a CK không s ụ t gi ả m trong

th ờ i k ỳ mà toàn th ị tr ườ ng s ụ t gi ả m ho ặ c s ụ t

gi ả m ít h ơ n th ị tr ườ ng

- Là m ộ t ch ứ ng khoán có beta th ấ p ho ặ c âm

theo CAPM

Trang 4

C ổ phi ế u và công ty có tính chu k ỳ

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Công ty chu k ỳ :

- Doanh thu và l ợ i nhu ậ n b ị ả nh h ưở ng n ặ ng n ề

b ở i s ự s ụ t gi ả m c ủ a n ề n kinh t ế , ñượ c l ợ i khi

n ề n kinh t ế m ở r ộ ng.

- R ủ i ro kinh doanh cao; s ẽ t ồ i t ệ h ơ n n ế u k ế t

h ợ p v ớ i ñ òn b ẩ y tài chính cao

C ổ phi ế u và công ty có tính chu k ỳ

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Chứng khoán chu kỳ:

- Tỷ suất sinh lợi thay ñổi lớn (nhạy cảm hơn) so với

thay ñổi trong tỷ suất sinh lợi của toàn thị trừơng

- Theo CAPM một chứng khoán có beta cao hơn beta

thị trường

Một chứng khoán mang tính chu kỳ là chứng khoán

của bất kỳ công ty nào có tỷ suất sinh lợi biến ñộng

nhiều hơn so với toàn bộ thị trường

Trang 5

C ổ phi ế u và công ty có tính ñầ u c ơ

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Công ty ñầu cơ

- Tài sản của nó có rủi ro lớn nhưng cũng có khả

năng tạo ra tỷ suất sinh lợi (ROA) cao – công ty khai

thác dầu khí

Chứng khoán ñầu cơ:

- Là một chứng khoán ñược ñịnh giá cao, có nhiều

khả năng khi thị trường ñiều chỉnh giá về giá trị ñúng,

thì tỷ suất sinh lợi của chứng khoán thấp hoăc âm

- Có thể là một công ty có tăng trưởng cao và ñang

ñược bán ở mức P/E cao

C ổ phi ế u t ă ng tr ưở ng và c ổ phi ế u giá tr ị

PHÂN TÍCH CÔNG TY SO VỚI ðỊNH GIÁ

CHỨNG KHOÁN

Cổ phần tăng trưởng

- Là chứng khoán ñược ñịnh giá thấp, tỷ suất sinh lợi

ñiều chỉnh rủi ro cao hơn trung bình

- Nhà ñầu tư nhận ñược tỷ suất sinh lợi từ tăng giá

Cổ phần giá trị:

- Là một chứng khoán ñược ñịnh giá thấp vì một vài

lý do nào ñó hơn là tiềm năng tăng trưởng lợi nhuận

- ðặc tính phổ biến là: tỷ suất cổ tức cao, P/BV hoặc

P/E thấp (chiến lược Dogs of the Dow – mua 10 cổ

phần có tỷ suất cổ tức cao nhất trong DJIA)

Trang 6

Ả nh h ưở ng c ủ a n ề n kinh t ế và ngành

NỀN KINH TẾ, NGÀNH, CẤU TRÚC VÀ

PHÂN TÍCH CƠNG TY

- Tăng trưởng kinh tế

- Lạm phát và Lãi suất

- Cung tiền

- Tỷ giá hối đối

- Niềm tin của người

tiêu dùng

Ngành và cơng ty được lợi gì? (đặc điểm cơng ty)

- Mức độđịn bẩy KD,

- Mức độđịn bẩy tài chính

- Kinh doanh nội địa hay đa

quốc gia

Ả nh h ưở ng c ủ a C ấ u trúc

NỀN KINH TẾ, NGÀNH, CẤU TRÚC VÀ

PHÂN TÍCH CƠNG TY

- Xu hướng thay đổi trong

cấu trúc kinh tế

- Xu hướng xã hội, kỹ thuật

- Thay đổi dân số-> chi phí

lao động, khẩu vị và phong

cách sống của người tiêu

dùng

- Thay đổi chính trị, pháp

luật

cơng ty được lợi gì?

- Nền kinh tế chuyển đổi từ

NN sang CN hay CN sang

DV

- Ứng dụng tiến bộ KHKT,

giảm chi phí

- Mạng lưới phân phối và bán hàng theo phân bố

vùng dân cư

- Giảm hàng rào thuế quan, các cam kết hội nhập…

Trang 7

Phân tắch chi ế n l ượ c c ạ nh tranh c ủ a ngành

PHÂN TÍCH CÔNG TY

Phân tắch chi ế n l ượ c c ạ nh tranh c ủ a công ty

PHÂN TÍCH CÔNG TY

Xác ựịnh chiến lược cạnh tranh của các công ty

trong ngành

Tiếp ựến, ựánh giá các chắên lược này xem có phù

hợp không trong những ựiều kiện cấu trúc cạnh

tranh của toàn ngành

đánh giá khả năng thành công của công ty khi

triển khai chiến lược

Trang 8

Phân tích chi ế n l ượ c c ạ nh tranh c ủ a công ty

PHÂN TÍCH CÔNG TY

•Chiến lược tấn công: sử dụng các thế mạnh của

mình ñể tác ñộng lên các áp lực trong ngành:

Wal – Mart sử dụng sức mạnh người mua ñể giành

ñược giá ưu ñãi từ nhà cung cấp

•Chiến lược Phòng thủ: là chiến lược liên quan

ñếnviệc tạo dựng vị thế của công ty, cho công ty

phương thức tốt nhất nhằm ñể giảm ảnh hưởng của

các lực cạnh tranh trong ngành

ðầu tư vào tài sản cố ñịnh hay công nghệ ñể hạ thấp

chi phí sản xuất hay tạo thương hiệu mạnh bằng

cách gia tăng quảng cáo

Phân tích chi ế n l ượ c c ạ nh tranh c ủ a công ty

PHÂN TÍCH CÔNG TY

Porter ñề xuất hai chiến lược cạnh tranh cơ bản:

Hạ thấp chi phí

Chiến lược tạo

sự khác biệt

Hai chiến lược này xác ñịnh một công ty nên chọn giải pháp nào ñể ñương ñầu

với 5 lực cạnh tranh trong ngành

Trang 9

Phân tích SWOT

PHÂN TÍCH CÔNG TY

- Giúp ước lượng những chiến lược của một công ty

nhằm khai thác những lợi thế cạnh tranh và hạn chế

ñiểm yếu

- ðiểm mạnh, ðiểm yếu: Nội tại doanh nghiệp

- Cơ hội thách thức: ðiều kiện và môi trường bên

ngoài

Phân tích SWOT

PHÂN TÍCH CÔNG TY

- ðiểm mạnh (strengths) có ñược từ:

+ Dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt

+ Chất lượng sản phẩm cao

+ Thương hiệu mạnh

+ Thiết lập các kênh phân phối hiệu quả

+ Mạnh về R&D

+ Nguồn tài chính dồi dào

+ Tổ chức quản lý hiệu quả

+ Khách hàng trung thành

+ Dẫn ñầu về thị phần

Trang 10

Phân tích SWOT

PHÂN TÍCH CÔNG TY

- ðiểm yếu: khi các ñối thủ cạnh tranh khai thác

những lợi thế ñể tấn công công ty Các ñiểm yếu

như:

+ Nguồn tài chính yếu hơn các ñối thủ

+ Chưa có ñược thương hiệu

+ ðội ngũ nhân viên trình ñộ, kỹ năng thấp

+ Tổ chức quản lý chưa hiệu quả…

- Nhận diện ñược ñiểm yếu sẽ giúp công ty lựa chọn

các chiến lược nhằm hạn chế hay khắc phục chúng

Phân tích SWOT

PHÂN TÍCH CÔNG TY

- Cơ hội: Các yếu tố thuộc về môi trường kinh doanh

mà có lợi cho công ty:

+ Thị trường sản phẩm của công ty tăng trưởng

+ Cạnh tranh giảm

+ Thay ñổi tỷ giá theo hướng có lợi

+ Sự xuất hiện của những thị trường mới hoặc

phân khúc sản phẩm

+ Niềm tin ñối với viễn cảnh của ngành và công

ty tăng

- Nhận diện ñể lựa chọn các chiến lược nhằm khai thác

các cơ hội

Trang 11

Phân tích SWOT

PHÂN TÍCH CÔNG TY

- Thách thức: Các yếu tố thuộc về môi trường kinh

doanh mà bất lợi cho doanh nghiệp, cản trợ doanh

nghiệp ñạt các mục tiêu ñề ra:

+ Thị trường nội ñịa tăng trưởng chậm

+ Những quy ñịnh mới của chính phủ

+ Sự gia tăng cạnh tranh trong ngành,

+ Mối ñe dọa các ñối thủ mới gia nhập ngành

+ Mặc cả của người mua và người bán

+ Công nghệ mới làm sản phẩm lỗi thời

- Nhận diện ñược thách thức ñể giúp công ty giảm

thiểu ñối mặt với nó

Ngày đăng: 31/10/2014, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w