1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Useful English Phrases

12 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

It is worth noting that : đáng chú ý làIt was not by accident that… : không phải tình cờ mà… What is more dangerous, ... To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác

Trang 2

It is worth noting that : đáng chú ý là

It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…

What is more dangerous, : nguy hiểm hơn là

But frankly speaking, : thành thật mà nói

Place money over and above anything else : xem đồng tiền trên hết mọi thứ

Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng

Trang 3

According to estimation,… : theo ước tính,…

According to statistics, … : theo thống kê,

According to survey data, theo số liệu điều tra,

Win international prizes for Mathematics : đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học.

The common concern of the whole society: mối quan

tâm chung của toàn xã hội

Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía

cạnh khác nhau

Those who have laid down for the country’s

independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.

In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước.

Trang 4

To have a correct assessment of… để có một sự

đánh giá chính xác về…

The total investment in his project is ….tổng vốn đầu

tư trong dự án này là …

As far as I know,… theo như tôi được biết,

Not long ago ; cách đâu không lâu

More recently, …gần đây hơn,…

What is mentioning is that… điều đáng nói là …

There is no denial that… không thể chối cải là…

To be hard times : trong lúc khó khăn

According to a teacher who asked not to be named, theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…

Be given 2 year imprisonment for + (tội gì) : bị kết án

2 năm tù về tội…

Trang 5

Make best use of : tận dụng tối đa

In a little more detail : chi tiết hơn một chút

To avoid the risk catching AIDS from infected needles : tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiểm trùng

From the other end of the line : từ bên kia đầu dây ( điện thoại )

Doing a bit of fast thinking, he said sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…

Keep up with the Joneses : đua đòi

I have a feeling that tôi có cảm giác rằng

Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors : những người có nguy cơ cao

bị nhiểm HIV/AIDS :như gái mại dâm, người nghiện ma túy

Be of my age : cỡ tuổi tôi

Trang 7

1 After you.:

Mời ngài trước

Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,

2 I just couldn't help it Tôi không kiềm chế được / Tôi

không nhịn nổi

Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào?

I was deeply moved by the film and I cried and cried I just couldn't help it

3 Don't take it to heart Đừng để bụng/ Đừng bận tâm

This test isn't that important Don't take it to heart

4 We'd better be off Chúng ta nên đi thôi

It's getting late We'd better be off

5.Let's face it Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện

thực

Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn

I know it's a difficult situation Let's face it, OK?

Trang 8

6 Let's get started Bắt đầu làm thôi

Nói khi khuyên bảo: Don't just talk Let's get started

7 I'm really dead Tôi mệt chết đi được

Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I'm really dead

8 I've done my best Tôi cố hết sức rồi

9 Is that so? Thật thế sao? / Thế á?

Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của

người nghe

10 Don't play games with me! Đừng

có giỡn với tôi.

Trang 9

11 I don't know for sure Tôi cũng không chắc

Stranger: Could you tell me how to get to the town hall? Tom: I don't know for sure Maybe you could ask the

policeman over there

12 I'm not going to kid you Tôi đâu có đùa với anh

Karin: You quit the job? You are kidding

Jack: I'm not going to kid you I'm serious

13 That's something Quá tốt rồi / Giỏi lắm

A: I'm granted a full scholarship for this semester

B: Congratulations That's something

14 Brilliant idea!

Ý kiến hay! / Thông minh đấy!

15 Do you really mean it? Nói thật đấy à?

Michael: Whenever you are short of money, just come to me

Trang 10

16 You are a great help.

Bạn đã giúp rất nhiều

17 I couldn't be more sure.

Tôi cũng không dám chắc

18 I am behind you Tôi ủng hộ cậu

Whatever decision you're going to make, I

am behind you.

19 I'm broke Tôi không một xu dính túi

20 Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có

thể chỉ dùng Mind.)

Mind you! He's a very nice fellow though bad-tempered.

Trang 11

21 You can count on it Yên tâm đi / Cứ tin như vậy

đi

A: Do you think he will come to my birthday party?

B: You can count on it

22 I never liked it anyway Tôi chẳng bao giờ thích

thứ này

Oh, don't worry I'm thinking of buying a new one I never liked it anyway

23 That depends Tuỳ tình hình thôi

eg: I may go to the airport to meet her But that

depends

Congratulations.Chúc mừng

24 Thanks anyway Dù sao cũng phải cảm ơn cậu

25 It's a deal Hẹn thế nhé

Harry: Haven't seen you for ages Let's have a

get-together next week

Ngày đăng: 30/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w