1, Tình hình kinh tế sau chiến tranha, Nông nghiệp - Khuyến khích sản xuất, mở rộng diện tích trồng trọt, khai khẩn đất hoang, thành lập làng xã, củng cố đê điều.. * Hình thức ruộng t :
Trang 21, Tình hình kinh tế sau chiến tranh
a, Nông nghiệp - Khuyến khích sản xuất, mở rộng
diện tích trồng trọt, khai khẩn đất hoang, thành lập làng xã, củng cố đê
điều
* Hình thức ruộng t : + Điền trang
+ Thái ấp + Ruộng do địa chủ mua bán
-Ruộng t ngày càng nhiều
-Kinh tế nông nghiệp phục hồi và
phát triển nhanh chóng
Biện pháp:
b, Thủ công nghiệp:
- V ơng hầu, quý tộc nhà Trần vẫn tiếp tục chiêu tập dân nghèo khai khoang, lập điền trang
-Diện tích trồng trọt không
ngừng đ ợc mở rộng
Trang 3Nghề gốm, dệt vải lụa, chế tạo vũ khí, đóng tàu
TCN
+ Do Nhà n ớc quản lý:
+ Trong nhân dân:
a, Nông nghiệp
-Diện tích trồng trọt không
ngừng đ ợc mở rộng
-Ruộng t ngày càng nhiều
- Kinh tế nông nghiệp phục
hồi và phát triển nhanh
chóng
b, Thủ công nghiệp:
Trang 4H.35 Thạp gốm hoa nâu
thời Trần( TK XIII- XIV)
H.36 Gạch đất nung chạm khắc nổi thời Trần (TK XIII-XIV) Bình gốm thời Lý
Trang 5Nghề gốm, dệt vải lụa, chế tạo vũ khí , đóng tàu
TCN
+ Do Nhà n ớc quản lý:
+Trong nhân dân:
a, Nông nghiệp
-Diện tích trồng trọt không
ngừng đ ợc mở rộng
-Ruộng t ngày càng nhiều
- Kinh tế nông nghiệp phát
triển nhanh chóng
b, Thủ công nghiệp:
Đồ gốm, rèn sắt, đúc đồng, làm giấy, khắc bản in , nghề mộc xây dựng, khai khoáng
-Nền thủ công nghiệp phát
triển, kỹ thuật tinh xảo hơn,
có tính chuyên môn hoá
Dệt vải Dệt chiếu
Đóng tàu
Nặn gốm Làm bạc
Trang 6a, N«ng nghiÖp
-DiÖn tÝch trång trät kh«ng
ngõng ® îc më réng
-Ruéng t ngµy cµng nhiÒu
- Kinh tÕ n«ng nghiÖp ph¸t
triÓn nhanh chãng
b, Thñ c«ng nghiÖp:
1, T×nh h×nh kinh tÕ sau chiÕn tranh
-NÒn thñ c«ng nghiÖp ph¸t
triÓn, kü thuËt tinh x¶o h¬n
c, Th ¬ng nghiÖp:
-Bu«n b¸n tÊp nËp, chî bóa mäc lªn ë nhiÒu n¬i -XuÊt hiÖn nhiÒu trung t©m bu«n b¸n lín
-NÒn n«ng nghiÖp ph¸t triÓn, thñ c«ng nghiÖp ph¸t triÓn nªn hµng ho¸ lµm ra ngµy cµng nhiÒu
-Th ¬ng nghiÖp ph¸t triÓn
Trang 7- Địa chủ: Nhiều ruộng t , giàu có
- Nông dân: cày ruộng công và nộp tô cho Nhà
n ớc
- Thợ thủ công, th ơng nhân: sản xuất và buôn bán
- Nông nô, nô tì: bị bóc lột nặng nề nhất
* Thống trị
+ Vua + V ơng hầu, quý tộc + Địa chủ
* Bị trị
+ Nông dân + Thợ thủ công, Th ơng nhân + Nông nô, nô tì
Nông nô, nô tì
Giai cấp
thống trị
Vua
V ơng hầu, quý tộc
Địa chủ
Giai cấp
bị trị
Nông dân
Thợ thủ công,
th ơng nhân
=> Xã hội phân hoá sâu sắc
Sơ đồ xã hội thời Trần
=> Là nhà n ớc quân chủ quý tộc
Trang 8Bài 1: Những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển nông nghiệp thời Trần?
A Đất n ớc hoà bình, không có chiến tranh
B Nhà n ớc có nhiều biện pháp sản xuất, mở rộng diện tích trồng trọt
C Kĩ thuật canh tác tiên tiến
D Các v ơng hầu quý tộc nhà Trần tiếp tục chiêu tập dân nghèo khai hoang lập điền trang
Bài 2 : Những đặc điểm mới của thủ công nghiệp thời Trần là gì?
A Nhiều ngành nghề mới
B Lập làng và ph ờng thủ công
C Trình độ kỹ thuật cao
D Cả A,B,C đều đúng
Trang 9V ơng hầu, quý tộc
Có nhiều quyền lợi, nhiều ruộng đất.
Các tầng lớp xã hội và những đặc điểm nổi bật.
Nông dân
Cày ruộng công của Nhà n ớc là tầng lớp bị trị
đông đảo nhất.
Địa chủ
Giàu có, nhiều
ruộng đất cho nông
dân thuê cày cấy để
thu tô.
Nông nô, nô tì
Là tầng lớp thấp kém nhất trong xã
hội, bị bóc lột và lệ thuộc vào quý tộc.
Trang 10D I E N T R A N G
V A N D O N
T H A I A P
G
T H A N G L O N
L Y C H I E U H O A N G
1
2
3
4
5
6
Trang 11- Chuẩn bị bài 15 phần II “ Sự phát triển văn hoá”.
- S u tầm tranh ảnh kiến trúc thời Trần
H ớng dẫn về nhà
- Nhóm 1: tìm hiểu đời sống văn hoá và văn học của thời Trần
- Nhóm 2: Tìm hiểu giáo dục và khoa học kĩ thuật; nghệ thuật
kiến trúc và điêu khắc của thời Trần